1 Flashcards

(38 cards)

1
Q

swept (v)

A

quét dọn; lan nhanh/cuốn đi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

tumbling (v-ing/n)

A

giảm mạnh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

readings (n)

A

các bài đọc; hoặc các chỉ số (trên đồng hồ đo)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

milder (adj)

A

nhẹ hơn, dịu hơn (thời tiết, triệu chứng, hương vị)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

overnight (adv/adj)

A

qua đêm; hoặc bất ngờ/nhanh chóng (chỉ trong 1 đêm)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

bring out (pv)

A

làm nổi bật (đặc điểm); hoặc xuất bản/ra mắt (sản phẩm mới)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

blankets (n)

A

những chiếc chăn (mềm); hoặc lớp phủ dày (tuyết, mây, khói)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

attendance (n)

A

sự có mặt, số lượng người tham dự (buổi học, sự kiện)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

southward (adv/adj)

A

về phía nam, hướng nam

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

rushing (v-ing/adj)

A

đang vội vã. gấp gáp; hoặc (dòng nước) chảy xiết

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

frost (n)

A

sương muối, băng giá; hoặc lớp sương giá (phủ trên bề mặt)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

livestock (n)

A

gia súc, vật nuôi (trong nông nghiệp như bò, cừu, lợn)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

meteorologists (n)

A

những nhà khí tượng học (người dự báo thời tiết)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

bruise (n)

A

vết bầm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

brunt (n)

A

gánh nặng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

the following tips

A

những lời khuyên sau đây

17
Q

cozy (adj)

A

ấm cúng, dễ chịu (thường chỉ không gian nhỏ, ấm áp)

18
Q

pick out (pv)

A

chọn ra, tìm ra (từ 1 nhóm); hoặc nhận ra (ai đó/vật gì)

19
Q

call in (pv)

A

gọi điện (đến nơi làm việc/đài phát thanh); hoặc mời (chuyên gia) đến giúp đỡ

20
Q

come into (pv)

A

thừa kế (tài sản); hoặc bắt đầu có (ảnh hưởng, quyền lực)

21
Q

quietly (adv)

A

1 cách yên lặng, tĩnh lặng; hoặc (làm việc gì đó) một cách kín đáo, không phô trương

22
Q

slipped (v-ed/v2/v3)

A

trượt chân, trượt ngã, hoặc lén lút đưa/đút cái gì đó cho ai; hoặc bị tụt giảm (tiêu chuẩn, giá trị)

23
Q

rhythmic (adj)

A

có nhịp điệu, nhịp nhàng (thanh âm hoặc chuyển động)

24
Q

scent (n)

A

mùi hương (thường là dễ chịu, nhẹ; (v) ngửi thấy, phát hiện ra mùi)

25
incense (n)
hương
26
attire (n)
trang phục
27
vanish
biến mất, tan biến
28
pull towards
kéo về phía
29
geographical (adj)
thuộc địa lý
30
balcony (n)
ban công
31
catch (v)
bắt, chụp
32
coin (v)
tạo ra (từ, thuật ngữ)
33
spiralling (adj)
tăng nhanh, leo thang (thường theo chiều xấu)
34
take a toll
gây tổn hại nghiêm trọng
35
towards
hướng về, về phía
36
constitutes (v)
cấu thành, tạo thành
37
resolution (n)
độ phân giải (hình ảnh)
38
democratise (v)
bình dân hóa (làm cho mọi người đều có quyền tiếp cận)