swept (v)
quét dọn; lan nhanh/cuốn đi
tumbling (v-ing/n)
giảm mạnh
readings (n)
các bài đọc; hoặc các chỉ số (trên đồng hồ đo)
milder (adj)
nhẹ hơn, dịu hơn (thời tiết, triệu chứng, hương vị)
overnight (adv/adj)
qua đêm; hoặc bất ngờ/nhanh chóng (chỉ trong 1 đêm)
bring out (pv)
làm nổi bật (đặc điểm); hoặc xuất bản/ra mắt (sản phẩm mới)
blankets (n)
những chiếc chăn (mềm); hoặc lớp phủ dày (tuyết, mây, khói)
attendance (n)
sự có mặt, số lượng người tham dự (buổi học, sự kiện)
southward (adv/adj)
về phía nam, hướng nam
rushing (v-ing/adj)
đang vội vã. gấp gáp; hoặc (dòng nước) chảy xiết
frost (n)
sương muối, băng giá; hoặc lớp sương giá (phủ trên bề mặt)
livestock (n)
gia súc, vật nuôi (trong nông nghiệp như bò, cừu, lợn)
meteorologists (n)
những nhà khí tượng học (người dự báo thời tiết)
bruise (n)
vết bầm
brunt (n)
gánh nặng
the following tips
những lời khuyên sau đây
cozy (adj)
ấm cúng, dễ chịu (thường chỉ không gian nhỏ, ấm áp)
pick out (pv)
chọn ra, tìm ra (từ 1 nhóm); hoặc nhận ra (ai đó/vật gì)
call in (pv)
gọi điện (đến nơi làm việc/đài phát thanh); hoặc mời (chuyên gia) đến giúp đỡ
come into (pv)
thừa kế (tài sản); hoặc bắt đầu có (ảnh hưởng, quyền lực)
quietly (adv)
1 cách yên lặng, tĩnh lặng; hoặc (làm việc gì đó) một cách kín đáo, không phô trương
slipped (v-ed/v2/v3)
trượt chân, trượt ngã, hoặc lén lút đưa/đút cái gì đó cho ai; hoặc bị tụt giảm (tiêu chuẩn, giá trị)
rhythmic (adj)
có nhịp điệu, nhịp nhàng (thanh âm hoặc chuyển động)
scent (n)
mùi hương (thường là dễ chịu, nhẹ; (v) ngửi thấy, phát hiện ra mùi)