Frontal bone – The frontal bone forms the forehead.
Xương trán – tạo nên vùng trán phía trước hộp sọ
Ví dụ: Xương trán bảo vệ não phía trước.
Cranium – The cranium protects the brain.
Hộp sọ – bao bọc và bảo vệ não
Ví dụ: Hộp sọ rất cứng để bảo vệ não.
Maxilla – The maxilla forms the upper jaw.
Xương hàm trên – giữ răng hàm trên
Ví dụ: Xương hàm trên giúp nhai thức ăn.
Mandible – The mandible is the lower jaw.
Xương hàm dưới – xương hàm cử động khi nói, nhai
Ví dụ: Xương hàm dưới giúp mở miệng.
Cervical vertebrae – Cervical vertebrae support the neck.
Đốt sống cổ – nâng đỡ và xoay đầu
Ví dụ: Đốt sống cổ giúp đầu quay sang trái phải.
Clavicle – The clavicle connects the arm to the body.
Xương đòn – nối vai với thân người
Ví dụ: Xương đòn giúp giữ vai ổn định.
Scapula – The scapula is the shoulder blade.
Xương bả vai – nằm phía sau vai
Ví dụ: Xương bả vai giúp cử động cánh tay.
Sternum – The sternum is the breastbone.
Xương ức – xương giữa ngực
Ví dụ: Xương ức bảo vệ tim.
Ribs – Ribs protect the chest organs.
Xương sườn – bao quanh lồng ngực
Ví dụ: Xương sườn bảo vệ phổi.
Xiphoid process – The xiphoid process is part of the sternum.
Mỏm xương ức (phần dưới cùng của xương ức), mỏ ác
Humerus – The humerus is the upper arm bone.
Xương cánh tay – xương dài từ vai đến khuỷu
Ví dụ: Xương cánh tay giúp nâng vật.
Ulna – The ulna is on the inner forearm.
Xương trụ – xương cẳng tay phía trong
Ví dụ: Xương trụ giúp gập duỗi tay.
Radius – The radius is on the outer forearm.
Xương quay – xương cẳng tay phía ngoài
Ví dụ: Xương quay giúp xoay cổ tay.
Lumbar vertebrae – Lumbar vertebrae support the lower back.
Đốt sống thắt lưng – nâng đỡ thân trên
Ví dụ: Đốt sống thắt lưng chịu nhiều trọng lực.
Sacrum – The sacrum connects the spine to the pelvis.
Xương cùng – nối cột sống với xương chậu
Ví dụ: Xương cùng giúp đứng vững.
Coccyx – The coccyx is the tailbone.
Xương cụt – phần cuối cột sống
Ví dụ: Ngã ngồi dễ đau xương cụt.
Ilium – The ilium is the upper part of the hip bone.
Xương cánh chậu – phần trên xương chậu
Ví dụ: Xương cánh chậu nâng đỡ cơ thể.
Ischium – The ischium supports the body when sitting.
Xương ngồi – chịu lực khi ngồi
Ví dụ: Ngồi lâu gây áp lực lên xương ngồi.
Pubis – The pubis is the front part of the pelvis.
Xương mu – phần trước xương chậu
Ví dụ: Xương mu bảo vệ cơ quan sinh dục.
Carpals – Carpals form the wrist.
Xương cổ tay – nhóm xương nhỏ ở cổ tay
Ví dụ: Xương cổ tay giúp tay linh hoạt.
Metacarpals – Metacarpals form the palm.
Xương bàn tay – nằm giữa cổ tay và ngón tay
Ví dụ: Xương bàn tay giúp cầm nắm.
Phalanges (fingers) – Phalanges form the fingers.
Xương ngón tay – tạo nên các ngón tay
Ví dụ: Xương ngón tay giúp viết.
Femur – The femur is the thigh bone.
Xương đùi – xương dài và khỏe nhất cơ thể
Ví dụ: Xương đùi chịu lực khi đi bộ.
Patella – The patella is the kneecap.
Xương bánh chè – bảo vệ khớp gối
Ví dụ: Xương bánh chè giúp gập duỗi gối.