không thể quên được
unvergesslich
quên
vergesslich
xui xẻo
das Pech
may mắn
das Glück
nhiều, một vài, một số, nhiều hơn 2
mehrere, einige, ein paar
báo cáo, kể lại, tường thuật
berichten, hat berichtet
dũng cảm, dám, liều, mạo hiểm,
Mut haben, mutig sein, wagen + zu + Inf (Sie wagt, allein nach Deutschland zu reisen)
bảo vệ, che chở (con người, động vật), bảo vệ (khỏi cái gì), thường dùng với “vor”
beschützen, hat beschützt
schützen (vor), hat schützt
đốt cháy, bị cháy, làm cháy
haben khi đốt cái gì
sein khi bản thân cái đó bị cháy
verbrennen, hat verbrennt
công khai, xuất bản, đăng tải
veröffentlichen, hat veröffentlicht
trò chuyện với ai đó về điều gì
sich unterhalten (mit jdm über etw)
nói chuyện với ai đó về điều gì
sprechen / reden (mit jdm über etw)
vui chơi, giải trí
sich amüsieren
hoạt động giải trí
Freizeitaktivitäten, Freizeitbeschäftigungen
giảm stress
Stress abbauen, reduzieren
lạc quan
optimistisch
bi quan
pessimistisch
hướng nội
introvertiert
hướng ngoại
extrovertiert
bảo vệ môi trường
Umwelt schützen
bảo vệ thiên nhiên
die Natur schützen
thân thiện với môi trường
umweltfreundlich sein
sống có ý thức môi trường
umweltbewusst leben
tiết kiệm năng lượng
Energie sparen