Muốn
Yào
要
Trái táo
Píngguǒ
苹果
Tiền
Qián
钱
1 Cân (500g)
Jīn
斤
1 Tệ
Kuài
块
Văn viết: 元 Yuán
1 hào (0.1 tệ)
Máo
毛
Văn viết: 角 Jiǎo
1 xu (0.01 tệ)
分
Fēn
Còn, vẫn, still
还
Hái
Cái khác, người khác, the other
别的
Bié de
Trái quít
Júzi
橘子
Đọc là: Jủy zừ
Nếm, thử
Cháng
尝
Nhân viên bán hàng
Shòuhuòyuán 售货员 Đọc là sâu hua(ô) Shòu: tiêu thụ huò: hàng hóa yuán: nhân viên
Chủng loại
Zhǒng
种
Rẻ
Piányí
便宜
Mắc
Guì
贵
Uống
Hē
喝
Sự ghi âm
Lùyīn
录音
yin: sound
lù: record
Đa, nhiều, hơn, bao nhiêu, rất
Duō
多
Chai lọ, bình
Píng
瓶
Tôi muốn mua quýt
Wǒ yāomǎi júzi
我要买橘子
Xoài Chanh Sầu riêng Nho Cam Dâu Dưa hấu Cà chua Dưa leo
Mángguǒ 芒果 xoài Níngméng 柠檬 chanh Liúlián 榴莲 sầu riêng Pútáo 葡萄 nho Chéngzi 橙子 cam Cǎoméi 草莓 trái dâu Xīguā 西瓜 dưa hấu Fānqié 番茄 cà chua (hoặc 西红柿 Xīhóngshì) Huángguā 黄瓜 dưa leo (đọc là hoảng qua ko phải cụa)
Nước trái cây
Thêm 1 từ vào cuối trái cây để nói về nước ép của loại trái cây đó
Nước cam
Nước chanh
Shuǐ guǒ 水果 Shuǐ : nước ; guǒ : quả, trái cây Thêm từ 汁 zhī Chéngzhī 橙汁 Nước cam Níngméng zhī 柠檬汁 Nước chanh
Cái này bao nhiêu tiền
Zhège duōshǎo qián
这个多少钱
2.75 tệ
Èr kuài qī máo wǔ fēn
二块七毛五分