まいります I
(参ります)
đi,đến (khiêm nhường ngữ củaきます、いきます)
おります I
ở (khiêm nhường ngữ củaいます)
いただきます I
ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ củaたべます,のみます,もらいます)
もうします I
(申します)
nói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ củaいいます)
いたします I
làm (khiêm nhường ngữ củaします)
はいけんします Ⅲ
(拝見します)
xem (khiêm nhường ngữ củaみます)
ぞんじます Ⅱ
(存じます)
biết (khiêm nhường ngữ củaしります)
うかがいます
(伺います)
hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ củaききますvàいきます)
おめにかかります
(お目にかかります)
gặp (khiêm nhường ngữ củaあいます)
[コーヒーを~]いれます
([コーヒーを~]入れます)
pha [cà phê]
よういします Ⅲ
(用意します)
chuẩn bị sẵn
わたくし
(私)
tôi (khiêm nhường ngữ củaわたし)
ガイド
hướng dẫn viên du lịch
メールアドレス
địa chỉ email
スケジュール
lịch làm việc
さらいしゅう
(再来週)
tuần sau nữa
さらいげつ
(再来月)
tháng sau nữa
さらいねん
(再来年)
năm sau nữa
はじめに
(初めに)
trước hết, đầu tiên
えどとうきょうはくぶつかん
(江戸東京博物館)
Bảo tàng Edo Tokyo
きんちょうします Ⅲ
(緊張します)
hồi hộp
しょうきん
(賞金)
tiền thưởng
きりん
hươu cao cổ
ころ
lúc, thời