we have a deal
Chúng ta đã đạt được thỏa thuận.
Hoặc: chốt nhé
bargain
/ˈbɑːr.ɡɪn/
mặc cả
have a deal
Chốt, thống nhất giao dịch
I can do $420, nothing more
Tôi có thể trả 420 đô, không hơn được nữa đâu.
You almost bought that phone yesterday for six hundred dollars
Hôm qua cậu còn định mua cái điện thoại đó với giá $600 đô la .
Why do you want to sell it?
Sao cậu lại muốn bán nó vậy?
I don’t know how to bargain
Tớ không biết cách mặc cả
I have the latest cell phone on the market.
Tớ có chiếc điện thoại di động mới nhất trên thị trường
Now, who’s good at bargaining?
Bây giờ, ai mới là người giỏi mặc cả nào?
I’m looking for a different model
Tớ đang tìm kiếm một mẫu khác thôi.
That’s a great price
I have to sell the phone for somebody else
Tớ phải bán điện thoại cho người khác thôi
Now you have it
Của cậu đây
We have a deal
Chốt nhé
I have $400, that’s all I can do
Tớ có 400 đô, chỉ có vậy thôi.
dollar
/ˈdɑː·lɜr/
đô la (chú ý phát âm)