vùng lân cận/sự tiếp cận
vicinity
trạng thái ở gần (n)
proximity
dựng nên, xdung
erect
demolish
sát,liền kề (a)
adjacent
parallel
biến đươnhgf cho ptien sang đường cho ng đi bộ
pedestrianize
modernize
làm cho dễ dàng, thuận tiện (v)
facilitate
rebuild
vacant
đặt ở vị trí, toạ lạc (v)
situate
bao quanh (v)
surround
trải qua
undergo
di dời
relocate
thay thê, tdoi
alter
establish
residental area
commercial area
green space
woodland
bờ biển
coastline
mạng lưới đg bộ
road network