Thanks to +N/ Pronoun/ N phrase
Sone/ sth
Nhờ vào, nhờ có
Bone mass
Khối lượng xương
Mass (n) (v) (adj)
(n) khối lượng
Một đám đông, nhóm ( a mass of)
Lễ Misa
(v) tụ lại, tập hợp
(adj) hàng loạt, đại trà
Intolerant (adj) (n)
(n) Không dung nạp được” chất gì đó (cơ thể không xử lý được)
(adj) Không khoan dung, không chấp nhận sự khác biệt
Cây cốI không chịu được điều kiện nào đó như bóng râm, nước…
Lactose-intolerant (adj)
unable or not easily able to digest lactose (= a type of sugar found in milk):
Dairy product (n)
foods made from milk, primarily from mammals like cows, goats, and sheep
Dairy (n) /ˈder.i/
Promote (v)
Promotion (n)
Physical (adj) (n)
(adj) thuộc về cơ thể
(n) medical check-up
Check-up (n)
= checkup (US)
a medical examination to test your general state of health
( regular check-up, dental check-up…)
Annual (adj) (n)
(adj) hằng năm
(n) cây hằng năm, ấn phẩm thường niên
Identify (v)
Proper (adj)
Đúng đắn, đúng chuẩn, phù hợp
Lịch sự, đàng hoàng, tử tế
Chính xác
Jumpy (adj)
Lo lắng, dễ giật mình, căng thẳng hay hoảng sợ
Prefecture (n)
để chỉ vùng hành chính, khu vực quản lý (tỉnh)
Prefect (n)
Quan chức đứng đầu prefecture
inventory (n) (v)
(n) danh sách chi tiết các mặt hàng, sản phẩm
Bản liệt kê
(v) lập danh sách, kiểm kê
Potassium (n)
Cyanide (n)
Chất độc xianua
Eliminate (v)
Elimination (n)
(v) Loại bỏ, xóa bỏ
Giết/ trừ khử ai đó
(n) sự loại bỏ
Strangle (v)
Lifeless (adj)
Lifelessness (n)
Lifelessly (adv)
Snuggle (adj)
Rúc vào ai đó, nơi nào đó để tìm sự ấm áp, gần gũi, dễ chịu
Memento (n)
Mementos/ mementoes (plural)
Kỷ vật