confession Flashcards

(58 cards)

1
Q

Thanks to +N/ Pronoun/ N phrase
Sone/ sth

A

Nhờ vào, nhờ có

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Bone mass

A

Khối lượng xương

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Mass (n) (v) (adj)

A

(n) khối lượng
Một đám đông, nhóm ( a mass of)
Lễ Misa
(v) tụ lại, tập hợp
(adj) hàng loạt, đại trà

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Intolerant (adj) (n)

A

(n) Không dung nạp được” chất gì đó (cơ thể không xử lý được)
(adj) Không khoan dung, không chấp nhận sự khác biệt
Cây cốI không chịu được điều kiện nào đó như bóng râm, nước…

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Lactose-intolerant (adj)

A

unable or not easily able to digest lactose (= a type of sugar found in milk):

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Dairy product (n)

A

foods made from milk, primarily from mammals like cows, goats, and sheep

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Dairy (n) /ˈder.i/

A
  1. Nơi sản xuất và bán sữa
  2. Trang trại bò sữa
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Promote (v)
Promotion (n)

A
  1. Quảng bá
  2. Thăng chức
  3. Khuyến khích, thúc đẩy
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Physical (adj) (n)

A

(adj) thuộc về cơ thể
(n) medical check-up

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Check-up (n)
= checkup (US)

A

a medical examination to test your general state of health
( regular check-up, dental check-up…)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Annual (adj) (n)

A

(adj) hằng năm
(n) cây hằng năm, ấn phẩm thường niên

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Identify (v)

A
  1. Nhận ra/ nhận diện
  2. Xác định/ tìm ra
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Proper (adj)

A

Đúng đắn, đúng chuẩn, phù hợp
Lịch sự, đàng hoàng, tử tế
Chính xác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Jumpy (adj)

A

Lo lắng, dễ giật mình, căng thẳng hay hoảng sợ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Prefecture (n)

A

để chỉ vùng hành chính, khu vực quản lý (tỉnh)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Prefect (n)

A

Quan chức đứng đầu prefecture

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

inventory (n) (v)

A

(n) danh sách chi tiết các mặt hàng, sản phẩm
Bản liệt kê
(v) lập danh sách, kiểm kê

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Potassium (n)

A
  1. Kali (K) (chemistry)
  2. Một khoáng chất thiết yếu
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Cyanide (n)

A

Chất độc xianua

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Eliminate (v)
Elimination (n)

A

(v) Loại bỏ, xóa bỏ
Giết/ trừ khử ai đó
(n) sự loại bỏ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Strangle (v)

A
  1. Bóp cổ ai đó
  2. ngăn cản, kìm hãm (to stop sth from developing)
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Lifeless (adj)
Lifelessness (n)
Lifelessly (adv)

A
  1. = dead
  2. buồn tẻ, không sinh động, thiếu sức sống
    (adj) not filled with or used by people
    (adv) in a way that does not involve any movement
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Snuggle (adj)

A

Rúc vào ai đó, nơi nào đó để tìm sự ấm áp, gần gũi, dễ chịu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Memento (n)
Mementos/ mementoes (plural)

25
Overgrown
26
Shuddering
27
Homeroom (n)
1. Lớp sinh hoạt chủ nhiệm 2. tiết sinh hoạt đầu ngày
28
Consanguineous (adj) /ˌkɑːn.sæŋˈɡwɪn.i.əs/ Consanguineously (adv)
Cận huyết, quan hệ huyết thống
29
30
Blindly (adv)
1. Mù quáng 2. Ko nhìn thấy
31
Culprit (n)
1. Tội phạm (= criminal) 2. anything that causes harm or trouble
32
Pacemaker (n)
1. thiết bị y tế được cấy vào tim để điều chỉnh nhịp tim khi tim đập quá chậm hoặc không đều 2. người dẫn tốc độ/ vận động viên dẫn đầu (the person or animal that establishes the speed in a race, or a person or organization that is an example for others by being successful)
33
Straddle (v)
1. Ngồi dạng chân 2. To partly support both opinions (unable to decide which of two opinions)
34
Strangulation (n)
Sự bóp cổ, siết cổ
35
Suffocation (n)
sự nghẹt thở, sự chết hoặc khó chịu vì thiếu không khí
36
Suffocate (v)
1. làm ai đó hoặc bản thân bị ngạt thở, khó thở do thiếu không khí. 2. to prevent sth or sone from improving or developing in a positive way
37
Keepsake (n)
kỷ vật, vật lưu giữ để nhớ về ai đó hoặc một dịp đặc biệt
38
Pace (n) (v)
(n) bước đi, tốc độ di chuyển nhịp độ, tốc độ tiến triển (v) đi đi lại lại
39
Overestimate (v) (n) = overestimation (n) >< underestimate (v) (n) = underestimation (n)
(v) Đánh giá quá cao ai đó, cái gì đó, hoặc khả năng, giá trị, tầm quan trọng của chúng
40
Inestimable (adj) Inestimably (adv)
Không thể nào đó đếm được (= priceless, immeasurable, invaluable)
41
Overvalue (v) >< undervalue (v) Overvaluation (n) >< undervaluation (n) Undervalued (adj)
to put too high a value on sth
42
Slump (v) (n)
(v) to sit/ fall heavily and suddenly giảm mạnh/ giảm sút (n) sự suy giảm, suy thoái Sa sút, mệt mỏi (a person)
43
Plateau (n) (v)
(n) cao nguyên (vùng đất cao, bằng phẳng) Giai đoạn ổn định, ko thay đổi (v) to reach a particular level and then stay the same
44
Quarter (n)
1. Quý 2. 1/4
45
Drastic (adj) Drastically (adv)
Mạnh mẽ, quyết liệt, gây tác động lớn (action, change,...
46
Mediocrity (n)
1. Sự tầm thường, thiếu xuất sắc hoặc kém cỏi 2. Người kém cỏi
47
Maintain (v) Maintenance (n)
1. Giữ gìn, duy trì trạng thái, tình trạng 2. Bão dưỡng, bảo trì 3. Giữ vững quan điểm
48
Mediocre (adj) Second-rate (adj) Mediocrity (n)
Not very good (tầm thường)
49
Juncture (n)
A particular point in time or stage (in a series of events)
50
Meaningless (adj) Meaninglessly (adv) Meaninglessness (n)
Vô nghĩa, ko ý nghĩa
51
Mistreat (v) Mistreatment (n)
(v) Đối xử tệ, ngược đãi (n) hành động đối xử tệ bạc
52
ill-treat (v) Maltreat (v) ill-treatment (n) Maltreatment (n)
(v) ngược đãi, hành hạ, đối xử tệ (n) hành vi đối xử tệ bạc, hành hạ
53
Offended (adj)
Cảm thấy bị xúc phạm, bị làm tổn thương, hoặc angry or upset vì lời nói, hành động của ai đó
54
Belittle (v)
Hạ thấp, xem thường, làm cho sth or sone trở nên ít quan trọng
55
Derogatory (adj) Derogative (adj)
Miệt thị, xúc phạm, làm giảm uy tín/ giá trị của sth or sone (> disparaging)
56
Stupidity (n)
The state of being silly or unwise (sự dốt nát, ngu ngốc)
57
infraction (n)
Sự vi phạm, xâm phạm, hoặc không tuân thủ quy định, luật lệ hoặc quy tắc.
58
infringement (n)
Sự xâm phạm, vi phạm, không ttâu thủ (quyền, luật pháp, quyền sở hữu trí tuệ, hoặc luật lệ).