bệnh dạ dày
viêm dạ dày định nghĩa
viêm niêm mạc
cấp or mạn
viêm dd cấp - đn
viêm dd cấp - nn
viêm dd cấp - hình thái đại thể
viêm dd cấp - hình thái vi thể
viêm dd mạn - đn
viêm dd mạn - nguyên nhân
viêm dd mạn - đại thể
viêm dd mạn - vi thể
LDDTT mạn - đn
LDDTT mạn - dịch tễ
LDDTT mạn - cơ chế
mất cân bằng bảo vệ và acid, pepsin A. bảo vệ - 3 1. BM -> nhầy, HCO3 BM tăng sinh + tái tạo nhanh chóng 2. tưới máu ok: \+ oxi, HCO3. dinh dưỡng \+ chuyển H+ đi bớt (H+ mà bị khuếch tán ngược từ lòng ống vào niêm mạc) 3. mô đệm -> prostaglandin -> tiết nhầy, HCO3, tưới máu
B. phá
LDDTT mạn - cơ chế của Hb
quan trọng nhất, tá tràng (almost), dạ dày (70)
1. sản xuất
- protease: huỷ glycoprotein (chất nhầy)
- phospholipases: i TB BM, TGHH -> TB viêm -> i TB thêm… -> giảm tiết nhầy
- yto hoạt hoá TC -> tạo HK -> tắc mm nuôi
2. kích thích
- tiết gastrin -> tăng SX acid
=> hết Hb (kháng sinh) -> ổ loét mau lành, ít tái
LDDTT mạn - đại thể vị trí