castaway (n)
/ˈkɑːstəweɪ/
người bị bỏ rơi
incommunicado (adj)
/ˌɪnkəˌmjuːnɪˈkɑːdəʊ/
không liên lạc được
non-linear (adj)
phi tuyến tính
chink (n)
/tʃɪŋk/
vết nứt nhỏ đủ ánh sáng lọt vô
chink of light
swerve (v)
/swɜːv/
đổi hướng đột ngột để tránh gì đó
steer (v)
/stɪə(r)/
C1
điều chỉnh hướng đi
muster (v)
/ˈmʌstə(r)/
Tập hợp để tìm kiếm càng nhiều sự ủng hộ, lòng can đảm
instantaneous (adj)
/ˌɪnstənˈteɪniəs/
an instantaneous response
tức thì
Send-up (n)
Tác phẩm giễu nhại
catch-all (adj/ n)
Bao hàm toàn bộ / Khái niệm chung cho tất cả
Non-consumptive (adj)
Không tiêu thụ / Không gây tổn hại
Thường dùng trong lĩnh vực môi trường hoặc du lịch
sự mơ hồ
ambiguity (n)
/ˌæmbɪˈɡjuːəti/
Write clear definitions in order to avoid ambiguity.
một cách không mơ hồ, rõ ràng
Unambiguously (adv)
/ˌʌnæmˈbɪɡjuəsli/
incomparability (n)
xuất sắc, ấn tượng đến mức không thể so sánh được
khen ngợi, chào đón; sự đồng thuận
acclaim (v/n)
Counterbalance (v)
đối trọng
The odds are that
It is likely that
Standstill (n)
Sự bế tắc, ngưng trệ.
at a standstill hoặc come to a standstill
The runaway train eventually came to a standstill.
Irreparable (adj)
/ɪˈrepərəbl/
Không thể sửa chữa/cứu vãn
Insurmountable (adj)
/ˌɪnsəˈmaʊntəbl/
Không thể vượt qua
The difficulty of the task seemed insurmountable
underway (adj)
Đang được thực hiện
Economic recovery is already underway
inconsolable (adj)
/ˌɪnkənˈsəʊləbl/
Không thể nguôi ngoai
They were inconsolable when their only child died.
grief (n)
/ɡriːf/
C1
nỗi đau buồn, tang thương
grief for somebody/something
In peril
at risk