depuis
kể từ khi
note:
- trong khi nói, hành động vẫn tiếp tục diễn ra
- động từ chia ở thì hiện tại hoặc quá khứ
pendant
trong khi
note:
- sự việc/hành động đã kết thúc tại thời điểm nói
- động từ dùng ở thì hiện tại, tương lai hoặc quá khứ
en
trong
note:
- chỉ khoảng thời gian cần thiết để thực hiện xong 1 hành động
- động từ chua ở hiện tại, tương lai, hoặc quá khứ
il y a
có
dans
trong