请假
Qing?Jia\ 请。。。假
一共
yí gòng / tổng cộng
邻居
lín ju- /hàng xóm
后来
hou\ lái / sau này ( chỉ sau khoảng tg ttrong qk)
以后
yi? hòu / sau này ( chỉ tưởng lai
爱好
ài hảo/ sở thích
办法
bàn fa? / biện pháp/ cách
饱
bảo / no
饿
è / đói
为了
wei\ le /để/vì
减肥
jian?féi /giảm cân / jian?-giảm féi-béo
决定
jué dìng /quyết định n/v
一定
yí dìng /nhất định
选择
xuản zé /lựa chọn (v)
冬天
dong-tian- /mùa đông
春天
chun-tian- /xuân
秋天
qiu-tian- /thu
夏天
xìatian- / hạ
必须
bì xu- /cần phải/nhất định phải
根据
gen-j ù /căn cứ, dựa vào
genju +老板的话 + 完成工作。
hoàn thành côgn việc theo lời lão bản
情况
qíng kuàng /tình hình
渴
kẻ / khát
城市
chéng shi\ /city
如果
rú guo? /nếu