hsk4 Flashcards

(498 cards)

1
Q

爱情

A

ài qíng [ái tình] tình yêu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

安排

A

ān pái [an bài] sắp xếp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

安全

A

ān quán [an toàn] an toàn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

按时

A

àn shí đúng hạn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

按照

A

àn zhào dựa vào, theo,căn cứ vào

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

百分之

A

bǎi fēn zhī %

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

A

bàng cây gậy/ giỏi, tốt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

包子

A

bāo zi bánh bao

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

保护

A

bǎo hù che chở, bảo vệ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

保证

A

bǎo zhèng đảm bảo, cam đoan

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

报名

A

bào míng đăng kí

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

A

bào ôm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

抱歉

A

bào qiàn xin lỗi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

A

bèi lần

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

本来

A

běn lái vốn có

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

A

bèn ngốc nghếch

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

比如

A

bǐ rú ví dụ như

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

毕业

A

bì yè tốt nghiệp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

A

biàn lần, lượt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

标准

A

biāo zhǔn tiêu chuẩn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

表格

A

biǎo gé bảng biểu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

表示

A

biǎo shì biểu thị, cho thấy

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

表演

A

biǎo yǎn biểu diễn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

表扬

A

biǎo yáng tuyên dương

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
饼干
bǐng gān bánh
26
并且
bìng qiě đồng thời
27
博士
bó shì tiến sĩ
28
不得不
bù dé bù đành
29
不管
bù guǎn bất kể
30
不过
bù guò nhưng, có điều
31
不仅
bù jǐn không những
32
部分
bù fèn bộ phận, phần
33
cā lau
34
cāi đoán
35
材料
cái liào tài liệu
36
参观
cān guān tham quan
37
餐厅
cān tīng căng tin, nhà ăn
38
厕所
cè suǒ phòng vệ sinh
39
差不多
chà bù duō gần như
40
长城
cháng chéng Trường Thành
41
长江
cháng jiāng Trường Giang
42
cháng nếm thử
43
chǎng trận, suất
44
超过
chāo guò vượt trên
45
成功
chéng gōng thành công
46
成为
chéng wéi trở thành
47
诚实
chéng shí trung thực
48
乘坐
chéng zuò ngồi xe
49
吃惊
chī jīng ngạc nhiên
50
重新
chóng xīn làm lại
51
抽烟
chōu yān hút thuốc
52
出差
chū chāi đi công tác
53
出发
chū fā xuất phát
54
出生
chū shēng ra đời
55
出现
chū xiàn xuất hiện
56
厨房
chú fáng phòng bếp
57
传真
chuán zhēn fax, bản fax
58
窗户
chuāng hù cửa sổ
59
词语
cí yǔ từ ngữ
60
从来
cóng lái từ trước đến nay
61
粗心
cū xīn thô lỗ, cẩu thả
62
cún giữ, tiết kiệm, tồn
63
错误
cuò wù sai lầm
64
答案
dá àn đáp án
65
打扮
dǎ bàn trau chuốt, trang điểm
66
打扰
dǎ rǎo làm phiền
67
打印
dǎ yìn in ấn
68
打招呼
dǎ zhāo hū chào hỏi
69
打折
dǎ zhé giảm giá
70
打针
dǎ zhēn tiêm
71
大概
dà gài khoảng
72
大使馆
dà shǐ guǎn đại sứ quán
73
大约
dà yuē khoảng
74
大夫
dài fū bác sĩ, đại phu
75
dài đeo
76
dāng làm
77
当时
dāng shí lúc đó
78
dāo cái dao
79
导游
dǎo yóu hướng dẫn viên du lịch
80
到处
dào chù khắp nơi
81
到底
dào dǐ cuối cùng
82
dǎo đổ, ngã
83
道歉
dào qiàn xin lỗi
84
得意
dé yì đắc ý
85
得(助动词)
de ( zhù dòng cí ) trợ từ
86
登机牌
dēng jī pái thẻ lên tàu
87
等(助词)
děng ( zhù cí ) vân vân
88
dī thấp
89
dǐ đáy
90
地点
dì diǎn địa điểm
91
地球
dì qiú địa cầu
92
地址
dì zhǐ địa chỉ
93
调查
diào chá điều tra
94
diào rơi
95
diū mất
96
动作
dòng zuò động tác
97
堵车
dǔ chē tắc đường
98
肚子
dù zi bụng
99
短信
duǎn xìn tin nhắn
100
对话
duì huà hội thoại, đối thoại
101
对面
duì miàn đối diện
102
对于
duì yú về (vấn đề gì đó)
103
儿童
ér tóng trẻ con
104
ér còn
105
发生
fā shēng xảy ra
106
发展
fā zhǎn phát triển
107
法律
fǎ lǜ pháp luật
108
翻译
fān yì phiên dịch
109
烦恼
fán nǎo phiền não
110
反对
fǎn duì phản đối
111
方法
fāng fǎ phương pháp
112
方面
fāng miàn phương diện
113
方向
fāng xiàng phương hướng
114
房东
fáng dōng chủ nhà
115
放弃
fàng qì vứt bỏ, từ bỏ
116
放暑假
fàng shǔ jià nghỉ hè
117
放松
fàng sōng thư giãn
118
fèn phần
119
丰富
fēng fù phong phú
120
否则
fǒu zé nếu không thì
121
符合
fú hé phù hợp
122
父亲
fù qīn bố
123
付款
fù kuǎn thanh toán
124
负责
fù zé phụ trách
125
复印
fù yìn phô tô
126
复杂
fù zá phức tạp
127
fù giàu
128
改变
gǎi biàn thay đổi
129
干杯
gān bēi cạn ly
130
gǎn đuổi theo
131
gǎn dám
132
感动
gǎn dòng cảm động
133
感觉
gǎn jué cảm giác
134
感情
gǎn qíng tình cảm
135
感谢
gǎn xiè cảm ơn
136
gān khô
137
gāng vừa mới
138
高速公路
gāo sù gōng lù đường cao tốc
139
胳膊
gē bo cánh tay
140
gè các
141
工资
gōng zī lương
142
公里
gōng lǐ km
143
功夫
gōng fū công phu
144
共同
gòng tóng giống nhau
145
购物
gòu wù mua sắm
146
gòu đủ
147
估计
gū jì ước lượng
148
鼓励
gǔ lì cổ vũ
149
故意
gù yì cố ý
150
顾客
gù kè khách hàng
151
guà treo, ngắt điện thoại
152
关键
guān jiàn mấu chốt
153
观众
guān zhòng khán giả
154
管理
guǎn lǐ quản lý
155
guāng chỉ, hết
156
广播
guǎng bō phát thanh
157
广告
guǎng gào quảng cáo
158
guàng đi dạo
159
规定
guī dìng qui định
160
国籍
guó jí quốc tịch
161
国际
guó jì quốc tế
162
果汁
guǒ zhī nước hoa quả
163
过程
guò chéng quá trình
164
海洋
hǎi yáng đại dương
165
害羞
hài xiū xấu hổ
166
寒假
hán jià kì nghỉ đông
167
hàn mồ hôi
168
航班
háng bān chuyến bay
169
好处
hǎo chù cái tốt
170
好像
hǎo xiàng dường như
171
号码
hào mǎ số
172
合格
hé gé đạt yêu cầu
173
合适
hé shì thích hợp
174
盒子
hé zi cái hộp
175
后悔
hòu huǐ hối hận
176
hòu dày
177
互联网
hù lián wǎng mạng internet
178
互相
hù xiāng lẫn nhau
179
护士
hù shì y tá
180
怀疑
huái yí nghi ngờ
181
回忆
huí yì hồi ức, nhớ lại
182
活动
huó dòng hoạt động
183
活泼
huó pō hoạt bát
184
huǒ lửa
185
获得
huò dé giành được
186
积极
jī jí tích cực
187
积累
jī lěi tích lũy
188
基础
jī chǔ cơ sở, căn bản
189
激动
jī dòng xúc động
190
及时
jí shí kịp thời
191
即使
jí shǐ cho dù
192
计划
jì huà kế hoạch
193
记者
jì zhě phóng viên
194
技术
jì shù kỹ thuật
195
既然
jì rán đã….
196
继续
jì xù tiếp tục
197
jì gửi
198
加班
jiā bān tăng ca
199
加油站
jiā yóu zhàn cây xăng
200
家具
jiā jù đồ gia dụng
201
jiǎ giả
202
价格
jià gé giá cả
203
坚持
jiān chí kiên trì
204
减肥
jiǎn féi giảm béo
205
减少
jiǎn shǎo cắt giảm
206
建议
jiàn yì kiến nghị
207
将来
jiāng lái tương lai
208
奖金
jiǎng jīn học bổng
209
降低
jiàng dī hạ thấp
210
降落
jiàng luò hạ cánh
211
jiāo giao
212
交流
jiāo liú giao lưu
213
交通
jiāo tōng giao thông
214
郊区
jiāo qū ngoại ô
215
骄傲
jiāo ào tự hào, kiêu ngạo
216
饺子
jiǎo zi sủi cảo
217
教授
jiào shòu giáo sư
218
教育
jiào yù giáo dục
219
接受
jiē shòu tiếp nhận
220
接着
jiē zhe tiếp theo
221
jié tiết
222
节约
jié yuē tiết kiệm
223
结果
jié guǒ kết quả
224
解释
jiě shì giải thích
225
尽管。。。+ 但是/可是/还是/却
jǐn guǎn tuy rằng
226
紧张
jǐn zhāng căng thẳng
227
进行
jìn xíng tiến hành
228
禁止
jìn zhǐ cấm
229
京剧
jīng jù kinh kịch
230
经济
jīng jì kinh tế
231
经历
jīng lì trải qua, kinh qua
232
经验
jīng yàn kinh nghiệm
233
精彩
jīng cǎi hấp dẫn
234
景色
jǐng sè cảnh sắc
235
警察
jǐng chá cảnh sát
236
竞争
jìng zhēng cạnh tranh
237
竟然
jìng rán vậy mà lại
238
镜子
jìng zi kính, gương
239
究竟
jiū jìng rốt cuộc
240
jǔ giơ, nâng
241
举办
jǔ bàn tổ chức
242
举行
jǔ xíng tổ chức
243
拒绝
jù jué từ chối
244
距离
jù lí khoảng cách
245
聚会
jù huì tụ tập
246
开玩笑
kāi wán xiào đùa
247
开心
kāi xīn vui vẻ
248
看法
kàn fǎ quan điểm
249
考虑
kǎo lǜ suy nghĩ
250
烤鸭
kǎo yā vịt quay
251
科学
kē xué khoa học
252
kē lượng từ cho cây
253
咳嗽
ké sou ho
254
可怜
kě lián đáng thương
255
可是
kě shì nhưng
256
可惜
kě xī đáng tiếc
257
客厅
kè tīng phòng khách
258
肯定
kěn dìng khẳng định
259
kōng trống rỗng
260
空气
kōng qì không khí
261
恐怕
kǒng pà e rằng
262
kǔ khổ, đắng
263
矿泉水
kuàng quán shuǐ nước khoáng
264
kùn buồn ngủ
265
困难
kùn nán khó khăn
266
垃圾桶
lā jī tǒng thùng rác
267
lā kéo
268
là cay
269
来不及
lái bù jí không kịp
270
来得及
lái de jí kịp
271
来自
lái zì đến từ
272
lǎn lười biếng
273
浪费
làng fèi lãng phí
274
浪漫
làng màn lãng mạn
275
老虎
lǎo hǔ hổ
276
冷静
lěng jìng bình tĩnh
277
礼拜天
lǐ bài tiān chủ nhật
278
礼貌
lǐ mào lễ phép, lịch sự
279
理发
lǐ fà cắt tóc
280
理解
lǐ jiě lý giải, hiểu
281
理想
lǐ xiǎng lý tưởng
282
力气
lì qì sức lực
283
厉害
lì hài lợi hại
284
例如
lì rú ví dụ
285
liǎ hai người
286
lián liên kết, nối
287
联系
lián xì liên hệ
288
凉快
liáng kuài mát mẻ
289
零钱
líng qián tiền lẻ
290
另外
lìng wài ngoài ra, còn lại
291
liú lưu lại, ở lại
292
流利
liú lì lưu loát
293
流行
liú xíng thịnh hành
294
旅行
lǚ xíng du lịch
295
律师
lǜ shī luật sư
296
luàn loạn
297
麻烦
má fan phiền phức, làm phiền
298
马虎
mǎ hu qua loa
299
mǎn đầy
300
máo lông
301
毛巾
máo jīn khăn bông
302
美丽
měi lì đẹp
303
mèng giấc mơ, mơ
304
迷路
mí lù lạc đường
305
密码
mì mǎ mật khẩu
306
免费
miǎn fèi miễn phí
307
miǎo giây
308
民族
mín zú dân tộc
309
母亲
mǔ qin mẹ
310
目的
mù dì mục đích
311
耐心
nài xīn nhẫn nại
312
难道
nán dào lẽ nào
313
难受
nán shòu buồn
314
nèi bên trong
315
内容
nèi róng nội dung
316
能力
néng lì năng lực
317
年龄
nián líng tuổi tác
318
nòng làm
319
暖和
nuǎn huo ấm áp
320
偶尔
ǒu ěr đôi khi, thỉnh thoảng
321
排队
pái duì xếp hàng
322
排列
pái liè sắp xếp, xếp
323
判断
pàn duàn phán đoán
324
péi cùng
325
批评
pī píng phê bình
326
皮肤
pí fū da
327
脾气
pí qì tính khí
328
piān lượng từ cho bài viết
329
piàn lừa
330
乒乓球
pīng pāng qiú bóng bàn
331
平时
píng shí bình thường
332
pò rách, nổ
333
葡萄
pú táo nho
334
普遍
pǔ biàn phổ biến
335
普通话
pǔ tōng huà tiếng phổ thông
336
其次
qí cì tiếp theo
337
其中
qí zhōng trong đó
338
气候
qì hòu khí hậu
339
千万
qiān wàn nhất thiết
340
签证
qiān zhèng visa
341
qiāo gõ
342
qiáo cầu
343
巧克力
qiǎo kè lì sô cô la
344
亲戚
qīn qi họ hàng
345
qīng nhẹ
346
轻松
qīng sōng thoải mái
347
情况
qíng kuàng tình hình
348
qióng nghèo
349
区别
qū bié khác biệt
350
qǔ lấy
351
全部
quán bù toàn bộ
352
缺点
quē diǎn khuyết điểm
353
缺少
quē shǎo thiếu
354
què lại, nhưng
355
确实
què shí thật sự
356
然而
rán ér vậy mà
357
热闹
rè nào náo nhiệt
358
任何
rèn hé bất kì
359
任务
rèn wù nhiệm vụ
360
rēng ném
361
仍然
réng rán vẫn
362
日记
rì jì nhật kí
363
入口
rù kǒu cửa vào
364
散步
sàn bù tản bộ
365
森林
sēn lín rừng sâu
366
沙发
shā fā ghế sô pha
367
伤心
shāng xīn tổn thương
368
商量
shāng liáng thương lượng, bàn bạc
369
稍微
shāo wēi một chút
370
勺子
sháo zi cái thìa
371
社会
shè huì xã hội
372
申请
shēn qǐng xin
373
shēn sâu
374
甚至
shèn zhì thậm chí
375
生活
shēng huó cuộc sống
376
生命
shēng mìng tính mạng
377
生意
shēng yì kinh doanh
378
shěng tỉnh thành
379
shèng thừa
380
失败
shī bài thất bại
381
失望
shī wàng thất vọng
382
师傅
shī fù sư phụ
383
十分
shí fēn vô cùng
384
实际
shí jì thực tế
385
实在
shí zài thật sự
386
使
shǐ khiến cho
387
使用
shǐ yòng sử dụng
388
世纪
shì jì thế kỉ
389
是否
shì fǒu liệu có phải
390
适合
shì hé thích hợp
391
适应
shì yìng thích nghi
392
shōu nhận
393
收入
shōu rù thu nhập
394
收拾
shōu shí dọn dẹp
395
首都
shǒu dū thủ đô
396
首先
shǒu xiān đầu tiên
397
受不了
shòu bù liǎo không chịu nổi
398
受到
shòu dào nhận được
399
售货员
shòu huò yuán nhân viên bán vé
400
shū thua
401
熟悉
shú xī quen thuộc
402
数量
shù liàng số lượng
403
数字
shù zi con cố
404
shuài đẹp trai
405
顺便
shùn biàn nhân tiện
406
顺利
shùn lì thuận lợi
407
顺序
shùn xù thứ tự
408
说明
shuō míng nói rõ
409
硕士
shuò shì thạc sĩ
410
sǐ chết
411
速度
sù dù tốc độ
412
塑料袋
sù liào dài túi ni lông
413
suān chua
414
随便
suí biàn tùy tiện, tự nhiên
415
随着
suí zhe cùng với
416
孙子
sūn zi cháu trai
417
所有
suǒ yǒu tất cả
418
tái cái, chiếc
419
tái ngẩng
420
态度
tài dù thái độ
421
tán nói chuyện
422
弹钢琴
tán gāng qín chơi piano
423
tāng canh
424
táng đường
425
tǎng nằm
426
tàng chuyến
427
讨论
tǎo lùn thảo luận
428
讨厌
tǎo yàn ghét
429
特点
tè diǎn đặc điểm
430
tí đề ra
431
提供
tí gōng cung cấp
432
提前
tí qián trước thời hạn
433
提醒
tí xǐng nhắc nhở
434
填空
tián kòng điền trống
435
条件
tiáo jiàn điều kiện
436
tíng dừng
437
tǐng rất
438
通过
tōng guò thông qua
439
通知
tōng zhī thông báo
440
同情
tóng qíng đồng tình
441
同时
tóng shí đồng thời
442
tuī đẩy
443
推迟
tuī chí kéo dài thời gian
444
tuō cởi
445
袜子
wà zi tất chân
446
完全
wán quán hoàn toàn
447
网球
wǎng qiú tennis
448
网站
wǎng zhàn trang mạng
449
往往
wǎng wǎng thường (quá khứ)
450
危险
wēi xiǎn nguy hiểm
451
卫生间
wèi shēng jiān phòng vệ sinh
452
味道
wèi dào mùi vị
453
温度
wēn dù nhiệt độ
454
文章
wén zhāng bài văn
455
污染
wū rǎn ô nhiễm
456
wú không
457
无聊
wú liáo nhàm chán
458
无论
wú lùn bất luận
459
误会
wù huì hiểu lầm
460
西红柿
xī hóng shì cà chua
461
吸引
xī yǐn thu hút
462
xián mặn
463
现金
xiàn jīn tiền mặt
464
羡慕
xiàn mù ngưỡng mộ
465
相反
xiāng fǎn ngược lại
466
相同
xiāng tóng giống nhau
467
xiāng thơm
468
详细
xiáng xì tỉ mỉ
469
xiǎng kêu
470
橡皮
xiàng pí cục tẩy
471
消息
xiāo xi thông tin, tin
472
小吃
xiǎo chī đồ ăn vặt
473
小伙子
xiǎo huǒ zi anh chàng
474
小说
xiǎo shuō tiểu thuyết
475
笑话
xiào huà truyện cười
476
效果
xiào guǒ hiệu quả
477
心情
xīn qíng tâm trạng
478
辛苦
xīn kǔ vất vả
479
信封
xìn fēng bức thư
480
信息
xìn xī thông tin
481
信心
xìn xīn niềm tin
482
兴奋
xīng fèn hưng phấn, hứng khởi
483
xíng được
484
xǐng tỉnh
485
幸福
xìng fú hạnh phúc
486
性别
xìng bié giới tính
487
性格
xìng gé tính cách
488
修理
xiū lǐ sửa chữa
489
许多
xǔ duō rất nhiều
490
学期
xué qī học kì
491
压力
yā lì áp lực
492
yā a
493
牙膏
yá gāo kem đánh răng
494
亚洲
yà zhōu châu Á
495
严格
yán gé nghiêm khắc
496
严重
yán zhòng nghiêm trọng
497
研究
yán jiū nghiên cứu
498
yán muối