爱情
ài qíng [ái tình] tình yêu
安排
ān pái [an bài] sắp xếp
安全
ān quán [an toàn] an toàn
按时
àn shí đúng hạn
按照
àn zhào dựa vào, theo,căn cứ vào
百分之
bǎi fēn zhī %
棒
bàng cây gậy/ giỏi, tốt
包子
bāo zi bánh bao
保护
bǎo hù che chở, bảo vệ
保证
bǎo zhèng đảm bảo, cam đoan
报名
bào míng đăng kí
抱
bào ôm
抱歉
bào qiàn xin lỗi
倍
bèi lần
本来
běn lái vốn có
笨
bèn ngốc nghếch
比如
bǐ rú ví dụ như
毕业
bì yè tốt nghiệp
遍
biàn lần, lượt
标准
biāo zhǔn tiêu chuẩn
表格
biǎo gé bảng biểu
表示
biǎo shì biểu thị, cho thấy
表演
biǎo yǎn biểu diễn
表扬
biǎo yáng tuyên dương