MODULE TIM MẠCH Flashcards

(91 cards)

1
Q

tim và màng ngoài tim nằm trong:
a. trung thất trên
b. trung thất trước
c. trung thất giữa
d. trung thất sau

A

C. tim và màng ngoài tim nằm ở trung thất giữa.
- trước màng ngoài tim: trung thất trước
- sau màng ngoài tim: trung thất sau
- mp ngang ngực chia trung thất: trung thất trên và dưới

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

về hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?
a. đáy tim nằm trên cơ hoành
b. trong rãnh gian thất sau có tĩnh mạch tim giữa
c. xoang tĩnh mạch vành nằm ở mặt ức sườn của tim
d. tâm nhĩ trái có các tm phổi và tm chủ trên đổ vào

A

B. rãnh gian thất sau: ĐM gian thất sau + TM tim giữa
sửa:
a. đáy tim là mặt sau 2 tâm nhĩ, nằm trước cột sống ngực
c. xoang tĩnh mạch vàng nằm ở mặt dưới tim (mặt hoành)
d. tâm nhĩ trái có 4 tm phổi đổ vào ; tâm nhĩ phải có tm chủ trên và tm chủ dưới đổ vào

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

đm và tm vành, câu sai:
a. tm tim lớn đi trong gian thất trước
b. tm tim giữa đổ vào xoang tm vành
c. đm vành trái cho nhánh đm gian thất trước
d. nhánh gian thất sau thường xuất phát từ đm mũ

A

D
sửa:
a. tm tim lớn đi trong rãnh gian thất trước, bên (T) đm gian thất trước
b. tm tim giữa đi trong rãnh gian thất sau, đè lên đm gian thất trước
tm trước đổ trực tiếp vào tâm nhĩ P
c. đm vành T cho nhánh đm gian thất trước và đm mũ
d. nhánh gian thất sau xuất phát từ đm vành P, đi trong rãnh gian thất sau cùng TM tim giữa.
đm mũ là nhánh đm vành (T), cho các nhánh bờ T cấp máu cho bề mặt thất T

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

hình thể tim, câu sai?
a. giữa 2 tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục
b. giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ thất
c. giữa 2 tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất
d. lỗ đm chủ và đm phổi đều có van

A

a. giữa hai tâm nhĩ có vách gian nhĩ ngăn 2 nhĩ thông nhau. mặt P vách là hố bầu dục; mặt T vách là lỗ bầu dục => hai vách thông nhau = thông liên nhĩ
sửa:
b. lỗ nhĩ thất có van nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên
c. vách gian thất ngăn hai thất
d. lỗ đmc ở thất T và lỗ đm phổi ở thất P đều có van tổ chim

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

về phía sau, tâm nhĩ T liên quan với:
a. thực quản
b. phế quản chính trái
c. phổi và màng phổi
d. đm chủ ngực

A

a. mặt sau tâm nhĩ T liên quan với thực quản và đm chủ xuống.
khi tâm nhĩ T dãn (to ra) do hẹp van 2 lá => chèn ép thực quản => nuốt nghẹn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

đm vành:
a. nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
b. nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
c. nằm trong khoang màng ngoài tim
d. nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim

A

d. đm vành nằm trên bề mặt cơ tim và lá tạng màng ngoài tim.
sửa:
màng ngoài tim gồm lá thành và lá tạng tạo thành một khoang màng ngoài tim

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

trong hệ thống đm vành, nhánh bờ T xuất phát từ:
a. thân chung đm vành T
b. đm mũ
c. đm gian thất trước
d. đm gian thất sau

A

b. đm mũ
sửa:
a. thân chung đm vành T là đoạn đầu tiên của đmv T, xuất phát từ xoang T đmc
c. đm gian thất trước là nhánh đmv T cho nhánh chéo và nhánh vách
d. đm gian thất sau là nhánh đmv P đi trong rãnh gian thất sau cùng tm tim giữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

rãnh gian thất trước có đm gian thất trước và:
a. tm tim lớn
b. tm tim giữa
c. tm tim trước
d. tm tim chếch

A

A
sửa:
rãnh gian thất trước: đm gian thất trước (nhánh đmv T) + tm tim lớn
rãnh gian thất sau: đm gian thất sau (nhánh đmv P) + tm tim giữa
tm tim trước đổ trực tiếp vào nhĩ P

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

nút xoang nhĩ:
a. nằm ở thành trái nhĩ T
b.nằm ở thành P nhĩ P
c. bản chất là TB TK
d. nối với nút nhĩ thất bởi bó nhĩ thất

A

B. nằm ở thành P nhĩ P
sửa:
a. nằm ở thành P nhĩ P
c. là TB cơ tim chuyên biệt
d. nút xoang nhĩ nối với nút nhĩ thất (nằm ở thành dưới nhĩ P) bởi bó liên nút.
bó nhĩ thất (bó his) xuất phát từ nú nhĩ thất dẫn truyền xung từ nhĩ xuống thất

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

mô tả về buồng của tim, chọn câu sai:
a. đổ vào tâm nhĩ T có các TM phổi
b. thành tâm thất P dày hơn thành tâm thất T
c. tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất
d. van nhĩ thất P còn gọi là van ba lá

A

B. thành tâm thất T dày hơn thành tâm thất P.
giải thích: mặc dù thể tích máu 2 bên tương đương nhau nhưng thất trái phải tạo ra áp lực cao hơn (do sức cản cao) để bơm máu đi khắp cơ thể (tuần hoàn lớn), còn thất phải chỉ cần áp lực thấp (sức cản nhỏ) bơm máu lên phổi (tuần hoàn nhỏ)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

rãnh tận cùng:
a. ở đáy tim và là ranh giới của tâm nhĩ P và tâm nhĩ T
b. nối bờ P tmc trên và tmc dưới
c. ở bên T vách liên nhĩ
d. tương ứng với bó nhĩ thất

A

B. rãnh tận cùng nằm ở tâm nhĩ phải, đi từ tmc trên đến tmc dưới
nút xoang nhĩ nằm ngay trên rãnh tận cùng, chỗ đổ vào tmc trên

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

hố bầu dục:
a. nằm ở mặt P vách gian nhĩ
b. vừa thuộc tâm nhĩ P vừa thuộc tâm nhĩ T
c. có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
d. có van hố bầu dục là phần kéo dài của tmc dưới

A

A

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

hiện tượng nào xảy ra ở thì tâm trương:
a. van 2 lá mở
b. van đmc mở
c. máu từ tâm thất T lên đmc
d. máu từ tâm thất P lên đmp

A

A.
máu từ nhĩ đổ xuống thất trong thì tâm trương => van 2 lá (tâm nhĩ T) mở, van 3 lá (tâm nhĩ P)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

rãnh gian nhĩ nằm ở:
a. mặt ức sườn
b. đỉnh tim
c. mặt hoành
d. đáy tim

A

D. rãnh gian nhĩ tương ứng với vách gian nhĩ, nhìn rõ ở mặt sau tim, nằm giữa 2 tiểu nhĩ
sửa:
rãnh vành (rãnh nhĩ thất), rãnh gian thất trước nằm ở mặt trước (ức sườn)
rãnh vành, rãnh gian thất sau nằm ở mặt dưới (hoành)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

mô tả về mặt ức sườn của tim, điều nào sai?
a. liên quan x.ức và sụn sườn
b. có rãnh vành nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất
c. có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa hai tâm thất
d. có đm gian thất trước và tm tim giữa

A

D. mặt ức sườn (mặt trước) có rãnh gian thất trước có đm gian thất trước + tm tim lớn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

mỏm tim thường nằm tương ứng vị trí nào:
a. KLS 3 trung đòn T
b. KLS 4 trung đòn T
c. KLS 5 cạnh bờ T x.ức
d. KLS 4 cạnh bờ T x.ức

A

B

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là:
a. khuyết đỉnh tim
b. rãnh tận cùng
c. xoang ngang
d. xoang tm vành

A

A. khuyết đỉnh tim

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

rãnh gian thât sau của tim nằm ở:
a. đáy tim
b. mặt trái tim
c. mặt trước tim
d. mặt hoành tim

A

D. mặt hoành

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

hình thể ngoài và liên quan của tim, câu sai:
a. đỉnh hướng ra trước, xuống dưới và sang trái
b. đáy nằm lên cơ hoành, gọi là mặt hoành
c. mặt trước liên quan với x.ức và sụn sườn
d. mặt trái liên quan đến phổi và màng phổi T

A

B

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

chi tiết chạy từ mặt trước đến mặt hoành:
a. rãnh vành
b. rãnh gian thất trước
c. rãnh gian thất sau
d. rãnh tận cùng

A

a. rãnh vành
sửa:
mặt hoành: rãnh gian thất sau, rãnh vành, rãnh tận cùng
mặt ức sườn: rãnh gian thất trước, rãnh vành

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

thành phần đi cùng đm gian thất sau ở rãnh gian thất sau:
a. tm tim lớn
b. tm tim giữa
c. tm tim nhỏ
d. xoang tm vành

A

B. rãnh gian thất sau: đm gian thất sau + tm tim giữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

chi tiết không có ở tâm nhĩ P:
a. van lỗ bầu dục
b. mào tận cùng
c. lỗ xoang tm vành
d. hố bầu dục

A

A. van lỗ bầu dục nằm ở tâm nhĩ T

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

mô tả sai về đmv:
a. đmv p xuất phát từ xoang phải đm chủ
b. nhánh gian thất sau xuất phát từ đmv T
c. đm gian thất trước cho nhánh chéo
d. đm mũ xuất phát từ thân chung đmv T

A

B. nhánh gian thất sau xuất phát từ đmv P
nhánh gian thất trước xuất phát từ đmv T cho nhánh chéo và nhánh vách

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

hình thể ngoài của tim, câu đúng:
a. đáy tim nằm trên cơ hoành = mặt hoành
b. vị trí mỏm tim tương ứng giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm x.đòn T và KLS 4-5 bên T
c. mặt trước tim liên quan với x.ức và sụn sườn 2-7
d. trên LS, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim

A

B
sửa:
a. đáy tim nằm mặt sau, tựa lên CS ngực
c. mặt trước tim liên quan với mặt sau thân ức, sụn sườn 3-6
d. mặt phải tim là mặt phổi phải, được tạo chủ yếu bởi tâm nhĩ phải

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
chi tiết nào nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim: a. rãnh nhĩ thất b. rãnh gian thất sau c. xoang tm vành d. khuyết đỉnh tim
a. rãnh nhĩ thất
26
yếu tố không ảnh hưởng kích thước tim: a. tuổi b. giới c. huyết áp d. nhóm máu
D
27
khám cho BN, bs nghe âm thổi bất thường ở mỏm mũi kiếm x.ức. âm thổi xuất phát từ: a. van nhĩ thất P b. van nhĩ thất T c. van đmp d. van đmc
a. van nhĩ thất p sửa: b. van nhĩ thất T nghe ở mỏm tim c. van đmp nghe ở KLS 2 bên T x.ức d. van đmc nghe ở KLS 2 bên P x.ức
28
khám tim cho bn, bs nghe âm thổi bất thường ở KLS 2 cạnh bờ T x.ức. âm thổi từ: a. van nhĩ thất T b. van nhĩ thất P c. van đmp d. van đmc
c. van đmp
29
vị trí bth của lỗ đmv: a. lỗ đmv p trên đường SJ, lỗ đmv t dưới đường SJ b. lỗ đmv p dưới đường SJ, lỗ đmv t trên đường SJ c. cả 2 lỗ đmv t và p đều ngang SJ d. cả 2 lỗ đmv t và p đều dưới SJ
D. đường SJ là đường nối giữa xoang valsalva và phần lên ĐMC. các lỗ đmv nằm dưới đường SJ, ở thành xoang valsalva
30
xoang đmc nào không gọi là xoang không vành: a. xoang P và T b. xoang P và sau c. xoang sau d. xoang P
C. xoang đmc (xoang valsalva) chia làm 3 xoang: xoang T (xoang đmv T) xoang P (xoang đmv P) xoang sau (xoang không đmv)
31
bờ phải (bờ sắc) của tim là ranh giới giữa a. mặt hoành và phổi b.mặt hoành và ức c. mặt ức và phổi d. mặt phổi và đáy
B
32
đm nào bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim ở mặt hoành a. đmv p b. đmv t c. đm mũ d. đm gian thất trước
a. đmv p là đm cấp máu chính cho mặt hoành của tim
33
câu đúng với tm tim giữa: a. đi cùng đm gian thất trước b. đi trong rãnh nhĩ thất T c. đổ vào xoang tm vành d. đổ vào tâm nhĩ phải
C sửa: a. đi cùng đm gian thất sau b. trong rãnh gian thất sau d. tm tim trước đổ vào tâm nhĩ P
34
câu đúng với lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc: a. nằm trong trung thất giữa b. nối tim với cơ hoành, x.ức c. chỗ dày lên tạo nên DC hoành ngoại tâm mạc d. nằm ngay bề mặt cơ tim và đmv
A. tim và màng tim nằm ở trung thất giữa sửa: màng ngoài tim gồm bao xơ và bao thanh mạc (lá thành lót mặt trong bao xơ và lá tạng bao bọc bề mặt cơ tim) b,c. bao xơ có DC hoành - ngoại tâm mạc và DC ức - ngoại tâm mạc nối tim với hoành và ức d. lá tạng bao bọc bề mặt cơ tim
35
bờ trái của tim là ranh giới giữa: a. mặt hoành - phổi b. mặt hoành - ức c. mặt ức - phổi d. mặt phổi - đáy tim
c. ức - phổi
36
đm nào tắc gây thiếu máu vùng mỏm tim: a. đm mũ b. đm vành p c. đm gian thất sau d. đm gian thất trước
D
37
đm gian thất sau đi cùng a. tm tim lớn b. tm tim nhỏ c. tm tim giữa d. tm tim chếch
C
38
nút nhĩ thất bị thiếu máu nuôi trong trường hợp tắc đm nào: a. đm mũ b. đm vành p c. đm gian thất sau d. đm gian thất trước
B AV node nằm trong tâm nhĩ phải => đmv p cấp máu
39
TH ưu thế đmv T, mặt hoành thất T được cấp máu bởi: a. đm mũ b.đm gian thất sau c. đm gian thất trước d. đm vành p
A. đmv T gồm nhánh đm gian thất trước và đm mũ. trong ưu thế trái, đm mũ dài đi qua mặt hoành thất t đến rãnh gian thất sau và cho nhánh gian thất sau
40
câu đúng với mặt dưới của tim: a. tiếp xúc vòm hoành t b. có thân chung đmv t chạy trong rãnh vành c. có tm tim lớn trong rãnh gian thất sau d. có 1 đoạn của đm gian thất trước
D. có 1 đoạn của đm gian thất trước sửa: a. tiếp xúc với TT gân cơ hoành b. thân chung đmv t nằm ở rãnh vành mặt ức sườn (mặt trước) c. tm tim lớn nằm trong rãnh gian thất trước
41
TH ưu thế phải đmv, nhánh sau thất T xuất phát từ đâu? a. đmv p b. đm mũ c. nhánh gian thất sau d. nhánh bờ T
A. các dạng ưu thế đmv - ưu thế P: đmv P cho nhánh gian thất sau + nhánh sau thất T - trung gian: đmv P cho nhánh gian thất sau chủ yếu - ưu thế T: đmv T (đm mũ) cho nhánh gian thất sau + nhánh sau thất T
42
sờ thấy mỏm tim đập ở vị trí nào là bth? a. KLS 3 đường trung đòn T b. KLS 4 hoặc 5 đường trung đòn T c. ngang góc ức trên đường trung đòn T d. ngang mũi kiếm trên đường trung đòn T
B
43
nhánh nào là nhánh chính đmv P a. nhánh nút xoang b. nhánh nón c. nhánh gian thất sau d. nhánh bờ phải
C
44
ranh giới giữa trung thất trên và trung thất dưới là mp ngang. mp này đi qua góc ức và khoảng giữa 2 đốt sống a. C6-7 b. C7-T1 c. T2-3 d. T4-5 e. T6-7
D
45
tim và màng ngoài tim nằm trong: a. trung thất trên b. trung thất giữa c. trung thất dưới
B
46
thành phần nào không nằm trong trung thất sau a. phổi b. ống ngực c. tm đơn d. thực quản e. tm bán đơn
A. trung thất là phần giữa 2 phổi => phổi bao quanh trung thất
47
thành phần nào không nằm trong trung thất a. tim màng tim b. phổi, màng phổi c. tm đơn d. thực quản e. ống ngực
B
48
trung thất trên gồm, ngoại trừ: a. tim b. tmc trên c. khí quản d. thực quản e. ống ngực
A
49
chọn câu sai về đmv: a. đmv t xuất phát từ đmc lên b.đmv p xuất phát từ đmc lên c. nhánh gian thất sau xuất phát từ đmv t d. nhánh gian thất trước xuất phát từ đmv t e. nhánh mũ xuất phát từ đmv t
C
50
chi tiết không thấy ở tâm nhĩ P: a. van lỗ bầu dục b. viền hố bầu dục c. mào tận cùng d. lỗ xoang tmv e. hố bầu dục
A
51
đi cùng nhánh đm gian thất sau: a. tm tim lớn b. tm tim giữa c. tm tim nhỏ d. tm tim cực nhỏ e. xoang tmv
B
52
chi tiết nào chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim? a. rãnh vành b. rãnh gian thất trước c. rãnh gian thất sau d. rãnh tận cùng e. rãnh gian nhĩ
A hoặc B A. rãnh vành ngăn cách tâm nhĩ và tâm thất, đi từ mặt trước đến mặt hoành B. rãnh gian thất trước nối mặt trước với mặt hoành (nghiêng về câu B)
53
câu sai về mô tả tim: a. tim nằm trung thất giữa b. đỉnh tim ra trước và sang trái c. đáy tim nằm lên cơ hoành và còn gọi là mặt hoành d. mặt trước tim liên quan với x.ức và sụn sườn e. mặt trái tim liên quan phổi và màng phổi trái
C
54
rãnh gian thất sau nằm ở: a. đỉnh tim b. đáy tim c. mặt trái tim d. mặt trước tim e. mặt hoành tim
E
55
bạch mạch tim đổ về: a. hạch KPQ và hạch trung thất trên b. hạch KPQ và hạch trung thất dưới c. hạch KPQ và hạch trung thất giữa d. hạch KPQ và hạch trung thất trước e. hạch KPQ và hạch trung thất sau
D. bạch mạch của tim chia làm 2 dòng chạy song song với ĐMV. dòng (T) chạy theo đmv (T) đổ về hạch KPQ dòng (P) chạy theo đmv (P) đổ về hạch trung thất trước
56
nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau là: a. rãnh vành b. khuyết đỉnh tim c. rãnh tận cùng d. xoang ngang e. xoang tmv
B
57
mỏm tim tương ứng vị trí nào: a. KLS 1 trung đòn T b. KLS 3 trung đòn T c. KLS 5 trung đòn T d. KLS 7 trung đòn T e. KLS 9 trung đòn T
C
58
mô tả mặt ức sườn tim, câu sai: a. còn gọi là mặt trước b. liên quan x.ức và x.sườn c. có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và tâm thất d. có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa 2 tâm thất e. có đm gian thất trước và tm tim giữa
E. rãnh gian thất trước có đm gian thất trước và tm tim lớn đi qua
59
rãnh gian nhĩ nằm ở: a. mặt ức sườn b. đỉnh tim c. mặt hoành d. đáy tim e. mặt phổi
D. rãnh gian nhĩ là ranh giới giữa 2 tâm nhĩ đáy tim được cấu tạo bới 2 tâm nhĩ mặt hoành là phần dưới của tim được tạo bởi tâm thất trái
60
vào thì tâm trương: a. van hai lá mở b. van ba lá đóng c. van đmc mở d. máu từ tâm thất trái lên đmc e. máu từ tâm thất phải lên đmp
A tâm trương => máu từ tâm nhĩ đổ vào tâm thất => van nhĩ thất mở
61
hố bầu dục: a. là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải b. nếu không đóng kín, tạo thành lỗ thông giữa nhĩ phải và thất trái c. có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố d. vừa thuộc tâm nhĩ p và tâm nhĩ t e. có van hố bầu dục là phần kéo dài của van tmc dưới
C sửa: a. trong giai đoạn phôi thai, LỖ BẦU DỤC là lỗ thông tâm nhĩ phải - trái b. lỗ thông nhĩ phải-trái d. thuộc thành nhĩ P e. hố bầu dục không có van (chỉ có viền hố bduc); còn lỗ bầu dục có van (van lỗ bduc)
62
rãnh tận cùng: a. ở đáy tim và là ranh giới giữa nhĩ P và T b. bên T vách liên nhĩ c. tương ứng bó nhĩ thất d. có nhánh (đm) gian thất trước đi trong rãnh e. nối bờ p tmc trên và dưới
E
63
mô tả buồng tim, câu sai: a. đổ vào tâm nhĩ T có tm phổi b. thành tâm thất P dày hơn thành tâm thất T c. tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất d. van nhĩ thất P là van 3 lá e. vách gian nhĩ thất ngăn giữa nhĩ phải và thất trái
B
64
hệ TK tự động của tim, chọn câu đúng: a. hệ tktđ có bản chất là tbtk b. nút nhĩ thất nằm ở thành trong nhĩ T c. nút nhĩ thất tách ra bó nhĩ nhất d. bó nhĩ thất nằm trong vách gian nhĩ e. bó nhĩ thất có 3 trụ: p, t, trung gian
C sửa: a. tb cơ tim chuyên biệt b. nhĩ P d. bó nhĩ thất (bó his) nằm trong vách liên thất e. bó his có 2 trụ: T và P
65
nút xoang nhĩ: a. nằm ở thành nhĩ T b. bản chất là tbtk c. thành phải nhĩ phải, phía ngoài lỗ tmc trên d. thuộc hệ tk tự động, hoàn toàn k chịu ch phối hệ tktw e. nối với nút nhĩ thất bởi bó nhĩ thất
C sửa: a. thành nhĩ P b. tb cơ tim d. nút xoang nhĩ vẫn tự phát nhịp, nhưng tần số nhanh chậm vẫn phụ thuộc hệ tktw e. bó liên nút
66
câu đúng: a. đáy tim nằm trên cơ hoành b. tm tim giữa đi trong rãnh gian thất sau c. xoang ngang màng ngoài tim nằm giữa đmc và đmp d. xoang tm vành nằm ở mặt ức sườn của tim e. tâm nhĩ T có tmp và tmc trên đổ vào
B sửa: a. đáy tim nằm trước cs ngực
67
Đi trong rãnh gian thất trước có Nhánh gian Thất trước của động mạch vành T a tm tim lớn B tm tim nhỏ C tm tim trước D tm tim cực nhỏ
A
68
Trong hệ thống đmv, nhánh bờ T xuất phát từ A Thân chung đm vành T B ĐM mũ C đm chủ ngực D. Đm gian thất sau
B
69
Đmv: A nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim B nằm dưới bao xơ màng ngoài tim C nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
C
70
Tâm nhĩ t liên quan phía sau với
Thực quản
71
Câu sai: A tim có 4 buồng, 2 nhĩ và 2 thất B giữa 2 nhĩ thông qua lỗ bầu dục C giữa nhĩ và thất cùng bên thông nhau bởi vách gian thất D giữa 2 thất cách nhau bởi vách gian thất E lỗ đmc và lỗ đmp đều có van
B
72
Vách gian nhĩ thất ngăn cách
Tâm nhĩ và tâm thất cùng bên
73
Câu sai A tm tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước B tm tim giữa đổ vào xoang tm vành C đmv t cho nhánh đm gian thất trước D đmv p cho nhánh nút xoang nhĩ E nhánh gian thất sau thường xuất phát từ đm mũ
E
74
Tm tim lớn A Đi trong rãnh gian thất sau B Vào trong rãnh vành của tim ở mặt ức sườn C Đổ vào xoang tmv D đi cùng đm mũ ở rãnh vành T E đi cùng đmv P ở rãnh vành P
C Sửa: đi trong rãnh gian thất trước cùng đm gian thất trước Tất cả tm tim đổ về xoang tm vành trừ tm tim trước đổ thẳng vào nhĩ p
75
Hình thể ngoài tim, câu sai A hình tháp ba mặt, một đáy, một đỉnh B đáy tim tựa lên cơ hoành C mỏm tim tương ứng kls V trung đòn T D mặt hoành là mặt dưới E mặt ức sườn là mặt trước
B
76
Ranh giới trung thất trên và dưới là mp ngang. Mp đi qua góc ức và khoảng giữa 2 đốt sống: A c6-7 B c7-t1 C t2-3 D t4-5 E t6-7
D
77
Tim nằm trung thất:
Giữa
78
Thành phần không nằm trong trung thất sau A phổi B ống ngực C tm đơn D thực quản E tm bán đơn
A
79
Thành phần nằm trong trung thất giữa A phổi B đmc ngực C hạch giao cảm ngực D màng phổi E màng ngoài tim
E
80
Thành phần không nằm trong trung thất: A tim , màng ngoài tim B phổi, màng phổi C thực quản D tm đơn E ống ngực
B
81
trong trung thất trên có thành phần nào ngoại trừ: a. tim b. tmc trên c. khí quản d. thực quản e. ống ngực
A
82
hình thể ngoài của tim, câu sai: a. tim là hình tháp có 3 mặt, 1 đáy, 1 đỉnh b. đáy tim tựa lên cơ hoành c. mỏm tim tương ứng với KLS V trung đòn trái d. mặt hoành còn là mặt dưới e. mặt ức sườn còn là mặt trước
B
83
tĩnh mạch tim lớn a. đi trong rãnh gian thất sau b. vào rãnh vành của tim ở mặt ức sườn c. đổ vào xoang tmv d. đi cùng đm mũ ở rãnh vành trái e. đi cùng đmv ở rãnh vành phải
C sửa: a. đi trong rãnh gian thất trước cùng đm gian thất trước b. vào rãnh gian thất trước ở mặt ức sườn; vào rãnh vành ở mặt hoành đổ vào xoang tmv d. chạy song song với đm mũ ở rãnh vành trái e. tm tim nhỏ chạy song song với đm vành p ở rãnh vành p
84
câu sai: a. tm tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước b. tm tim giữa đổ vào xoang tmv c. đmv trái cho nhánh gian thất trước d. tim được chi phối bởi tk tự chủ e. tm tim chếch đổ trực tiếp vào nhĩ phải
E. tm tim trước đổ vào tâm nhĩ P
85
vách gian nhĩ thất ngăn cách: a. nhĩ T và nhĩ P b. nhĩ P và thất T c. thất P với thất T d. nhĩ T với thất P e. nhĩ P với thất P
B
86
về tim, câu sai: a. tim có 4 buồng, 2 nhĩ - 2 thất b. giữa 2 tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bduc c. giữa nhĩ và thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ thất d. giữa 2 thất ngăn bởi vách gian thất e. lỗ đmc và lỗ đmp đều có van
B
87
tâm nhĩ T liên quan phía sau chủ yếu với: a. thực quản b. phế quản chính T c. phổi và màng phổi d. đmc xuống phần ngực e. cs ngực và chuỗi hạch giao cảm ngực
A
88
đmv: a. nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim b. nằm dưới bao xơ màng ngoài tim c. nằm trong khoang màng ngoài tim d. nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim e. nằm trong cơ tim
D
89
đi trong rãnh gian thất trước có:
đm gian thất trước và tm tim lớn
90
câu đúng: a. đáy tim nằm trên cơ hoành b. tm tim giữa đi trong rãnh gian thất sau c. xoang ngang màng ngoài tim nằm giữa đmc và đmp d. xoang tmv nằm ở mặt ức sườn tim e. tâm nhĩ T có tm phổi và tmc trên đổ vào
B sửa: a. đáy tim nằm tựa lên CS ngực c. xoang ngang màng ngoài tim nằm dưới đmc và đmp d. xoang tmv nằm ở mặt hoành e. tâm nhĩ T có tmc trên và tmc dưới đổ vào
91