Ngữ pháp unit 4 Flashcards

(17 cards)

1
Q

ここから駅まで10分ぐらいだ。

A

~くらい・ぐらい - Khoảng
N hoặc V / Ai / Ana kết hợp với DT

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

彼くらいの背の高さなら、棚に手が届くだろう。

A

~くらい・ぐらい - Giải thích ở mức nào đó
N hoặc V / Ai / Ana kết hợp với DT

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

忙しくても、電話をするくらいの時間はあるはずだ。

A

~くらい・ぐらい - Khinh thường, coi nhẹ
N hoặc V / Ai / Ana kết hợp với DT

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

あいつに謝るくらいなら、死んだほうがましだ。

A

~くらいなら・ぐらいなら - Nếu làm V1 thì làm V2 còn hơn
Vru

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

10代のうちに将来の目標を決めたいと思っている。

A

~うちに - Làm gì đó trước khi thay đổi (Trong khi)
N / Ai / Ana kết hợp với danh từ hoặc Vnai / Vteiru

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

しばらく会わないうちに、その子はずいぶん大きくなっていた。

A

~うちに - Cái gì phát sinh khi đang làm V1
Vnai / Vteiru (Động từ không chuyển được sử dụng Vru - いる・ある)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

駅前を中心に再開発がすすめられ、新しいビルが次々とたてられている。

A

~を中心に・として・にして - Lấy N làm trung tâm
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

新宿には都庁をはじめ、多くの高層ビルが立ち並んでいる。

A

~をはじめ - Đại diện là / Trước tiên là
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

長引く不況で、国民の政府に対する不満が高まっている。

A

~に対し(て) - Đối với N thì ntn
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

災害時においては、冷静になることが何よりも大切だ。

A

~において - Ở (địa điểm, thời gian, lĩnh vực)
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

国立競技場では2週間にわたって熱戦が取り広げられた。

A

~にわたって・わたり - Trong suốt / khắp
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

規制緩和は政府にとって民間企業にとっても誠実な問題なだ。

A

~にとって - Đối với N (trên lập trường N)
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

森林の伐採により、世界各地で砂漠化現象が起こっている。

A

~による・より・よって・よっては - Nguyên nhân, lý do
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

インターネットによって瞬時に大量の情報が得られるようになった。

A

~による・より・よって・よっては - Phương pháp, phương tiện, cách thức
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

目撃者の証言により、犯人が逮捕された。

A

~による・より・よって・よっては - Căn cứ vào
N

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

文化や法律は国によって違う。

A

~による・より・よって・よっては - Tùy vào N1 thì N2 cũng khác
N

17
Q

国によっては安楽死が認められている。

A

~による・より・よって・よっては - Tùy trường hợp .. mà có
N