donor
(N) người tặng/ biếu
donor country
quốc gia tài trợ
donor of blood
người hiến máu
recipient
(N) người nhận( tiền, quà..)
nước nhận ( viện trợ)
receptive
(A) dễ tiếp thu/ lĩnh hội
grant
viện trợ không hoàn lại
concessional loan
khoản vay ưu đãi
interest rate
lãi suất
repayment period
thời hạn trả nợ
bilateral aid
viện trợ song phương
multilateral aid
viện trợ đa phương
International Monetary Fund (IMF)
quỹ tiền tệ quốc tế
foreign aid
viện trợ nước ngoài
capacity building
nâng cao năng lực
/kəˈpæs.ə.t̬i/
dept relief
giảm nợ
allocation
phân bổ
condition
(N) điều kiện
conditions
( số nhiều ) hoàn cảnh, tình thế
under the present conditions
trong hoàn cảnh hiện tại
conditional
có điều kiện/ phụ thuộc
conditionality
điều kiện ràng buộc
tied aid
viện trợ ràng buộc
untied aid
viện trợ không ràng buộc
humanitarian aid
viện trợ nhân đạo