phrasal Flashcards

(25 cards)

1
Q

account for

A

giải thích , chiếm bao nhiêu %

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

ask about

A

hỏi về

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

ask after

A

hỏi thăm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

ask for

A

xin

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

ask sb out

A

mời ai đó đi ăn / đi chơi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

break away

A

trốn thoát , thoát khỏi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

break down

A

hỏng hóc, sụp đổ , ngất xỉu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

break in

A

xông vào, ngắt lời hoặc cắt ngang câu chuyện

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

break off with sth

A

cắt đứt quan hệ với ai tuyệt giao với ai

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

break out

A

bùng nổ , bùng phát

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

break up

A

chia tay , chia ly

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

break into

A

đột nhập vào

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

bring about

A

làm xảy ra , dẫn đến , gây ra

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

bring back

A

đem trả lại , mang trả lại , gợi nhớ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

bring down

A

hạ xuống , làm tụt xuống

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

bring forward

A

đưa ra , nêu ra , đề ra

17
Q

bring in

A

đưa vào , mang vào

18
Q

bring on

A

dẫn đến ,gây ra , dẫn tới việc phải bàn cãi

18
Q

bring off

19
Q

bring out

A

đưa ra , làm nổi bật

20
Q

bring over

A

thuyết phục , làm cho thay đổi suy nghĩ

21
Q

bring round

A

làm cho tỉnh lại

22
Q

bring round to

A

làm cho thay đổi ý kiến theo

23
Q

bring through

A

vượt qua khó khăn , hiểm nghèo

24