urban
(thuộc ) thành phố
urban centres
urban population
estimate
ước tính
present
hiện tại ( danh)
trình bày ( động )
crops
cây trồng
ensure
bền vững , đảm bảo
in vogue
đang thịnh hành ( ưu chuộng)
urgent (tính)
cần thiết , khẩn cấp
urgent need
urgency ( danh từ )
scale up
tăng , mở rộng …
scale something up
accommodate
cung cấp , đáp ứng
điều tiết thích nghi
accommodate someone with something
approach
tiếp cận
approach to phương pháp tiếp cận
required
cần thiết , necessary
employ
thuê
proposal
đề xuất , cầu hôn
vertical
danh : thẳng đứng
drastically
mạnh mẽ quyết liệt
efficient
hiệu quả năng suất
renewal
sự đổi mới , khôi phục
year-round
all year , cả năm , during a year
take for granted
coi là hiển nhiên
grant : đc ban cho
period
thời kỳ , giai đoạn
vd : ten years period
dấu chấm câu
kì kinh nguyệt
grapevine
giàn nho
nghĩa khác : các tin đồn k 9 thức được , tin đồn gián tiếp , thông tin rò rỉ ,..
sensory
thuộc giác quan
psychic
tâm linh , dự đoán tương lai
self-centred
ích kỉ