tiere Flashcards

(500 cards)

1
Q

chó

A

Hund

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

mèo

A

Katze

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

voi

A

Elefant

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

hổ

A

Tiger

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

sư tử

A

Löwe

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

khỉ

A

Affe

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

A

Huhn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

vịt

A

Ente

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

ngỗng

A

Gans

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

A

Kuh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

trâu

A

Büffel

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

lợn

A

Schwein

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

A

Fisch

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

chim

A

Vogel

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

ngựa

A

Pferd

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

A

Ziege

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

cừu

A

Schaf

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

rùa

A

Schildkröte

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

cá sấu

A

Krokodil

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

ếch

A

Frosch

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

chuột

A

Maus

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

thỏ

A

Kaninchen

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

gấu

A

Bär

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

hươu

A

Hirsch

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
nai
Reh
26
lạc đà
Kamel
27
cá heo
Delfin
28
cá mập
Hai
29
sứa
Qualle
30
bạch tuộc
Oktopus
31
hải cẩu
Seehund
32
chim cánh cụt
Pinguin
33
sói
Wolf
34
báo
Leopard
35
bò sát
Reptil
36
gà tây
Truthahn
37
chồn
Wiesel
38
kiến
Ameise
39
ong
Biene
40
bọ cạp
Skorpion
41
bọ hung
Mistkäfer
42
ve sầu
Zikade
43
chuồn chuồn
Libelle
44
bướm
Schmetterling
45
bọ rùa
Marienkäfer
46
sên
Schnecke
47
ốc sên
Weinbergschnecke
48
nhện
Spinne
49
rắn
Schlange
50
thằn lằn
Eidechse
51
nguồn gốc; xuất xứ
die Herkunft
52
động cơ; lý do
das Motiv,-e
53
thiết kế; phác thảo
entwerfen
54
bình luận; nhận xét
kommentieren
55
phương án thay thế; sự lựa chọn khác
die Alternative,-n
56
sự liệt kê
die Aufzählung,-en
57
sự hạn chế; giới hạn
die Einschränkung,-e n
58
sự đối lập; sự tương phản
der Gegensatz,-"e
59
khẩu vị; gu (thẩm mỹ)
der Geschmack,-"er
60
có cùng gu; có cùng sở thích
denselben Geschmack haben
61
sự hiểu lầm
das Missverständnis,-se
62
tin tức mới; điều mới mẻ
die Neuigkeit,-en
63
trao đổi tin tức
Neuigkeiten austauschen
64
cuộc khảo sát
die Umfrage,-n
65
tâm sự; tin tưởng giao phó
anvertrauen
66
ko làm phiền ai; ko gây ảnh hưởng đến ai
jemandem nichts ausmachen
67
gọi là; miêu tả
bezeichnen
68
tin tưởng vào; dựa vào
sich verlassen auf
69
hiểu là; hiểu theo nghĩa
verstehen unter
70
phân vân; giằng co nội tâm
hin- und hergerissen sein
71
mất liên lạc; không còn gặp nhau; ko còn thấy
(sich) aus den Augen verlieren
72
lỏng lẻo; rời rạc
lose
73
một mặt – mặt khác
einerseits – andererseits
74
hoặc – hoặc
entweder – oder
75
không chỉ – mà còn
nicht nur – sondern auch
76
cả – lẫn
sowohl – als auch
77
không – cũng không
weder – noch
78
tuy – nhưng
zwar – aber
79
nhiệm vụ; đơn đặt hàng
der Auftrag,-"e
80
đặt hàng; giao thực hiện
in Auftrag geben
81
dữ liệu
die Daten (PL)
82
phân tích dữ liệu
Daten auswerten
83
thu thập dữ liệu
Daten erfassen
84
dân số thế giới
die Erdbevölkerung
85
sự thật; thực tế
der Fakt,-en
86
lời mời kết bạn
die Freundschaftsanfrage,-n
87
người dùng
der Nutzer,-
88
thành ngữ; cách nói quen thuộc
die Redensart,-en
89
tạo điều kiện; làm cho có thể
ermöglichen
90
được kết nối; liên kết với nhau
vernetzt sein
91
quen gián tiếp; quen qua nhiều mối quan hệ
über sechs Ecken kennen
92
hiện nay; trong lúc này
mittlerweile
93
thông báo
die Ankündigung,-en
94
ấn tượng
der Eindruck,-"e
95
có ấn tượng rằng; cảm thấy rằng
den Eindruck haben
96
buổi thảo luận; vòng trò chuyện
die Gesprächsrunde,-n
97
sách hướng dẫn; người tư vấn
der Ratgeber,-
98
sự bối rối
die Verwirrung
99
gây chú ý; nổi bật
auffallen
100
nhận ra; xác định
feststellen
101
hời hợt; nông cạn
oberflächlich
102
nhu cầu
das Bedürfnis,-se
103
mối quan hệ; quan hệ tình cảm
die Beziehung,-en
104
có mối quan hệ; đang yêu
eine Beziehung haben
105
lòng biết ơn
die Dankbarkeit
106
cảm xúc
die Emotion,-en
107
diễn viên hài
der Komiker,-
108
giai đoạn cuộc đời
der Lebensabschnitt,-e
109
giai đoạn cuộc sống
die Lebensphase,-n
110
thiếu niên
der Teenager,-
111
đến với nhau; bắt đầu mối quan hệ với
zusammenkommen mit
112
làm bạn với; là bạn của
befreundet sein mit
113
kết bạn với
Freundschaft schließen mit
114
sự chênh lệch tuổi tác
der Altersunterschied
115
cái nhìn sâu sắc; sự hiểu biết
der Einblick,-e
116
phản hồi; ý kiến phản hồi
das Feedback,-s
117
trang chiếu
die Folie,-n
118
mục lục
das Inhaltsverzeichnis,-se
119
đối thủ cạnh tranh
der Konkurrent,-en
120
sự chuyển tiếp; giai đoạn chuyển tiếp
der Übergang,-"e
121
đề cập đến
erwähnen
122
thích phiêu lưu; ưa mạo hiểm
abenteuerlustig
123
khác thường; đặc biệt
außergewöhnlich
124
hướng ngoại
extrovertiert
125
hay giúp đỡ; sẵn lòng giúp đỡ
hilfsbereit
126
hướng nội
introvertiert
127
trầm tư; hay suy nghĩ
nachdenklich
128
thích mạo hiểm
risikofreudig
129
vô tâm; ích kỷ; ko biết quan tâm
rücksichtslos
130
chu đáo; biết quan tâm
rücksichtsvoll
131
sự phân tích; kết quả phân tích
die Auswertung
132
mặt sau
die Rückseite
133
mặt trước
die Vorderseite
134
đánh giá
bewerten
135
thiết kế
gestalten
136
duy trì mối quan hệ
Kontakte pflegen
137
cây chổi
der Besen,-
138
gây ra; khiến cho
sorgen für / verursachen
139
làm quen với; tìm hiểu về
(sich) vertraut machen mit
140
thuộc về tinh thần; về mặt tâm lý
mental
141
yêu cầu
die Anforderung, -en
142
lĩnh vực
der Bereich ,-e
143
lãnh thổ liên bang
das Bundesgebiet
144
bệnh viện / phòng khám
die Klinik,-en
145
khái niệm / kế hoạch / ý tưởng
das Konzept,-e
146
hội chợ
die Messe,-n
147
ca làm việc
die Schicht,-en
148
làm việc theo ca
der Schichtdienst,-e
149
sự tự phát / tính tự nhiên
die Spontaneität
150
doanh nghiệp / công ty
das Unternehmen,-
151
danh thiếp
die Visitenkarte,-n
152
bài giảng / bài giảng đại học / giờ học lý thuyết
die Vorlesung,-en
153
giải thích / trình bày rõ
erläutern
154
nghiên cứu
forschen
155
thiết lập / xây dựng / thắt nút
knüpfen
156
thiết lập mối quan hệ
Kontakte knüpfen
157
linh động / di động / có khả năng di chuyển
mobil sein
158
bị gián đoạn / bị khựng lại
ins Stocken geraten
159
làm việc
tätig sein / arbeiten
160
có sẵn / có thể sử dụng
zur Verfügung haben
161
khay đựng hồ sơ / nơi lưu trữ
die Ablage,-en
162
trợ lý
der Assistent,-en
163
trưởng bộ phận
der Bereichsleiter,-
164
hội nghị
die Konferenz,-en
165
vị trí / chức vụ
die Position,-en
166
trưởng dự án
der Projektleiter,-
167
tài liệu / hồ sơ
die Unterlage,-n
168
khẳng định mình / giành ưu thế
(sich) durchsetzen
169
thống trị / lấn át
dominant
170
quyết đoán / mạnh mẽ
durchsetzungsstark
171
tham vọng / có chí tiến thủ
ehrgeizig
172
có tổ chức / có hệ thống / có kế hoạch / ngăn nắp / được trình bày rõ ràng (bài viết)
strukturiert
173
có khả năng làm việc nhóm
teamfähig
174
độc lập
unabhängig
175
nhân công / lực lượng lao động
die Arbeitskraft,-"e
176
hiệu ứng / tác động
der Effekt,-e
177
động lực
die Motivation,-en
178
phóng sự
die Reportage,-n
179
nhà trị liệu
der Therapeut,-en
180
sự thay đổi
die Veränderung,-en
181
sự sụp đổ / sự suy sụp
der Zusammenbruch,-"e
182
xuất phát từ / có nguồn gốc từ
stammen von
183
cảm nhận / cảm thấy
spüren
184
có kinh nghiệm (trong)
erfahren sein (in)
185
nhiệt tình / say mê / hào hứng
begeistert
186
tính cách / nhân cách
die Persönlichkeit,-en
187
sự gia tăng / sự tăng trưởng
die Steigerung,-en
188
doanh thu
der Umsatz,-"e
189
chiến dịch quảng cáo
die Werbeaktion,-en
190
hoàn thành / đáp ứng
erfüllen
191
để lại
hinterlassen
192
chuyên về / chuyên môn hóa về
sich spezialisieren auf
193
tăng gấp ba
verdreifachen
194
duy trì hoạt động
am Laufen halten
195
sáng tạo
kreativ
196
thoải mái / tự nhiên
ungezwungen
197
không theo lối mòn / phi truyền thống
unkonventionell
198
lương tâm
das Gewissen
199
sự cởi mở
die Offenheit
200
từ khóa
das Stichwort,-"er
201
đi đi về về , đi làm xa
pendeln
202
đề cập đến , liên hệ với
Bezug nehmen auf
203
tiến hành cuộc trò chuyện
ein Gespräch führen
204
giết thời gian
sich die Zeit vertreiben
205
trôi chảy
flüssig
206
do / bởi vì
aufgrund
207
chi tiết (trạng từ / tính từ)
ausführlich
208
nhờ vào
dank
209
ít nhất
zumindest
210
tòa án lao động
das Arbeitsgericht
211
luật sư chuyên về luật lao động
der Arbeitsrechtler,-
212
sự kích động
die Aufregung,-en
213
sự chú ý ( của dư luận) / sự quan tâm lớn / sự xôn xao / sự ồn ào
das Aufsehen
214
gây chú ý
Aufsehen erregen
215
cuộc họp
die Besprechung,-en
216
vụ trộm
der Diebstahl,-"e
217
sự đồng ý
das Einverständnis
218
luật sư chuyên ngành
der Fachanwalt,-"e
219
sự cho phép / giấy phép
die Genehmigung,-en
220
bánh quy
der Keks,-e
221
phong tục
die Sitte,-en
222
sạc / nạp
aufladen
223
giải quyết (vấn đề) / nghiên cứu (về) / tìm hiểu (về)
sich befassen mit
224
đề cập đến
erwähnen
225
ăn vặt
naschen
226
bày tỏ lo ngại
Bedenken äußern
227
khiến mất việc
den Job kosten
228
rõ ràng / nhấn mạnh (trang từ)
ausdrücklich
229
đáng lo ngại
bedenklich
230
ngay lập tức (không báo trước)
fristlos
231
(không) thông thường
(un)üblich
232
một loạt
eine Reihe von
233
yêu cầu / mối quan tâm
das Anliegen,-
234
vì lý do đó / bởi vậy
weswegen
235
cơ quan; chức vụ
das Amt, die Ämter
236
đối tác kinh doanh
der Geschäftspartner,-
237
khách hàng
der Kunde, -n
238
nhà cung cấp / đơn vị cung cấp / người giao hàng
der Lieferant, -en
239
cấp trên
der Vorgesetzte, -n
240
thế giới việc làm / môi trường làm việc
die Arbeitswelt, -en
241
phong cảnh
die Landschaft, -en
242
sự thay đổi
der Wandel (Sg.)
243
(chợt) nảy ra ý nghĩ với ai
jemandem einfallen, fiel ein, ist eingefallen
244
chuẩn bị
vorbereiten
245
ngày nay
heutzutage
246
thiết bị /máy móc
das Gerät,-e
247
phương tiện truyền thông
das Medium, die Medien (PL)
248
việc sử dụng
die Nutzung
249
sử dụng/ dùng
benutzen
250
tận dụng / sử dụng
nutzen
251
nữ nhân viên bán sách / nữ chủ hiệu sách
die Buchhändlerin
252
buổi đọc sách / buổi giới thiệu sách
die Lesung,-en
253
sản phẩm mới / điều mới mẻ
die Neuheit,-en
254
sách phi hư cấu / sách kiến thức
das Sachbuch,-"er
255
chỗ ngồi / ghế ngồi
die Sitzgelegenheit,-en
256
khách quen / khách hàng thân thiết
der Stammkunde,-n
257
khuyến khích / thúc đẩy
animieren zu
258
đánh giá / nhận xét
beurteilen
259
tán gẫu / nói chuyện phiếm
quatschen
260
được chấp nhận / được nhận (hàng)
angenommen werden
261
hấp dẫn / quyến rũ
verführerisch
262
bản ghi / sự ghi hình
die Aufnahme,-n
263
ảnh chụp từ trên không / ảnh chụp trên cao
die Luftaufnahme,-n
264
sách ảnh / album ảnh
der Bildband,-"er
265
mọt sách / người mê đọc sách
die Leseratte,-n
266
đụng vào
anrühren
267
quyết định mua / chọn lấy / chộp lấy
greifen zu
268
hợp với tất cả mọi người / phù hợp với mọi người
jedermanns Sache sein
269
số lượng phát hành / lần xuất bản
die Auflage,-n
270
nỗi lo ngại / sự e ngại
die Befürchtung,-en
271
ngành / lĩnh vực
die Branche,-n
272
diễn biến / sự việc xảy ra / biến cố
das Geschehen
273
người cùng tuổi / bạn đồng trang lứa
die / der Gleichaltrige,-n
274
thanh thiếu niên / người đang trưởng thành
die / der Heranwachsende,-n
275
tạp chí tin tức / tạp chí thời sự
das Nachrichtenmagazin,-e
276
sự nổi tiếng / mức độ phổ biến
die Popularität
277
chương trình nghị sự / nội dung cuộc họp
die Tagesordnung
278
là chuyện thường ngày / xảy ra thường xuyên
an der Tagesordnung sein
279
hình mẫu / tấm gương
das Vorbild,-er
280
mở rộng / phát triển thêm
etwas ausbauen
281
bắt chước / mô phỏng
imitieren
282
định hình / ảnh hưởng mạnh (đến)
prägen
283
đánh giá cao / trân trọng
etwas schätzen
284
có tác dụng
Wirkung zeigen
285
giảm sút / đi xuống (trạng từ / tính từ)
rückläufig
286
ở nước này / trong nước
hierzulande
287
ngày càng / gia tăng dần / ngày một nhiều
zunehmend
288
phim tài liệu
der Dokumentarfilm,-e
289
phông nền/ bối cảnh / lý do
der Hintergrund,-"e
290
phim kinh dị
der Horrorfilm,-"e
291
phim hài / hài kịch
die Komödie,-n
292
phim chuyển thể từ tác phẩm văn học
die Literaturverfilmung,-en
293
người nổi tiếng
die / der Prominente
294
kịch bản
das Skript,-e
295
bản gốc / tác phẩm gốc
die Vorlage,-n
296
suy ra / suy luận /rút ra
etwas ableiten (von..)
297
đa dạng / thay đổi linh hoạt / phong phú
abwechslungsreich
298
chân thực / xác thực
authentisch
299
nhiều hình ảnh / giàu hình ảnh
bilderreich
300
rùng rợn / đáng sợ
gruselig
301
ít tình tiết / thiếu cao trào
handlungsarm
302
hài hước
humorvoll
303
bổ ích / mang tính giáo dục
lehrreich
304
giật gân
reißerisch
305
khách quan / dựa trên sự thật / dựa trên dữ kiện
sachlich
306
không khách quan / ko dựa trên sự thật / ko dựa trên dữ kiện
unsachlich
307
sôi động / đầy biến động / hỗn loạn / náo động
turbulent
308
giải trí / thú vị / hấp dẫn
unterhaltsam
309
hấp dẫn
unterhaltsam
310
vui nhộn / hóm hỉnh
witzig
311
thể loại phim
das Filmgenre,-s
312
bình luận / lời bình
der Kommentar,-e
313
tiến hành / làm gì đó (cùng ai) / thực hiện / đi đâu đó / tổ chức hoạt động
unternehmen
314
đồng cảm / biết cảm thông/ nhạy cảm / thấu cảm
einfühlsam
315
màn ảnh lớn / màn chiếu lớn
die Großleinwand,-"e
316
điểm yếu
die Schwäche,-n
317
khác biệt so với / nổi bật hơn
sich abheben von
318
mua sắm / trang bị
anschaffen
319
ẩn sau / đứng đằng sau / là nguyên nhân thực sự
dahinterstecken
320
nhìn chằm chằm
starren
321
theo dõi / đi theo / đuổi theo
verfolgen
322
đáng chú ý / đáng kể
bemerkenswert
323
tuyệt vời / xuất sắc
großartig
324
cáp / dây cáp
das Kabel,-
325
ca làm việc / lớp
die Schicht,-en
326
sự trễ / sự chậm trễ
die Verspätung,-en
327
đổi
tauschen
328
sự phức tạp / tính phức tạp
die Komplexität
329
tính logic / lập luận
die Logik
330
bản tin / thông báo
die Meldung,-en
331
nguồn / nguồn tin
die Quelle,-n
332
giải thích / trình bày rõ
erläutern
333
hấp dẫn / thu hút / bắt mắt
ansprechend
334
đòi hỏi cao / nhiều yêu cầu
anspruchsvoll
335
có minh họa / có hình ảnh
bebildert
336
dễ quan sát/ dễ theo dõi + nhìn / rõ ràng
übersichtlich
337
trung tâm giáo dục / cơ sở đào tạo
das Bildungswerk,-e
338
chương trình tình nguyện liên bang (Đức) / dịch vụ tình nguyện liên bang
der Bundesfreiwilligendienst
339
tham gia dịch vụ tình nguyện (liên bang) / làm tình nguyện
(Bundes)Freiwilligendienst leisten
340
cơ sở / tổ chức
die Einrichtung,-en
341
đào tạo nghề / học nghề
die Berufsausbildung,-en
342
cuộc sống nghề nghiệp / đời sống công việc
das Berufsleben
343
nơi công tác / địa điểm làm việc
der Dienstort,-e
344
sự khởi đầu / bước vào
der Einstieg,-e
345
sự thất vọng
die Enttäuschung,-en
346
sự nghiệp / con đường nghề nghiệp
die Laufbahn,-en
347
ăn uống / suất ăn
die Verpflegung
348
trợ cấp / khoản hỗ trợ
der Zuschuss,-"e
349
mang lại lợi ích cho / đáng công cho
sich auszahlen für
350
rành / hiểu rõ
sich auskennen
351
tương ứng / đáp ứng
entsprechen
352
tìm ra / phát hiện
herausfinden
353
tìm hiểu thông tin / tự tìm hiểu / kiếm thông tin
sich informieren
354
tìm kiếm / xem xét tìm
sich nach etwas umsehen
355
rút ngắn / giảm thời gian / làm ngắn lại
verkürzen
356
kéo dài / gia hạn
verlängern
357
nhận thấy
wahrnehmen
358
bước vào đời sống nghề nghiệp / bắt đầu đi làm
ins Berufsleben einsteigen
359
được xem xét / phù hợp
in Frage kommen
360
tiếp xúc / liên hệ
in Kontakt kommen
361
đứng trước quyết định / đang cân nhắc lựa chọn
vor einer Entscheidung stehen
362
thuộc doanh nghiệp / nội bộ công ty
betrieblich
363
phi lợi nhuận / vì lợi ích cộng đồng
gemeinnützig
364
miễn phí
kostenfrei
365
trước khi
ehe
366
ngay khi
sobald
367
chừng nào / miễn là
solange
368
giấy phép cư trú
die Aufenthaltserlaubnis
369
thời gian nghỉ / khoảng nghỉ
die Auszeit,-en
370
năm chuyển tiếp / năm tạm nghỉ trước bước tiếp
das Brückenjahr,-e
371
giới hạn
begrenzen
372
thở phào / nghỉ lấy hơi
durchatmen
373
thực hiện ước mơ / đạt được mong muốn
sich etwas erfüllen
374
có khả năng chi trả / đủ khả năng làm
sich leisten
375
liên hệ với / tìm đến
sich wenden an (+Akk.)
376
có quyền / được phép
berechtigt sein
377
tùy mỗi người / do mỗi người quyết định
jedem selbst überlassen sein
378
sự làm phong phú / sự bổ ích
die Bereicherung,-en
379
lợi nhuận / kết quả thu được
der Ertrag
380
quà mang về / quà lưu niệm nhỏ
das Mitbringsel
381
đính kèm
beifügen
382
đánh giá
bewerten
383
dự tính / tính đến
rechnen mit
384
thừa nhận
zugeben
385
không muốn bỏ lỡ trải nghiệm / thấy trải nghiệm rất đáng giá
eine Erfahrung nicht missen wollen
386
đáng giá / đáng làm
lohnend
387
thấu cảm / nhạy cảm
einfühlsam
388
định hướng nghề nghiệp
die Berufsorientierung
389
hội chợ định hướng nghề nghiệp
die Berufsorientierungsmesse,-n
390
điểm trung bình
der Notendurchschnitt
391
áp lực thành tích / áp lực học tập
der Leistungsdruck
392
sở thích / thiên hướng
die Vorliebe,-n
393
sinh viên làm việc bán thời gian (đúng chuyên ngành)
der Werkstudent,-en
394
từ chối / hủy
jemandem absagen
395
đồng ý / nhận lời
jemandem zusagen
396
phù hợp với
geeignet sein für
397
có thể phù hợp cho / được xem xét cho
infrage kommen für
398
ngoại lệ / hiếm khi
ausnahmsweise
399
không may / xui xẻo
dummerweise
400
may mắn thay / đáng mừng
erfreulicherweise
401
đáng ngạc nhiên là
erstaunlicherweise
402
thông thường
normalerweise
403
thử nghiệm / thử
probeweise
404
hợp lý mà nói / một cách hợp lý
sinnvollerweise
405
từng chỗ / từng đoạn
stellenweise
406
bất ngờ là
überraschenderweise
407
tương đối mà nói
vergleichsweise
408
dễ hiểu là
verständlicherweise
409
mô hình thành công
das Erfolgsmodell,-e
410
đóng góp ý tưởng riêng / đưa ra ý tưởng cá nhân
eigene Ideen einbringen
411
ảnh ghép / ảnh montaj
die Fotomontage,-n
412
phương tiện hỗ trợ / công cụ hỗ trợ
das Hilfsmittel,-
413
chiến dịch
die Kampagne,-n
414
tạo kiểu / phong cách tạo hình
das Styling
415
có tác động / tạo ấn tượng / trông / có vẻ
wirken (auf)
416
ấn bản / số phát hành
die Ausgabe,-n
417
thông báo tuyển chọn / thông báo mời tham gia
die Ausschreibung,-en
418
khía cạnh / phương diện / mặt (của vấn đề)
der Aspekt,-e
419
quần áo / đồ mặc
die Klamotten (PL)
420
sàn diễn thời trang
der Laufsteg,-e
421
khuyết điểm / khiếm khuyết
der Makel,-"
422
người mẫu
das Model,-s
423
cuộc thi / cuộc thi tài
der Wettbewerb,-e
424
giới hạn vào / chỉ tập trung vào
sich beschränken auf
425
lật xem nhanh / giở xem
durchblättern
426
làm bối rối / gây khó chịu
irritieren
427
bỏ qua / thôi không làm
sein lassen
428
ngạc nhiên về / trầm trồ về
staunen über
429
tạo kiểu / làm đẹp
stylen
430
trình diễn / giới thiệu
vorführen
431
quy định / bắt buộc (động từ)
vorschreiben
432
từ bỏ / không dùng
verzichten auf
433
đồng ý / tán thành
zustimmen
434
hấp dẫn / thu hút
attraktiv
435
tự tin
selbstbewusst
436
đa dạng / linh hoạt
vielseitig
437
sự khám phá / phát hiện
die Entdeckung
438
tâm lý / tư duy / cách suy nghĩ / quan niệm sống
die Mentalität,-en
439
chuẩn mực cái đẹp
das Schönheitsideal,-e
440
liên quan đến / ảnh hưởng đến
betreffen
441
được phát hiện
entdeckt werden
442
ghen tị
neidisch sein
443
mạo hiểm / rủi ro
riskant sein
444
xuất thân từ / đến từ
stammen aus
445
điềm tĩnh / tự tin / vững vàng
souverän
446
lông mày
die Augenbraue,-n
447
yếu tố bên ngoài / vẻ bề ngoài
die Äußerlichkeit
448
tủ quần áo / trang phục
die Garderobe
449
lông cơ thể
die Körperbehaarung
450
chuyên viên thẩm mỹ nữ
die Kosmetikerin
451
lông mi
die Wimper,-n
452
khuyên không nên / can ngăn
abraten
453
tham gia tích cực cho / dấn thân cho
sich engagieren für
454
nhuộm
färben
455
sơn / phủ sơn
lackieren
456
biện hộ cho / ủng hộ
plädieren für
457
phóng đại / làm quá
übertreiben
458
hiệu quả
effektiv
459
khoảng trống / chỗ trống
die Lücke,-n
460
không chợp mắt
kein Auge zutun
461
mở mắt cho ai / giúp ai hiểu ra
jemandem die Augen öffnen
462
nhắm mắt làm ngơ
beide Augen zudrücken
463
tự lập / tự đứng vững
auf eigenen Füßen stehen
464
sống xa hoa / tiêu tiền thoải mái / hoang phí
auf großem Fuß leben
465
chùn bước / mất can đảm
kalte Füße bekommen
466
chán ngấy / quá đủ
etwas hängt einem zum Hals heraus
467
ôm chầm lấy ai
jemandem um den Hals fallen
468
tự mình giải quyết / chủ động làm
etwas in die Hand nehmen
469
vụng về / không khéo tay
zwei linke Hände haben
470
đang có người yêu / có đôi / đang trong một mối quan hệ nghiêm túc
in festen Händen sein
471
mất bình tĩnh
den Kopf verlieren
472
suy nghĩ kỹ
sich etwas durch den Kopf gehen lassen
473
cần chỗ dựa tinh thần
eine starke Schulter zum Anlehnen brauchen
474
xem nhẹ / coi thường
etwas auf die leichte Schulter nehmen
475
từ đầu đến chân
von Kopf bis Fuß
476
vội vàng / hấp tấp
Hals über Kopf
477
sự linh hoạt (cơ thể)
die Beweglichkeit
478
thể lực / thể hình
die Fitness
479
khớp
das Gelenk,-e
480
sự cân bằng
das Gleichgewicht / die Balance
481
tư thế / dáng
die Haltung,-en
482
thể lực bền bỉ
die Kondition
483
sự phối hợp (vận động)
die Koordination
484
cơ bắp
der Muskel,-n
485
chạm / sờ
berühren
486
cào / gãi
kratzen
487
xoay tròn
kreisen
488
trượt
rutschen
489
bắt chéo / khoanh
verschränken
490
cúi người về phía trước
sich vorbeugen
491
ai đó có năng khiếu / phù hợp với ai
jemandem liegt etwas
492
dẻo / linh hoạt
gelenkig
493
nhẹ nhàng
sanft
494
điều khác thường / độc đáo
etwas Ausgefallenes
495
người đăng quảng cáo
der Inserent
496
trình độ / mức độ
das Niveau,-s
497
đề cập đến / nói về
eingehen auf
498
bài kiểm tra năng lực
der Eignungstest,-s
499
môn thể thao
die Sportart,-en
500
sự kiện thể thao
das Sportereignis,-se