tln k26 Flashcards

(24 cards)

1
Q

Co cứng thành bụng là :

A
  • Nhìn thấy bụng không di động, các cơ nổi hẳn
  • Sờ nhẹ có cảm giác như mảnh giấy nén, mo cau, tấm gỗ
  • Co cứng cục bộ một nhóm cơ thành bụng hoặc co cứng toàn thể các cơ thành bụng
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Phản ứng thành bụng là :

A
  • Cơ thành bụng co lại khi ta ấn nhẹ bàn tay vào bụng bệnh nhân từ nông xuống sâu
  • Biểu hiện một tổn thương của một tạng trong xoang phúc mạc
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Cảm ứng phúc mạc là :

A
  • Ấn nhẹ vào thành bụng bệnh nhân rất đau
  • Dấu hiệu Blumberg dương tính
  • Bệnh nhân ho hoặc gõ nhẹ lên thành bụng bệnh nhân rất đau
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Vùng đục trước gan mất khi:

A
  • Có hơi trong ổ bụng
  • Thủng tạng rỗng
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Bụng lõm lòng thuyền gặp trong trường hợp :

A

Hẹp môn vị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Soi hậu môn dùng ống soi :

A

Ống soi cứng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Soi trực tràng dùng ống soi :

A

Ống soi mềm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Dấu hiệu cho biết có dịch trong ổ bụng :

A
  • Gõ đục vùng thấp
  • Có dấu sóng vỗ
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Tìm điểm đau niệu quản dưới phải dùng phương pháp gì? Vì sao?

A
  • Thăm trực tràng/âm đạo
  • Vì điểm niệu quản dưới nằm sát thành bàng quang
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Khám các điểm niệu quản:

A
  • Điểm niệu quản trên: giao điểm đường ngang rốn và bờ ngoài cơ thẳng to
  • Điểm niệu quản giữa: 1/3 ngoài của đường ngang nối 2 gai chậu trước trên
  • Điểm niệu quản dưới: sát thành bàng quang
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Phân loại tắc ruột

A

Cơ học
- Do bít ( lòng ruột, thành ruột, bên ngoài )
- Thắt nghẹt ( thoát vị, lòng ruột, xoắn )
Cơ năng ( liệt ruột, co thắt )

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Gãy xương hở

A

Ổ gãy thông thương với môi trường bên ngoài qua vết thương phần mềm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Khoảng tỉnh là gì? Vì sao nói khoảng tỉnh càng ngắn tiên lượng càng nặng?

A
  • Khoảng tỉnh là thời gian từ tỉnh đến mê sau CTSN
  • Máu tụ trong sọ hình thành nhanh thì mê sớm
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Triệu chứng điển hình của tăng áp lực nội sọ

A
  • Đau đầu lan tỏa
  • Nôn vọt
  • Phù gai thị
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Tam chứng Charcot:

A
  • Đau
  • Sốt
  • Vàng da:
    + Có thể toàn thân/kín đáo
    + Xuất hiện sau đau, sốt khoảng 2 – 4 ngày
    –> Tam chứng Charcot gặp trong sỏi ống mật chủ: đau, sốt, vàng da từng đợt
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Tắc ruột do dính sau mổ thuộc loại cơ chế:

17
Q

Phát hiện tràn máu màng phổi trên lâm sàng chủ yếu dựa vào :

A

Rì rào phế nang giảm
Rung thanh giảm
Gõ đục

18
Q

Phát hiện hội chứng tràn khí màng phổi trên lâm sàng dựa vào các yếu tố :

A

Rì rào phế nang giảm
Rung thanh giảm
Gõ vang

19
Q

Giá trị của chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị trong chẩn đoán bệnh lý hệ tiết niệu:

A
  • Phát hiệu sỏi cản quang
  • Thấy được bóng thận lớn
  • Phát hiện các tổn thương xương
20
Q

Gãy xương phức tạp :

A
  • Xương bị gãy làm nhiều đoạn hoặc xương bị giập nát
  • Có kèm tổn thương mạch máu, thần kinh hoặc khớp
21
Q

Gãy xương không hoàn toàn:

A

Chỉ tổn thương 1 phần của thân xương, 2 đầu xương còn dính vào nhau (rạn cành tươi)

22
Q

Đường gãy ngang của xương:

A

Là các gãy xương với đường gãy nằm ngang, tạo với trục của thân xương 1 góc 90˚

23
Q

Gãy xương chéo :

A

Là gãy xương với đường gãy xương nằm chếch, tạo với trục thân xương 1 góc nhọn

24
Q

Gãy cắm gắn :

A

Là loại gãy xương ở vị trí tiếp giáp giữa đầu xương và thân xương, đầu xương cứng cắm vào xương xốp