dedication
sự cống hiến, hiến dâng
reputation
danh tiếng, tai tiếng
take over
tiếp quản
take on
gánh vác
take in
đi vào
accusation
lời buộc tội
đổi công việc
change career
stop a train
get a chance
= stand a chance
set an example
làm gương
patriot
nhà yêu nước
=> patriotism: lòng yêu nước
- patriotic (adj) yêu nước
- patrol: nhóm t
mighty
khỏe về cơ bắp
appreciates
cảm kích
into disrepute
rơi vào tình trạng tai tiếng
competing >< contesting
principle
nguyên tắc
land a role
đóng vai trò
gain a role
đạt được vai trò
abundance
dồi dào
sufficiency
sự đông đủ
deficiency
inadequacy
idolize
worship
made redundant
unoccupied
rảnh rang