đẩy (die with hoi)
Push
Leo
Climb
Theo
Follow
Kéo
Pull, drag
nghỉ
Rest, relax
đưa
Give
Gửi
Send
*not used to send someone e.g kids to school
nhận ra
Realise
Way, many ways of
Cách, nhiều cách
Tức giận
Angry
Buồn chán
Bored
Lo lắng
Worried
Thích thú
Enjoy
Khóc
Cry
Sợ hãi
Scared
Bối rối
Confused
Cười
Laugh
Khó chịu
Uncomfortable
Cô đơn
Lonely
Xấu hổ
Embarrassed 😳
Bóc
- quà chuối, cam
Peel
Gọt
Học đang gọt quả táo cho trẻ con ăn.
Peel