aspect(n)
khía cạnh
account for(v)
chiếm
initiative(n)
sáng kiến
attempt(v)
cố gắng
exvacuate(v)
di chuyển
rescue(v)
cứu nguy
pattern(n)
hình mẫu, thói quen
compliance(n)
sự tuân thủ
tough(adj)
khó
distribute(v)
phân phát
surpass(v)
vượt qua, vượt trội hơn cái gì đó
soar(v)
tăng mạnh
postal enquires
những yêu cầu được gửi qua đường thư tay
glamorous(adj)
quyến rũ
account for
chiếm
Tourists from Europe accounted for 60% of total visitors.
👉 Khách du lịch từ châu Âu chiếm 60% tổng số du khách
marked shift
đã có 1sự thay đổi rõ rệt
There has been a marked shift in commercial market.
= Đã có một sự thay đổi rõ rệt trong thị trường thương mại.
in preference towards
ưu tiên về, nghiêng về
There was a marked shift in preference towards making enquiries in person.
👉 Có một sự thay đổi rõ rệt, nghiêng về việc hỏi trực tiếp.