humanity(n)
nhân loại
play the leading role
1 vai trò trong việc lãnh đạo
thorought
cẩn thận, tỉ mỉ
bookworm(n)
mọt sách
pressing concerns
mối quan tâm cấp bách
Climate change is one of the most pressing concerns of our time.
(Biến đổi khí hậu là một trong những mối lo ngại cấp bách nhất thời đại chúng ta.)
agaisnt(v)
chống lại
epidemic(n)
dịch bệnh
crucial(adj)
chủ yếu, quan trọng
ethical(adj)
thuộc đạo đức
Doctors must always follow strict ethical standards.
(Các bác sĩ luôn phải tuân theo những tiêu chuẩn đạo đức nghiêm ngặt
supervise(v)
giám sát
terrorism(n)
khủng bố
Victims of terrorism often suffer long-term psychological effects.
(Những nạn nhân của khủng bố thường chịu ảnh hưởng tâm lý lâu dài.)
warfare(n)
chiến tranh
began the era of
bắt đầu kỷ nguyên của…
competion(n)
sự cạnh tranh
deprived of
lấy đi, tước đi
Many children in poor areas are deprived of a proper education.
(Nhiều trẻ em ở các vùng nghèo bị tước đi quyền được giáo dục đúng nghĩa.)