account for
chiếm giữ ( bao nhiêu)
giải thích = explain
allow for
xem xét đến
ask after
hỏi thăm
ask for
hỏi xin ai cái gì
ask sb in/out
cho ai vào/ra
advance on
trình bày
agree on sth
đồng ý với điều gì
agree with
đồng ý với ai, hợp với,
answer to
hợp với
answer for
chịu trách nghiệm với
attend on ( upon)
hầu hạ
attend to
chú ý
to aim at
nhắm vào
a true friend to someone
một người bạn đối tốt với ai
to accuse someone of something
tố cáo ai về tội gì
to addapt oneself to ( a situation )
thích nghi vào 1 hoàn cảnh
to add something to another
thêm 1 cái gì vào 1 cái gì
to adhere to
đính vào, bám vào
to argue with sb about sth
tranh cãi với ai về
to arrange for
sắp xếp cho
to arrive in
đến một nơi