BABOK Flashcards

(319 cards)

1
Q

facilitating stakeholder collaboration.

A

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác giữa các bên liên quan.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

eliciting the actual needs

A

tìm hiểu nhu cầu thực tế

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

devising strategies

A

đưa ra chiến lược

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

gaining consensus on proposed changes

A

Đạt được sự đồng thuận về những thay đổi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Underlying Competencies

A

Năng lực nền tảng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

elicited

A

Khơi gợi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

deliberate and controlled

A

có chủ ý và có kiểm soát

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

experience a change

A

thay đổi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

contractual or moral rights

A

quyền lợi theo hợp đồng, đạo đức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

enforcement of standards.

A

thực thi các tiêu chuẩn.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

authorize

A

ủy quyền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

hand off

A

chuyển giao

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

facilitate the realization

A

tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực hiệ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Glossary

A

Thuật ngữ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Backlog Management

A

Quản lý tồn đọng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

defects

A

khiếm khuyết

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

consensus

A

sự đồng thuận

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

delegated (v)

A

được ủy quyền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

granular approach

A

phương pháp chi tiết hơn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

cumbersome (adj)

A

cồng kềnh, gây trở ngại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

explicit (adj)

A

rõ ràng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

tacit (adj)

A

ngầm hiểu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

evolve over time

A

thay đổi theo thời gian

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

manner

A

cách thức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
sanctions
biện pháp trừng phạt
26
Allow no violations
Không cho phép vi phạm
27
Governance (adj)
Quản trị
28
Monitor (v)
giám sát
29
initiative (n)
a new plan or process to achieve something or solve a problem
30
elicitation (n)
quá trình chủ động thu thập, tìm hiểu, làm rõ nhu cau
31
along a continuum between
trải dài từ... đến...
32
in short iterations
trong các chu kỳ ngắn
33
incremental improvement
cải tiến dần dần
34
altered
bị thay đổi, bị điều chỉnh
35
at the discretion of the team
tuỳ theo quyết định của nhóm
36
geographically distributed
rải rác về mặt địa lý
37
outsource
thuê ngoài
38
hand over
bàn giao
39
staff turnover
Tỷ lệ luân chuyển nhân viên
40
formally signed off
phê duyệt chính thức
41
iterations
nhiều lần lặp= các giai đoạn
42
iteratively
lặp đi lặp lại
43
constraints
hạn chế, ràng buộc
44
impede (v)
cản trở, trợ ngại
45
accommodate changing conditions
đáp ứng các điều kiện thay đổi
46
sought
tìm kiếm
47
Functional Decomposition
Phân tích chức năng
48
be compatible with sth
phải tương thích với …
49
disproportionately
in a way that is too large or too small in relation to something els
50
authority level
mức độ quyền hạn
51
spontaneous event
sự kiện xảy ra bộc phát, tự nhiên
52
deliberate and planned
có chủ đích và được lên kế hoạch.
53
clarify ambiguities
làm rõ sự mơ hồ
54
escalation paths
các cấp bậc
55
decision makers
người đưa ra quyết định
56
competing interests
lợi ích cạnh tranh
57
be communicated to sbd
được thông báo cho
58
deferred changes
các quyết định bị hoãn lại
59
formality and rigour
Tính chính thức và nghiêm ngặt
60
rigorous review
xem xét nghiêm ngặt
61
functioning prototypes
phiên bản thử nghiệm ban đầu của sản phẩm
62
needlessly duplicated
Sự trùng lặp không cần thiết
63
the breadth and dept
phạm vi và chiều sâu
64
Level of abstraction
Tính trừu tượng (khái quát/ cụ thể hoá)
65
Domain
Lĩnh vực
66
Traceability Approach
Hoạch định truy xuất nguồn gốc
67
excessive overhead.
Chi phí quá mức
68
on an ongoing basis
một cách liên tục, thường xuyên, định kỳ hoặc đều đặn
69
repository (n)
kho lưu trữ
70
modification
chỉnh sửa
71
Ownership
quyền sở hữu
72
uncover
bày tỏ, khám phá
73
preventive actions
hành động phòng ngừa
74
corrective actions
hành động khắc phục
75
subjective (adj)
chủ quan
76
simpler constituent parts
các bộ phận cấu thành đơn giản hơn
77
functional hierarchy
hệ thống phân cấp chức năng
78
Functional decomposition
Phân rã chức năng
79
metrics and indicators
số liệu và chỉ số
80
encompassing environment
môi trường xung quanh bao trùm
81
constituent factors
yếu tố cấu thành
82
Detect or alleviate a bottleneck
Phát hiện hoặc giảm bớt các nút thắt
83
Encapsulation
Tính đóng gói
84
milestones
cột mốc
85
work items
hạng mục công việc
86
deliverables
sản phẩm đầu ra
87
enable its
cho phép
88
Business Integrity
liêm chính trong kinh doanh)
89
Complex endeavours
công việc/dự án đòi hỏi nhiều công sức và kế hoạch
90
confidence interval
độ tin cậy
91
iterative process
quá trình lặp đi lặp lại
92
Rough Order of Magnitude (ROM)
Ước lượng sơ bộ
93
element
yếu tố
94
Analogous Situations
tình huống tương tự
95
Precision
Độ chính xác
96
Reliability
độ tin cậy
97
Interface Analysis
Phân tích giao diện/liên kết
98
usability guidelines
hướng dẫn sử dụng
99
coverage or span
phạm vi hoặc quy mô
100
Be prone to develop adj problem
có xu hướng, dễ mắc, nảy sinh vấn đề
101
cross-functional coordination
phối hợp giữa các bộ phận
102
Silos
hiệu ứng phân mảnh: tình trạng các phòng ban hoạt động độc lập, khép kín, thiếu giao tiếp
103
inconsistencies in how work is performed
không nhất quán trng cách thức làm việc.
104
accountability
trách nhiệm giải trình
105
Stakeholder personas
Chân dung các bên liên quan
106
fictional character
nhân vật hư cấu
107
archetype
hình mẫu
108
level of abstraction
mức độ trừu tượng
109
enumerate
liệt kê
110
completeness and integrity
sự đầy đủ và toàn vẹn
111
cater to the complexities
Đáp ứng sự phức tạp
112
streamline production workflows
Tối ưu hóa quy trình sản xuất
113
predefined
được xác định trước
114
The process is terminated abruptly.
Quá trình bị chấm dứt đột ngột.
115
atomic (indivisible)
không thể chia nhỏ
116
Sub-processes
quy trình con/tiến trình phụ
117
Roll Back
hoàn tác vụ
118
enclosed activities
Hoạt động diễn ra bên trong
119
be executed in parallel.
Được thực hiện song song
120
incremental (Adj)
Tăng dần
121
the activity strays from the intended scope
hoạt động đi chệch khỏi phạm vi dự định
122
Set up logistics
Công tác hậu cần
123
creating an agenda
Lập chương trình nghị sự/ chương trình họp có các vấn đè cần giải quyết
124
Secure Supporting Material
Bảo mật tài liệu hỗ trợ
125
buy-in from sbd
Nhận đc sự đồng thuận từ sbd
126
discrepancies
Sự khác biệt
127
inconsistent
Không nhất quán
128
bi-directional
tính hai chiều
129
the recipients
người nhận
130
contractual obligations
nghĩa vụ hợp đồng
131
granular view
góc nhìn chi tiết
132
pools
các nhóm
133
entities
bộ phân khác nhau
134
Default flow
luồng mặc định
135
subdivisions
phân khu nhỏ hơn
136
further
chi tiết hơn
137
Choreographies
Sơ đồ điều phối
138
compliance tracking
theo dõi tuân thủ
139
Collapsed subprocess
Quy trình con thu gọn
140
concise (adj)
Ngắn gọn
141
Concept Modelling
Mô hình hóa khái niệm
142
subtle distinctions
sự khác biệt tinh tế
143
rendered graphically
được hiển thị bằng đồ họa
144
givens’
yếu tố "hiển nhiên"
145
common interpretation
cách hiểu phổ biến
146
metadata repositories
kho lưu trữ siêu dữ liệu
147
data mining
khai thác dữ liệu
148
Primitive Data
Dữ liệu nguyên thuỷ = dữ liệu thô
149
Composite Data
Dữ liệu tổng hợp
150
abbreviated
viết tắt
151
supervised investigations
Điều tra có giám sát
152
descriptive
mô tả
153
Diagnostic analysis
phân tích chẩn đoán (gốc rễ)
154
Predictive Analytics
phân tích dự đoán
155
clustering
phân cụm = a set of data
156
segmentation
phân đoạn
157
regression
hồi quy
158
fraudulent
sai lệch
159
augmented = complemented
được tăng cường, bổ sung
160
substituted = replaced
bị thay thế
161
Requirements Traceability
khả năng theo dõi và liên kết các yêu cầu trong suốt vòng đời phát triển
162
lineage
dòng đời
163
backward traceability
truy xuất ngược
164
forward traceability
truy xuất xuôi
165
conforms to sth
đáp ứng/ phù hợp với
166
be derived from sth
được suy luận từ sth
167
implementation element
yếu tố triển khai
168
taxonomies
hệ thống phân loại
169
Maintain Attributes
Duy trì thuộc tính
170
retrievable by sth
Truy xuất bởi
171
an ongoing process
quá trình liên tục
172
Interdependence
Sự liên quan, phụ thuộc lẫn nhau
173
take precedence over other interests
ưu tiên hàng đầu so với các lợi ích khác
174
Penalty
Hình phạt
175
descriptive
mô tả
176
inferential
dữ liệu thăm dò
177
statistical learning (SL)
Học xác suất thống kê
178
sign-off
phê duyệt
179
different interpretations
cách hiểu khác nhau
180
notations
ký hiệu
181
parallel
song song
182
synchronization bars
thanh đồng bộ
183
obsolete
lỗi thời
184
horizontal arrows
mũi tên ngang
185
terminate
chấm dứt
186
Synchronous
đồng bộ
187
complementary view
góc nhìn bổ sung
188
recursive
đệ quy
189
Omit
bỏ sót
190
overarching model
mô hình bao quát
191
as-is decision
quyết định hiện tại
192
to-be decision
quyết định tương lai
193
compact
ngắn gọn
194
tabular representation
biểu diễn dạng bảng
195
Business terminology
Thuật ngữ kinh doanh
196
oriented toward
hướng tới
197
abbreviated description
mô tả ngắn gọn
198
clerk
nhân viên văn phòng
199
instantiate (v)
khởi tạo
200
Vendors
Nhà cung cấp
201
on-premise
Tại chỗ
202
log
nhật ký
203
scalability
khả năng mở rộng
204
the spectrum of value
Phạm vi giá trị
205
performed concurrently
thực hiện đồng thời
206
Sets a baseline
Thiết lập cơ sở
207
articulating
làm rõ
208
static
ổn định
209
adverse impacts
tác động tiêu cực
210
uncover deeper underlying causes
khám phá những nguyên nhân sâu xa hơn
211
capability-centric
lấy năng lực làm trung tâm
212
process-centric
tập trung vào quá trình
213
terminology
thuật ngữ
214
be implicitly or explicitly stated.
Có thể được nêu ngầm hoặc nêu rõ.
215
Risk-aversion
Né tránh rủi ro
216
course of action
Phương án hành động
217
mitigation strategies
chiến lược giảm thiểu
218
Enterprise Readiness
Sự sẵn sàng của doanh nghiệp
219
pillars
nhóm chủ đề trụ cột, thể hiện thông điệp cũng như định hướng
220
declarative statements
câu lệnh khai báo
221
Compatibility
Khả năng tương thích
222
interoperability
khả năng tương tác
223
suitability
Tính phù hợp
224
Performance Efficiency
Hiệu suất hoạt động
225
high-peak, midpeak or off-peak usage.
giờ cao điểm, giờ trung bình hoặc giờ thấp điểm.
226
denoting authorities
Chỉ định ng có thẩm quyền
227
authorities can be delegated
Quyền hạn có thể được ủy quyền.
228
Delegations
Phân quyền
229
Binge drinking
consuming six or more alcoholic drinks in one sitting
230
paddle
chèo thuyền
231
beauty spot
một địa điểm du lịch nổi tiếng
232
drown
chết đuối
233
picturesque (adj)
đẹp như tranh vẽ, mỹ lệ
234
tightening our belts
thắt chặt chi tiêu
235
lopsided
bất cân xứng
236
puncturing this good news
làm lu mờ tin tốt này
237
knowledge is fleeting
Kiến thức là thứ phù du
238
stubborn on the vision
Kiên định với tầm nhìn
239
how to steer the ship even when you can’t see through the fog
Làm thế nào để điều khiển con tàu ngay cả khi bạn không thể nhìn xuyên qua sương mù.
240
uniform structure
cấu trúc thống nhất
241
pictorial
tính hình ảnh
242
set of conventions
một tập hợp các quy ước
243
cumulative costs
tổng chi phí
244
dimensions
khía cạnh
245
balanced scorecard
Bảng điểm cân bằng
246
lagging indicators
chỉ số kết quả (đánh giá quá khứ)
247
leading indicators
chỉ số dẫn dắt (đánh giá tương lai)
248
amalgamation
sự hợp nhất
249
blueprint
bản thiết kế
250
diagnostic tool
công cụ chẩn đoán
251
Value Proposition
Giá trị đề xuất
252
customer acquisition
thu hút khách hàng
253
customer retention
giữ chân khách hàng
254
periodic payments
thanh toán định kỳ
255
one-time purchase
phí mua một lần
256
holistic insight
cái nhìn toàn diện
257
dominated alternatives
phương án bị chi phối
258
clearly inferior to sth
rõ ràng kém hơn
259
prescriptive approach
tiếp cận theo quy tắc
260
Analysis Paralysis
Tê liệt phân tích là tình trạng không thể đưa ra quyết định do suy nghĩ quá mức, phân tích quá nhiều dữ liệu hoặc quá tải thông tin
261
life expectancy
tuổi thọ trung bình
262
cumulative value
Giá trị tích lũy
263
be amortized over years
được khấu hao trong nhiều năm
264
Return on Investment (ROI)
Lợi tức đầu tư
265
discount rate
Tỷ lệ chiết khấu
266
internal rate of return (IRR)
tỷ suất hoàn vốn nội bộ
267
hurdle rate
tỷ suất lợi nhuận tối thiểu
268
minimum threshold
ngưỡng tối thiểu
269
Payback Period (PP)
Thời gian hoàn vốn
270
provides a projection on the time period
cung cấp dự báo về khoảng thời gian
271
irrespective of sth
bất kể
272
Buy off on the approach
đồng ý với kế hoạch, chiến lược đưa ra
273
cache
bộ nhớ đệm, vùng lưu trữ tạm thời
274
skew the results
sai lệch kết quả
275
derive meaning
rút ra ý nghĩa
276
be actionable
áp dụng vào thực tế
277
synthesis
tổng hợp
278
interpretation
sự diễn giải
279
examine (v) the measures
xem xét các số liệu
280
guard against anomalies
phòng ngừa các bất thường
281
skewed trends
xu hướng sai lệch
282
reproducible (adj)
tính tái lập
283
within
ở trong
284
gauge (v)
đánh giá
285
assimilate information
tiếp thu thông tin
286
holistic point of view
quan điểm toàn diện
287
Ethics
đạo đức
288
ethical dilemmas occur
tình huống khó xử về đạo đức xảy ra
289
Personal Accountability
Trách nhiệm cá nhân
290
chasing down sth
theo đuổi, lần ra
291
loose ends
các vấn đề còn tồn đọng
292
articulated to sbd/ sth
truyền đạt
293
Trustworthiness
Độ tin cậy
294
offset (v)
bù đắp
295
demeanor (n)
thái độ, phong thái
296
overarching concepts
khái niệm tổng thể
297
Business Acumen
Năng lực hiểu biết và tư duy kinh doanh
298
Leads
khách hàng tiềm năng
299
Opportunities
Cơ hội tiềm năng
300
discrete scale
thang đo rời rạc
301
corrective action
biện pháp khắc phục
302
be pertinent to sth
phù hợp với sth
303
embodied in
thể hiện trong sth
304
complementary practices
hoạt động bổ sung
305
done ahead of time
được thực hiện trước đó
306
stakeholder proxy
đại diện cho các bên liên quan
307
be adjourned
bị hoãn lại
308
mission critical
mang tính sống còn
309
co-located
cùng một chỗ
310
preference for sth
có sự ưu tiên cho sth
311
multidisciplinary
đa ngành
312
an umbrella term
thuật ngữ chung
313
prescriptive
đúng với quy định
314
contingency
sự ngẫu nhiên
315
done upfront
thực hiện ngay từ đầu
316
Data Integration
tích hợp dữ liệu
317
ripple effect
hiệu ứng lan tỏa
318
COTS - Commercial Off-the-Shelf
các giải pháp phần cứng hoặc phần mềm thương mại đóng gói sẵn, được bán rộng rãi trên thị trường và có thể sử dụng ngay mà không cần hoặc chỉ cần tùy chỉnh rất ít.
319
Business architecture
Kiến trúc kinh doanh