facilitating stakeholder collaboration.
Tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác giữa các bên liên quan.
eliciting the actual needs
tìm hiểu nhu cầu thực tế
devising strategies
đưa ra chiến lược
gaining consensus on proposed changes
Đạt được sự đồng thuận về những thay đổi
Underlying Competencies
Năng lực nền tảng
elicited
Khơi gợi
deliberate and controlled
có chủ ý và có kiểm soát
experience a change
thay đổi
contractual or moral rights
quyền lợi theo hợp đồng, đạo đức
enforcement of standards.
thực thi các tiêu chuẩn.
authorize
ủy quyền
hand off
chuyển giao
facilitate the realization
tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực hiệ
Glossary
Thuật ngữ
Backlog Management
Quản lý tồn đọng
defects
khiếm khuyết
consensus
sự đồng thuận
delegated (v)
được ủy quyền
granular approach
phương pháp chi tiết hơn
cumbersome (adj)
cồng kềnh, gây trở ngại
explicit (adj)
rõ ràng
tacit (adj)
ngầm hiểu
evolve over time
thay đổi theo thời gian
manner
cách thức