Speaking Flashcards

(506 cards)

1
Q

unwind and recharge after being too tied up with work or studies

A

thư giãn và nạp lại năng lượng sau khi quá bận rộn với công việc hoặc học tập

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

escape the daily grind

A

thoát khỏi cuộc sống thường nhật

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

summer retreat

A

Kỳ nghỉ hè

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

be at the top of my list.

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

eye opening experience

A

trải nghiệm mở mang tầm mắt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

it’s worth a visit.

A

rất đáng để ghé thăm.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

the rolling hills and the lush green forests

A

những ngọn đồi nhấp nhô và những khu rừng xanh tươi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

take a refreshing dip in some stunning waterfalls

A

ngâm mình sảng khoái trong một số thác nước tuyệt đẹp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

the most common ways for

A

những cách phổ biến nhất cho

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

But now, if you compare that to today, especially air travel, it’s a whole different game

A

Nhưng bây giờ, nếu bạn so sánh điều đó với ngày nay, đặc biệt là du lịch hàng không, thì đó là một trò chơi hoàn toàn khác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

so cramped!

A

chật chội quá

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

cultural exchange

A

Giao lưu văn hoá

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

trample on hiking trails and leave behind litter,

A

đi lang thang trên những con đường mòn và để lại rác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

take away the charm that made these places so special in the first place.

A

làm mất đi nét quyến rũ đã làm nên sự đặc biệt của những nơi này ngay từ đầu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

the thrill of adventure that makes your feet itchy

A

không thể ngồi yên một chỗ mà muốn đi du lịch

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

push you out of your comfort zone

A

Thoát khỏi vùng an toàn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

figure things out on your own,

A

tự mình tìm ra mọi thứ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

can turn into nightmares,

A

trở nên tồi tệ, đáng sợ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

be filled with frustrationand confusion.

A

tràn ngập sự thất vọng và bối rối

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

culture shock

A

sốc văn hoá

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

it throws you off balance

A

bị bối rối, mất phương hướng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

boost interest in sth

A

Tăng cường sự quan tâm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

across

A

trên khắp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

drew huge amount of audiences

A

thu hút một lượng lớn khán giả

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
a kind of collective action to express national pride and enthusiasm for the country
một loại hành động tập thể để thể hiện lòng tự hào dân tộc và sự nhiệt tình đối với đất nước
26
it’d be such a creative and fulfilling life
đó sẽ là một cuộc sống sáng tạo và trọn vẹn
27
expressing yourself through art.
thể hiện bản thân thông qua nghệ thuật.
28
vibrant and cosy
sôi động và ấm cúng
29
were one of the best things I had when
là một trong những điều tuyệt vời nhất tôi có được khi
30
the catchy tunes and meaningful lyrics that keeps me hooked
những giai điệu hấp dẫn và lời bài hát ý nghĩa khiến tôi bị cuốn hút
31
It’s such a versatile instrument
Đó là một nhạc cụ rất đa năng
32
left a lasting impression on me.
để lại ấn tượng sâu sắc cho tôi
33
accompanying a friend of mine
đi cùng một người bạn của tôi
34
develop creativity, motor skills, and self-expression
phát triển khả năng sáng tạo, kỹ năng vận động và khả năng thể hiện bản thân
35
might not be productive
có thể không hiệu quả
36
can certainly reap many benefits by
chắc chắn có thể gặt hái được nhiều lợi ích bằng cách
37
escape from everyday pressures
thoát khỏi áp lực hàng ngày
38
encourage personal growth
khuyến khích sự phát triển cá nhân
39
offer deep insights into the country’s identity
cung cấp những hiểu biết sâu sắc về bản sắc của đất nước
40
these days, more and more people are into it, especially the young
ngày càng có nhiều người tham gia vào nó, đặc biệt là những người trẻ tuổi
41
snap cool photos for social  media
chụp ảnh đẹp cho mạng xã hội
42
there are definitely a couple of ways
chắc chắn có một vài cách
43
create a buzz
tạo tiếng vang
44
great chance to learn about history in an engaging way
cơ hội tuyệt vời để tìm hiểu về lịch sử theo cách hấp dẫn
45
grabbing the attention of the public
thu hút sự chú ý của dân chúng
46
work like a charm
hoạt động rất hiệu quả
47
build credibility and  gain recognition.
xây dựng uy tín và được công nhận
48
buying the prestige that comes with  it
mua uy tín đi kèm với nó
49
marketing and reputation can drive  prices through the roof
khi tiếp thị và danh tiếng có thể đẩy giá lên cao ngất ngưởng
50
Those carefree adventures were the highlight of my childhood
là điểm nhấn trong tuổi thơ của tôi.
51
My childhood was full of laughter
Tuổi thơ tôi đầy ắp tiếng cười,
52
enjoy a slower pace of life
tận hưởng nhịp sống chậm rãi hơn
53
which is great for bonding
điều này rất tốt cho việc gắn kết
54
chaotic environment with too many people
môi trường hỗn loạn với quá nhiều người
55
sharing life lessons
chia sẻ bài học cuộc sống
56
instill in me a sense of admiration and kindness toward older generations
truyền cho tôi cảm giác ngưỡng mộ và lòng tốt đối với các thế hệ trước
57
can pick up so much from
có thể học được rất nhiều từ
58
it’s a  win-win situation, you know?
đây là tình huống đôi bên cùng có lợi, bạn biết không?
59
have fresh takes on everything
có cái nhìn mới mẻ về mọi thứ
60
isn’t a walk in the park
không phải là chuyện dễ dàng
61
Oh, way too often, I have to be honest!
phát triển khả năng sáng tạo, kỹ năng vận động và khả năng thể hiện bản thân
62
along with
cùng với
63
have a leg up in sth
có lợi thế hơn trong
64
Robust (adj)
mạnh mẽ
65
the demands you place on
những yêu cầu bạn đặt ra
66
assemble (v)
Tổng hợp, tập hợp
67
exhaustive (adj)
đầy đủ
68
that we can all fall into
mà tất cả chúng ta đều có thể rơi vào
69
Speaking ill
Nói xấu
70
be found wanting
bị đánh giá là thiếu sót
71
isn't it dreadful
thật là kinh khủng phải không?
72
viral misery
lan truyền sự khổ sở
73
lightness
sự nhẹ nhàng
74
blamethrower (n)
người đổ lỗi
75
Penultimate (n)
Áp chót
76
Embroidery (n)
thêu dệt
77
demeans (n)
hạ nhục, làm giảm giá trị
78
Out and out lie
một lời nói dối trắng trợn
79
dogmatism (n)
chủ nghĩa giáo điều, sự tin tưởng mù quáng
80
you're listening into the wind
bạn nghe được chẳng có giá trị gì cả
81
get conflated
bị xáo trộn
82
bombarding (v)
một hành động tấn công liên tục hoặc dồn dập bằng thông tin
83
as if they were true.
như thể đó là sự thật.
84
speech (n)
lời nói
85
stand for
đại diện
86
children who who thrive on interactive and appealing materials
trẻ em thích thú với những tài liệu tương tác và hấp dẫn.
87
A lovely way to put it
một cách diễn đạt rất hay, tinh tế và dễ hiểu
88
being your word
giữ lời hứa
89
absolute
tuyệt đối
90
my goodness
trời ơi
91
Wish sbd well
wish success or good fortune on someone
92
simultaneously
cùng một lúc = at the same time
93
rummage (n)
lục lọi, sự tìm tòi
94
Register (n)
Giọng nói
95
falsetto register
giọng the thé
96
posture
tư thế
97
the timbre of your voice
âm sắc giọng nói của bạn
98
prosody
ngữ điệu
99
impart meaning
truyền đạt ý nghĩa
100
It's root one for
Nó là gốc rễ của
101
monotonic
đơn điệu
102
monotone
một tông
103
repetitive prosody
ngữ điệu lặp lại
104
as if
như thể
105
communicate through prosody
truyền đạt qua ngữ điệu
106
pitch
cao độ
107
indicate arousal
thể hiện sự hưng phấn
108
startled anybody
làm ai đó giật mình
109
broadcast
phát âm to
110
sodcasting
mở loa ngoài
111
Imposing
Áp đặt
112
carelessly and inconsiderately
cẩu thả và thiếu cân nhắc
113
where this all comes into play most of all
nơi mà tất cả những điều này phát huy tác dụng nhất
114
giving a talk to people
diễn thuyết trước mọi người.
115
you owe it to yourself
bạn xứng đáng hoặc cần phải làm điều gì đó vì lợi ích của chính mình
116
Would you all like to
Mọi người có thể … dc ko?
117
coming alive
trở nên linh hoạt hơn.
118
the pros
các chuyên gia
119
Siren
tiếng còi báo động
120
Give yourselves a round of applause
Hãy tự dành cho mình một tràng pháo tay
121
Take a seat
Mời ngồi,
122
listening consciously
lắng nghe một cách có ý thức
123
norm
điều bình thường
124
on time
đúng giờ
125
occasional tardiness (n)
thỉnh thoảng đến muộn
126
savor that irony
tận hưởng sự trớ trêu đó
127
here and there
lúc chỗ này lúc chỗ kia, ở những nơi khác nhau
128
bits of
Một vài, một mẩu
129
do a story along this line
viết bài về chủ đề này,
130
Shave off
cắt giảm, cắt bớt
131
the good stuff
những điều tốt đẹp
132
add it up
cộng dồn lại
133
premise of this piece
giả định của chủ đề này
134
doing errands
làm việc vặt
135
extremely judicious
cực kỳ thận trọng
136
on the bottom side of
phần thấp nhất
137
DVR (v)
ghi hình lại
138
fast-forward through the commercials
tua qua các đoạn quảng cáo
139
hour by hour
từng giờ một
140
Here's what I mean
Ý tôi là như thế này.
141
own businesses
kinh doanh riêng
142
keep track of
theo dõi
143
time log
nhật ký thời gian
144
water heater
bình nóng lạnh
145
basement
tầng hầm
146
If you've ever had anything like this happen to you
Nếu bạn từng gặp chuyện tương tự
147
frightening
đáng sợ
148
sopping
ướt sũng
149
dealing with the aftermath
xử lý hậu quả
150
plumbers
thợ sửa ống nước
151
Winds up taking hours
Cuối cùng tốn hàng giờ
152
elastic
co giãn
153
accommodate (v)
chứa đựng = contain = hold
154
on the payroll
thuê và trả lương
155
a hike
đang đi bộ đường dài
156
intrigued
tò mò
157
dust my blinds
lau bụi rèm cửa
158
And granted,
Và tất nhiên
159
certainly over the long run
chắc chắn về lâu dài
160
vacancies
available = phòng trống
161
occupied
full = phòng đc đặt
162
sub-company
công ty con
163
get/have sth done
nhờ ai đó làm gì
164
successes
những thành tựu
165
looking forward
nhìn về phía trước
166
folded up
gấp lại
167
genre of literature
thể loại văn học
168
wretched (adj)
tệ= hapless= unfortunate
169
scintillating (adj)
hấp dẫn, lấp lánh
170
I just have to be at peace with that
Tôi phải chấp nhận điều đó
171
Hit the snooze button
Ngủ nướng thêm sau khi báo thức
172
Freshen up
Rửa mặt, đánh răng cho tỉnh táo
173
Grab a bite to eat
Ăn nhanh chút j đó
174
grab some food/ coffee for lunch
Ăn nhanh buổi trưa
175
Head out for work
Đi ra khỏi nhà đi làm
176
Head out for place
đi đến đâu đó
177
Scroll through my phone/ Check social media
Lướt điện thoại
178
Get/be stuck in traffic
Bị kẹt xe
179
Dress up
Lên đồ (thay quần áo)
180
Start the day with (sth)
Bắt đầu ngày làm việc với
181
Be tied up with work/ with sth
Bận rộn ngập đầu vs sth
182
Attend meetings/ handle tasks
Tham dự họp/ Xử lý công việc
183
Have a quick bite
Ăn j đó nhanh
184
Take a short power nap
Chợp mắt nghỉ trưa
185
Wrap up my work
Hoàn tất công việc
186
assign task to stbd
Giao việc cho ai đó
187
outside office hours
Sau giờ hành chính
188
Head straight home
Về thằng nhà
189
Hang out with friends/ grab a drink
Đi chơi/ đi uống nước
190
Run some errands
Làm vài việc lặt vặt (mua đồ, đổ xăng)
191
Unwind after a long day
Thư giãn sau một ngày dài
192
Get home/ arrive home
Về đến nhà
193
Kick back and relax
Ngả lưng, thư giãn
194
Catch up on (TV shows/ messages/ work)
Xem bù/ xử lý việc còn lại
195
Do some chores/ tidy up the house
Làm việc nhà / dọn dẹp
196
Call it a day/ hit the hay
Kết thúc ngày/ đi ngủ
197
over the course of the year.
trong suốt năm qua.
198
work on
thực hiện
199
break sth down into doable steps
chia nhỏ điều gì đó thành các bước có thể thực hiện được
200
get a sense for sth
hiểu về điều gì đó
201
think through
suy nghĩ thấu đáo
202
economist
nhà kinh tế học
203
up to you.
tùy bạn.
204
minimize anyone's struggle.
xem nhẹ khó khăn của bất kỳ ai
205
empowering
trao quyền, tiếp thêm sức mạnh
206
times
lần (x)
207
be off
Hư, thối (đồ ăn); Đi, rời đi
208
because guess what?
vì bạn biết sao không?
209
have bits of time
chút ít thời gian rảnh
210
Pull out the phone
Rút điện thoại ra
211
putter around the house
loanh quanh trong nhà
212
Otherwise
Nếu không thì
213
get stuff to read
tìm thứ gì đó để đọc.
214
a good substitute
một lựa chọn thay thế tốt
215
looking at the whole of
nhìn vào tổng thể
216
millennia
hàng thiên niên kỷ
217
bronze
đồng (Vật liệu)
218
BCE
trước Công nguyên
219
social upheaval
biến động xã hội
220
economic crisis
khủng hoảng kinh tế
221
economic recession
suy thoái kinh tế
222
heated debate
tranh cãi gay gắt
223
mild decline
sự suy giảm nhẹ
224
lasts months
kéo dài vài tháng
225
long-lasting downturn
suy giảm kéo dài
226
global ramifications
tác động toàn cầu
227
countless variables
vô số biến số
228
contribute to an economy's health
ảnh hưởng đến sức khỏe của một nền kinh tế
229
pinpoint specific causes
xác định nguyên nhân cụ thể
230
mismatch
không phù hợp
231
prompts an economic decline
thúc đẩy sự suy giảm của nền kinh tế
232
Put another way,
Nói cách khác,
233
Still
Tuy nhiên,
234
encourage economic activity.
thúc đẩy hoạt động kinh tế.
235
accompanied with
đi kèm với
236
the cost of taking on debt
chi phí vay nợ
237
shabby gas stations
trạm xăng tồi tàn
238
be blocked on the road by
bị chặn đường bởi
239
An alligator and and a tapir
Một con cá sấu và một con lợn vòi
240
sightseeing
cảnh đẹp
241
amusement park
công viên giải trí
242
All in all
Nói chung
243
incognito browser window
cửa sổ trình duyệt ẩn danh.
244
make a mistake
Phạm sai lầm
245
creditors
chủ nợ
246
loan is repaid
khoản vay được thanh toán hết
247
Give sbd insight into something
giúp sbd hiểu rõ hơn về sth
248
in the first place
ngay từ đầu
249
geopolitical factors
yếu tố địa chính trị
250
important commodities
hàng hóa quan trọng
251
infrastructure
cơ sở hạ tầng
252
charge more for sth
tăng giá đối với sth
253
supply side of the economy
phía cung của nền kinh tế
254
discouraging demand
nhu cầu giảm
255
prompting a recession
dẫn đến suy thoái kinh tế.
256
times of economic prosperity
thời kỳ kinh tế thịnh vượng
257
possibly even because of
thậm chí có thể là
258
the added burden.
gánh nặng thêm vào.
259
grow as quickly as expected
phát triển nhanh như dự đoán
260
redirect funds from other activities
chuyển nguồn vốn từ các hoạt động khác
261
self-fulfilling prophecy
Lời tiên tri tự ứng nghiệm (biến nỗi sợ của mình thành sự thật)
262
pull back
cắt giảm
263
In response,
Đáp lại,
264
help weather sth
thích nghi với sth
265
vicious cycle
vòng luẩn quẩn
266
When times are tough
Khi tình hình khó khăn
267
in turn
lần lượt
268
prevent excessive inflation
ngăn lạm phát quá mức
269
become too reliant on sth
dựa dẫm quá nhiều vào sth
270
revolutionize (adj)
cách mạng hóa
271
anticipate and respond to sth
dự đoán và ứng phó sth
272
routinely
thường xuyên
273
years sbd senior.
lớn hơn sbd bn tuổi.
274
wellness
sức khỏe
275
age sbd by a decade
làm sbd già đi mười năm
276
in terms of
ở khía cạnh, về mặt
277
equivalent impairments in sth
suy giảm tương tự đối với sth
278
reproductive health
sức khỏe sinh sản
279
alarmingly bad things
những điều đáng lo ngại
280
soak up new information
hấp thụ thông tin mới.
281
dry sponge
miếng bọt biển khô
282
become waterlogged
trở nên "ngập nước",
283
essentially
về cơ bản
284
the memory circuits of the brain
các mạch trí nhớ trong não
285
test the hypothesis
kiểm tra giả thuyết
286
pulling the all-nighter
thức trắng đêm
287
experimental groups
nhóm thử nghiệm
288
sleep deprivation
thiếu ngủ
289
slumber
ngủ say
290
vertical axis
trục dọc
291
put sth head to head
so sánh trực tiếp
292
deficit
sự thiếu hụt
293
ace an exam
đạt điểm cao trong kỳ thi
294
fail exam miserably
hoàn toàn trượt
295
learning disabilities
rối loạn học tập
296
sleep-deprived
bị thiếu ngủ
297
Yet
Nhưng
298
whatsoever
At all = bất cứ điều gì" hoặc "không một chút nào
299
it's almost as though
dường như là..., hoặc như thể là..
300
bounce
trả lại (email)
301
folks
một nhóm người nói chung
302
reservoir (n)
vùng lưu trữ = storage
303
transacts benefits
tạo nên trí nhớ
304
medical and societal implications
ảnh hưởng về y học và xã hội
305
move sth into
áp dụng trong
306
dementia
sa sút trí tuệ
307
Because it's of course no secret that, sth
Bởi vì tất nhiên, ai cũng biết là
308
physiological signature
dấu hiệu sinh lý
309
co-occurring
cùng xuất hiện
310
published evidence
công bố bằng chứng
311
interrelated
có liên quan với nhau = associated with sth
312
under-appreciated factor
một yếu tố chưa được đánh giá đúng mức
313
cognitive decline
sự suy giảm nhận thức
314
silver lining
tia hy vọng
315
fiendishly difficult
cực kỳ khó
316
a missing piece in the puzzle of
một mắt xích còn thiếu trong bức tranh
317
by the way - btw
Nhân tiện
318
blunt instruments
dụng cụ cùn
319
naturalistic (adj)
thuộc về tính tự nhiên
320
voltage (n)
điện áp
321
amplify the size of
khuếch đại kích thước của
322
portable
di động
323
dementia
người mắc chứng sa sút trí tuệ
324
salvage (v)
cứu vãn, cứu hộ
325
moon-shot goals
mục tiêu lớn lao
326
as it were
có thể nói như vậy
327
cardiovascular system
hệ tim mạch
328
subsequent (adj)
tiếp theo, ngay sau đó
329
car crashes
tai nạn xe hơi
330
road traffic accidents
tai nạn giao thông đường bộ
331
as a deeper dive
để khám phá sâu hơn
332
immune system
hệ miễn dịch
333
agent
đặc vụ
334
tumor mass
khối u
335
virile set of
một đội ngũ mạnh mẽ
336
tragically (adv)
bi thảm
337
suffer (v)
chịu đựng
338
deficiency (n)
suy giảm, sự thiếu hụt
339
carcinogen
chất gây ung thư
340
sleep-wake rhythms
nhịp sinh học
341
old maxim
câu châm ngôn cũ
342
mortally unwise advice
Lời khuyên vô cùng thiếu khôn ngoan
343
sufficiently disquieting
đủ gây lo ngại
344
erode (v)
ăn mòn, tổn hại
345
distorted (adj)
bị bóp méo, xuyên tạc
346
immune deficiency
sự suy giảm miễn dịch
347
tumors
ung thư
348
as a consequence
do đó
349
get away unscathed
an toàn, không hề hấn
350
Lavish (adj)
Xa hoa, không tiếc tiền
351
hasty, peppery, quick-tempered
Nóng tính
352
Map out
Lên chiến lược
353
Trailblazing
ng tiên phong
354
Lemon grass
Cây sả
355
Cashew nuts
Hạt điều
356
Oyster sauce
Dầu hào
357
Red snapper
Cá diêu hồng
358
Seldom
Hiếm khi
359
Eccentricity
tính khác thường (mang nghĩa tốt)
360
Even-tempered
điềm đạm, bình tĩnh
361
water pipe
ống nước
362
every nook and cranny
mọi ngóc ngách
363
spell out narrative
viết nên câu chuyện
364
two pieces of advice
2 lời khuyên
365
regularity (n)
sự đều đặn
366
anchor (v)
Neo, ở lì, giữ vững
367
fall asleep (v)
ngủ quên
368
degrees Celsius
độ C
369
optimal for sth
tối ưu cho sth
370
Take a Step Back
temporarily stop  in order to think about it in a new way- lùi lại 1 bước để nhìn nhận lại
371
nonnegotiable
không thể thương lượng
372
Get help
Nhận sự giúp đỡ
373
Ask for help
Yêu cầu sự giúp đỡ
374
conscientious = devoted
Chu đáo, tận tâm
375
the decimation of
depirved of sth = sự sụt giảm of
376
industrialized nations
quốc gia công nghiệp hóa
377
catastrophic impact on
tác động thảm khốc lên
378
unfortunate stigma
sự kỳ thị sai lầm
379
in doing so
bằng cách làm như vậy
380
with that soapbox rant over
với những chia sẻ trên đây
381
I do hope you + V
Tôi thực sự hy vọng bạn sẽ
382
Thank you very much indeed
Xin chân thành cảm ơn.
383
gain a leg up on
có lợi thế cạnh tranh
384
the nuts and bolts of sth
kiến ​​thức cơ bản về
385
things going for me
điều kiện thuận lợi cho bth
386
an ambition that knew no bounds
tham vọng không giới hạn.
387
go into orbit
bay vào quỹ đạo
388
citizenship
quyền công dân, quốc tịch
389
renowned for
nổi tiếng về
390
assist someone with something
Hỗ trợ ai đó bằng việc
391
be in charge of = be responsible for
Chịu trách nhiệm
392
asparagus (n)
Măng tây
393
broccoli (n)
Súp lơ
394
Eggplant (n)
Cà tím
395
land a job
tìm được việc làm
396
devour the book
Ngấu nghiến sach
397
absorbed knowledge
hấp thu kiến ​​thức
398
convertible with the roof down
xe mui trần với mui xe hạ xuống.
399
merged with sth
sáp nhập với
400
sunk everything into sth
dồn hết mọi thứ vào …
401
A hive of sth
địa điểm/ action tấp nập, đông đúc và bận rộn
402
extremism
chủ nghĩa cực đoan
403
be subverted
bị lợi dụng
404
counter (v)
trả giá
405
biography (n)
tiểu sử
406
recall (v)
kể lại, nhắc lại
407
stormed out of room /meeting
xông ra khỏi phòng = giận dữ rời khỏi cuộc họp
408
apparently (adv)
Rõ ràng
409
broke down the cost of sth
tính toán chi phí
410
modest-sized
cỡ vừa
411
It is an understatement to say
Đó là một cách nói giảm nhẹ.
412
an ally
một đồng minh
413
aerospace industry
ngành hàng không vũ trụ
414
at the time
trong lúc đó
415
acquired
mua lại
416
amateur
nghiệp dư
417
scene was tight
Cộng đồng khá khép kín
418
powers (v)
cung cấp sức mạnh
419
revolutionize (v)
cách mạng hóa
420
re-used = re-usable (adj)
tái sử dụng
421
drastically cut costs
cắt giảm chi phí mạnh
422
wasn't a charm
không hiệu quả, không thành công
423
collide
va chạm với nhau.
424
set aside for
dành cho
425
run through all the money
tiêu hết tiền
426
in a row
liên tiếp
427
pack it in / pack in sth
Ngừng làm việc, từ bỏ một thói quen hoặc công việc
428
incapacitated (v)
không thể làm gì được nữa
429
keep going
tiếp tục cố gắng
430
Pick ourselves up, and dust ourselves off
vực dậy bản thân, rũ bỏ thất bại/nỗi buồn để tiếp tục cố gắn
431
muster fortitude
có thể quyết tâm
432
stick with sbd
sát cánh cùng
433
hanging by a thread
đang ở trên bờ vực sụp đổ
434
sink money
đổ tiền
435
infancy (n)
thời thơ ấu, thời kỳ đầu, non tre
436
step into the role
đảm nhận vai trò
437
company's board chair
chủ tịch hội đồng quản trị của công ty.
438
shakeup
xáo trộn
439
left in charge as
được giao phụ trách
440
go way over budget
vượt ngân sách rất nhiều
441
fun the company
run the business
442
fork over (v)
Trả tiền, nộp tiền (thường là miễn cưỡng).
443
fared no better
cũng không khá hơn
444
running out of cash
cạn kiệt tiền mặt
445
probability
khả năng, xác suất
446
debated that over and over
cân nhắc việc đó rất nhiều lần
447
sap the energy
Tiêu hao năng lượng
448
wacky and wild ideas
những ý tưởng kỳ quặc và điên rồ
449
radical and effective solution
Giải pháp triệt để và hiệu quả
450
quantity breeds quality
Số lượng tạo nên chất lượng
451
elaborate on
Đi vào chi tiết hơn = xây dựng thêm
452
snuck up behind
lẻn ra phía sau
453
shoved down
đẩy xuống
454
blacked out
bất tỉnh
455
bunch of/ folk sbd
nhóm
456
beat sbd up
đánh đập
457
severely (adj)
nghiêm trọng
458
opt to V
chọn do V
459
for a time
một thời gian
460
human being
con người
461
You have no idea.
Bạn không thể tưởng tượng được đâu
462
thought-out (adj)
suy nghĩ kỹ
463
throughout (adv)
khắp, suốt
464
bucks
đô la
465
marvel of sth
điều kỳ diệu của
466
underlying brilliance
sự thông minh tiềm ẩn
467
hint at sth
gợi ý về điều gì đó
468
Turn a dream into reality
biến ước mơ hoặc mục tiêu thành hiện thực.
469
venture capital firm
quỹ đầu tư mạo hiểm
470
lift off
cất cánh
471
secure a contract
giành được hợp đồng
472
resupply cargo
tiếp tế hàng hóa
473
Within one's grasp.
Trong tầm với, trong khả năng, có thể đạt được.
474
devise a plan
nghĩ ra một kế hoạch
475
keep a company afloat
Giữ cho doanh nghiệp tiếp tục hoạt động, không bị phá sản.
476
Keep oneself afloat
Tự xoay xở để tồn tại.
477
lean on friends
dựa vào bạn bè
478
managed to scrape together
xoay xở gom góp được
479
be able to get on my own
có thể tự mình co dc
480
endure many more years
chịu đựng thêm nhiều năm nữa
481
going public
lên sàn
482
wow the world
làm cả thế giới kinh ngạc
483
put down deposit
đặt cọc
484
go through with purchase
tiến hành hoàn tất việc mua sắm
485
spooking
làm kinh hãi
486
plummeting
tụt dốc
487
maneuvering
xoay xở
488
keep up with demand
đáp ứng kịp nhu cầu
489
Frankly,
Thành thật mà nói,
490
as the saying goes,
như người ta thường nói,
491
a mere
chỉ vỏn vẹn
492
ease (v)
xoa dịu, yên tâm
493
claw its way out of danger
tìm cách thoát khỏi nguy hiểm
494
turn the corner
chuyển mình
495
as it entered 2020.
khi bước sang năm 2020.
496
Bite into a piece
Cắn một miếng
497
shave bits of time off
cắt bớt từng chút thời gian
498
premise of this piece
giả định của chủ đề này
499
make right-hand turns
rẽ phải
500
doing errands
làm các việc vặt
501
extremely judicious
cực kỳ thận trọng
502
get in on sth
chọn sth
503
fast-forward through the commercials
tua qua các đoạn quảng cáo
504
in the course of hour
trong vòng một giờ
505
Here's what I mean.
Ý tôi là như thế này.
506
dealing with the aftermath
giải quyết hậu quả