CA1 Flashcards

(93 cards)

1
Q

See sight / Sightseeing

A

Ngắm cảnh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Sense of sth

A

Cảm giác về cái gì đó

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Neglect

A

Bỏ bê, lơ là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Make for / Head for

A

Đi đến, đi về hướng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Present Perfect (HT hoàn thành)

A

Nhấn mạnh kết quả hành động

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Present Perfect Continuous (HT hoàn thành tiếp diễn)

A

Nhấn mạnh sự liên tục của hành động

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Stative verbs (Từ chỉ nhận thức)

A

Không chia ở thì tiếp diễn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Have = Own

A

Sở hữu (không chia tiếp diễn)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

On the other hand

A

Trái lại, mặt khác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Present Simple (Thì hiện tại đơn)

A

Hành động bình thường, rõ ràng, lặp lại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)

A

Hành động đang diễn ra

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Threaten to do sth

A

Đe dọa làm gì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Modal perfect

A

Cấu trúc having + phân từ 2 (V3/ed)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Suggest + V-ing

A

Gợi ý mọi người cùng làm gì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Suggest + sb to do sth

A

Đề nghị ai đó làm gì (nhưng chưa làm)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Remind of

A

Gợi nhớ về

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Remind to do

A

Nhắc nhở làm gì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Run through

A

Coi lại, kiểm tra nhanh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Raise awareness

A

Nâng cao nhận thức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Complain about doing sth

A

Phàn nàn về việc làm gì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Disagree with

A

Không đồng ý với

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

I strongly / totally believe

A

Tôi hoàn toàn tin tưởng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Loads of / Lots of / Several of

A

Nhiều, một số

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Some times

A

Vài lần

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Sometime
Một lúc nào đó (không rõ thời gian)
26
Sometimes
Thỉnh thoảng
27
Broaden (v)
Mở rộng
28
Rich / Enrich (v)
Giàu / Làm giàu thêm
29
Verb + "-al" -> Noun
Động từ thêm đuôi "al" thành danh từ (vd: Arrival)
30
Noun + "-al" -> Adj
Danh từ thêm đuôi "al" thành tính từ (vd: Musical)
31
Shake one's head
Lắc đầu (không biết trả lời thế nào / không nhớ)
32
Competitive
Thích cạnh tranh, tính cạnh tranh cao
33
Cost a fortune / Cost an arm and a leg
Rất đắt đỏ, tốn kém
34
Allowance
Tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt
35
Oppose
Chống đối, phản đối
36
Opponent
Đối thủ
37
Feel like + V-ing
Muốn làm gì, thích làm gì
38
Be in two minds about sth
Phân vân, chưa quyết định được
39
Pick up
Học lỏm, học lượm lặt (ngôn ngữ, kỹ năng)
40
Little
Rất ít (không đủ dùng - nghĩa tiêu cực)
41
A little
Một ít (đủ dùng - nghĩa tích cực)
42
No / Not any + N
Không có cái gì
43
Self-esteem
Lòng tự trọng
44
Break down
Hỏng hóc (máy móc), suy sụp
45
Come off
Thành công
46
Come on
Phát triển, tiến bộ
47
Come up with
Nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch)
48
Cut off
Ngắt (điện, kết nối), cắt đứt
49
Give off
Phát ra, tỏa ra (mùi, nhiệt, ánh sáng)
50
Narrow down
Thu hẹp (phạm vi, danh sách)
51
Have problem + V-ing
Gặp khó khăn/vấn đề khi làm gì
52
Bring forward
Dời lịch sớm hơn
53
Bring backward
Dời lịch muộn hơn
54
Get around to
Bắt đầu làm gì (sau khi định làm từ lâu)
55
Go off
Không còn thích nữa; phát nổ; ôi thiu
56
Look out
Cẩn thận, coi chừng
57
Take to
Bắt đầu một thói quen
58
Take up
Bắt đầu một sở thích, môn thể thao; chiếm thời gian
59
Good at
Giỏi về cái gì
60
Take a chance
Nắm bắt cơ hội, mạo hiểm
61
It’s high/about time + S + V2/ed
Đã đến lúc phải làm gì
62
Take your time
Cứ từ từ, không cần vội
63
Time passes
Thời gian trôi qua
64
Take turns
Thay phiên nhau
65
Get up to
Làm điều gì đó (thường là điều không nên)
66
Semi-
Bán, một nửa (ví dụ: bán kết)
67
Mean + V-ing
Có nghĩa là
68
Trainers
Giày thể thao
69
Catch up with
Theo kịp, đuổi kịp
70
Check in / out
Làm thủ tục nhận / trả phòng
71
Drop off
Thả ai xuống xe; ngủ gật
72
Get back
Quay trở lại
73
Go away
Đi xa, đi nghỉ lễ
74
Keep up with
Giữ vững mức độ, tốc độ
75
Pull in
(Xe) tấp vào lề
76
Run over
Cán qua (bằng xe)
77
See off
Tiễn ai đó (ở sân bay, nhà ga)
78
Set out/off
Khởi hành
79
Take off
(Máy bay) cất cánh
80
Turn round
Quay ngược lại
81
Put off
Trì hoãn
82
Put up with
Chịu đựng
83
By accident
Tình cờ, ngẫu nhiên
84
In advance
Làm trước, đặt trước
85
Off the top of your head
Nói ngay mà không cần suy nghĩ kỹ
86
Head over heels (in love)
Yêu say đắm
87
Speed limit
Giới hạn tốc độ
88
Tour guide
Hướng dẫn viên du lịch
89
Find your way
Tìm đường
90
Keen on
Đam mê, thích thú
91
Regret (not) doing
Hối hận vì (không) làm gì
92
Write sth down
Ghi chép lại cái gì đó
93