Gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đến
pose a significant threat to
Có tác động tiêu cực
have a/an detrimental/adverse effect on
Giảm thiểu rủi ro tiềm ẩn
mitigate the potential risks
Triển khai các giải pháp khả thi
implement viable solutions
Phân bổ nguồn tài chính cho
allocate financial resources to
Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ
address the root causes
Đóng vai trò then chốt trong
play a pivotal/crucial/vital role in
Quan trọng bậc nhất
be of paramount importance
An toàn là quan trọng bậc nhất
safety is of paramount importance
Gắn bó mật thiết, không thể tách dời
be inextricably linked to
Kinh thế và môi trường gắn bó mật thiết với nhau
the economy and the environment are inextricably linked to each other
Thu hẹp khoảng cách
bridge the gap between
Phá hủy cân bằng hệ sinh thái
disrupt the ecological balance
Nâng cao kết quả học tập
enhance learning outcomes
Tiếp cận giáo dục chất lượng
access quality education
Phát triển tư duy phản biện
develop critical thinking
Cải thiện thành tích học tập
improve academic performance
Gây áp lực cho học sinh
place pressure on students
khuyến khích học tập suốt đời
encourage lifelong learning
thu hẹp khoảng cách kiến thức
bridge the knowledge gap
thích nghi với chương trình học mới
adapt to new curricula
thúc đẩy cơ hội công bằng
promote equal opportunities
chuẩn bị cho tương lai
prepare students for the future
trăn trở (v)
agonise