December
Tháng Mười Hai
Tháng Chạp
Pupil, Student
Học sinh
January
Tháng một
Tháng Giêng
First, Best, Most
nhất
Summer
Mùa hè
Autumn
Mùa thu
Winter
Mùa đông
Spring
Mùa xuân
Cry
Khóc
Laugh
cười
Night
Ban đêm
Day
Ban ngày
Can
có thể
Use
sử dụng
See
nhìn
Cheap
Rẻ
Expensive
đắt tiền
Enjoy!
Chúc vui vẻ!
Đi chơi vui vẻ (when going out)!
1980
năm một nghìn chín trăm tám mươi
How many / how much
Bao nhiêu
Newspaper
Báo
Big/large
lớn
What number / what size ?
số mấy
to paint
sơn