thuộc về cảm xúc
emotional
cảm xúc
die Emotion,-en
phấn khích, hưng phấn
euphorisch
sự phấn khích, vui
die Euphorie
thất vọng
enttäuscht
sự thất vọng
die Enttäuschung
tuyệt vọng, bất lực
verzweifelt
sự tuyệt vọng
die Verzweiflung
hoảng loạn, hoảng sợ
panisch
sự hoảng loạn, hoảng sợ
die Panik
sự hoảng loạn nổ ra
Panik bricht aus
rơi vào hoảng loạn
in Panik geraten
đau buồn, thương tiếc ai hay điều gì đó
trauern um Akk
Er trauert um seine verlorene Liebe.
nỗi buồn, sự đau thương
die Trauer
làm ai đó căng thẳng, mệt mỏi
jdn. belasten
sự gánh nặng, chịu
die Belastung
đè nén, kìm nén, gạt bỏ (một cảm xúc hoặc ký ức)
etw. verdrängen
sự kìm nén, đè nén (cảm xúc, ký ức)
die Verdrängung
bị sang chấn, bị tổn thương tinh thần nặng nề
traumatisiert
sang chấn, cú sốc
das Trauma,-ta
tâm hồn/ tâm trí
die Seele = die Psyche
thuộc về tâm hồn, tâm lý
seelisch/ psychisch
phân tâm học
die Psychoanalyse
u sầu, trầm cảm
depressiv