tài sản, của cải
das Vermögen
thừa kế
erben
das Erbe
thu nhập
das Einkommen
các khoản thu nhập
die Einkünfte
tổng, chưa trừ thuế và bảo hiểm
brutto
thực nhận, còn lại sau khi trừ
netto
chi phí sinh hoạt
der Lebensunterhalt
tự kiếm tiền để trang trải cuộc
sich seinenLebensunterhalt verdienen
doanh thu
der Umsatz,-“e