ENZYME 2 Flashcards

(82 cards)

1
Q

Câu 1: Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:
A. Giảm năng lượng hoạt hóa
B. Tăng năng lượng hoạt hóa
C. Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
D. Ngăn cản phản ứng nghịch
E. Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Câu 3: Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:
A. 4 Lygase
B. 4 Lyase
C. 6 Lygase
D. 6 Lyase
E. 2 Transferase

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Câu 2: Đặc điểm cấu tạo của enzym: 1. Có thể là protein thuần; 2. Có thể là protein tạp; 3. Có coenzym là tất cả những vitamin; 4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu
A. 1, 2, 3.
B. 1, 2, 4.
C. 1, 2, 5.
D. 2, 3, 4.
E. 2, 3, 5

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Câu 4: Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:
A. Oxy hóa khử
B. Phân cắt
C. Trao đổi nhóm
D. Thủy phân
E. Đồng phân

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Câu 5: Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:
A. Tổng hợp
B. Đồng phân
C. Thủy phân
D. Oxy hóa khử
E. Phân chia một chất thành nhiều chất không có sự tham gia của nước

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Câu 7: Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:
A. Mutase, Lygase
B. Mutase, Hydrolase
C. Isomerase, Mutase
D. Isomerase, Lyase
E. Hydrolase, Isomerase

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Câu 6: Enzym Lipase thuộc loại:
A. Lyase
B. Isomerase
C. Lygase
D. Transferase
E. Hydrolase

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Câu 8: Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:
A. Oxidoreductase
B. Transferase
C. Lyase
D. Hydrolase
E. Isomerase

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Câu 9: Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:
A. Tên cơ chất + đuôi ase
B. Tên loại phản ứng + đuôi ase
C. Tên Coenzym + đuôi ase
D. Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase
E. Tùy theo tác giả phát hiện ra nó

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Câu 10: Enzym với ký hiệu GPT (ALAT) gọi theo danh pháp quốc tế là:
A. 2.6.1.1. Aspartat α cetoglutarat amino transferase
B. 2.6.1.2. Alanin α cetoglutarat amino transferase
C. 2.6.1.1. Alanin Glutamat amino transferase
D. 2.6.1.2. Aspartat Glutamat amino transferase
E. 2.6.1.2. Glutamat Oxaloacetat transaminase

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Câu 11: Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2…) 2. Cofactor 3. Ion kim loại 4. Vitamin 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 5
D. 2, 3, 4
E. 3, 4, 5

A

Cofactor: ion kim loại (Mg2+, Zn2+,…) hoặc là hợp chất hữu cơ - coenzym.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Câu 13: Coenzym là:
A. Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym
B. Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym
C. Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin
D. Câu A, C đúng
E. Câu B, C đúng

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Câu 12: Cofactor là:
A. Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym
B. Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym
C. Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác
D. Các acid amin có nhóm hoạt động
E. Nơi gắn các chất dị lập thể

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Câu 14: Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:
A. Cofactor
B. Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor
C. Các nhóm hoạt động của Acid amin
D. Coenzym
E. Không có câu nào đúng

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Câu 15: Trung tâm dị lập thể của enzym: 1. Là nơi gắn cơ chất; 2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B 3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương; 4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm 5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 5
D. 2, 3, 4
E. 3, 4, 5

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Câu 16: Zymogen là:
A. Các dạng phân tử của enzym
B. Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
C. Tiền enzym
D. Enzym hoạt động
E. Dạng enzym kết hợp với cơ chất

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Câu 17: Isoenzym là:
A. Dạng hoạt động của enzym
B. Dạng không hoạt động của enzym
C. Các dạng phân tử khác nhau của một enzym
D. Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
E. Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hóa

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Câu 18: Pepsinogen là một loại:
A. Isoenzym
B. Multienzym
C. Proenzym
D. Enzym thuộc nhóm Decarboxylase
E. Enzym thuộc nhóm Transaminase

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Câu 21: Lactat dehydrogenase (LDH) là: 1. Isoenzym; 2. Proenzym; 3. Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat; 4. Phức hợp đa enzym; 5. Một enzym có nhiều coenzym
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 1, 4
D. 2, 3
E. 4, 5

A
  • Phức hợp đa E: gồm nhiều các phân tử E khác nhau.
    VD: Pyruvat dehydrogenase gồm 3 E là pyruvat dehydrogenase, dihydrolipoyl transacetylase, dihydrolipoyl dehydrogenase.
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Câu 20: Trypsinogen là: 1. Một phức hợp đa enzym; 2. Proenzym; 3. Một loại Isoenzym; 4. Dạng chưa hoạt động của enzym. Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 2, 4
D. 3, 4
E. 3, 5

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Câu 24: Hoạt động của enzym phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ môi trường
B. pH môi trường
C. Chất hoạt hóa và chất ức chế
D. Nồng độ cơ chất
E. Các câu trên đều đúng

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Câu 23: Phương trình Michaelis Menten diễn tả:
A. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất
B. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzym
C. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường
D. Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất
E. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ của enzym

A

A

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Câu 22: Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:
A. Tốc độ phản ứng đạt tốc độ tối đa
B. Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ tối đa
C. Enzym hoạt động mạnh nhất
D. Đường biểu diễn tiệm cận
E. Enzym hoạt động yếu nhất

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Câu 27: Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do: 1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym; 2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất; 3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym; 4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym; 5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym. Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 5
E. 2, 5

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Câu 25: pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin: A. 2 B. 5 C. 6 D. 8 E. 10
16
Câu 28: Amylase hoạt động tốt ở: A. Mọi pH khác nhau B. pH từ 1 – 2, 5 C. pH từ 4 – 5 D. pH từ 6, 8 – 7, 0 E. pH từ 8 – 9
17
Câu 29: Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym: A. Tham gia vận chuyển gốc Acyl B. Tham gia vận chuyển nhóm imin C. Tham gia vận chuyển nhóm amin D. Xúc tác cho những phản ứng trao đổi hydro E. Xúc tác cho những phản ứng trao đổi điện tử
18
Câu 30: NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng: A. Trao đổi amin B. Trao đổi điện tử C. Trao đổi hydro D. Trao đổi nhóm -CH3 E. Đồng phân hóa
19
Câu 31: Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin B3 D. Vitamin B8 E. Vitamin B9
20
Câu 35: Enzym là: 1. Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên; 2. Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hoá; 3. Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, một số là steroid; 4. Tổng hợp và tác dụng xảy ra trên cùng một tế bào của một cơ quan; 5. Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 4 E. 4, 5
Hầu hết enzym được tổng hợp trong chính tế bào mà nó hoạt động.
20
Câu 32: Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có: A. Nicotinamid B. Biotin C. Acid folic D. Pyridoxal phosphat E. Cyanocobalamin
21
Câu 34: Enzym có coenzym là NAD+ và FMN được xếp vào nhóm: A. Oxydoreductase B. Transferase C. Hydrolase D. Isomerase E. Lyase
21
Câu 33: Phân tử NAD có chứa: A. Một gốc phosphat B. 2 gốc phosphat C. 3 gốc phosphat D. 4 gốc phosphat E. Không có gốc phosphat nào cả
B
22
Câu 36: Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại: A. 1 Transferase B. 1 Oxidoredutase C. 2 Transferase D. 2 Hydrolase E. 3 Hydrolase
23
Câu 38: Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm: A. Transferase B. Oxidoreductase C. Lyase D. Isomerase E. Hydrolase
23
Câu 37: Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là: A. 2 Hydrolase B. 4 Lygase C. 3 Isomerase D. 5 Isomerase E. 6 Lyase
24
Câu 39: Enzym Cholinesterase được xếp vào loại: A. Transferase B. Hydrolase C. Lyase D. Isomerase E. Synthetase
25
Câu 40: Apoenzym: 1. Enzym gắn với protein; 2. Nhóm ngoại của protein tạp; 3. Phần protein thuần; 4. Có vai trò điều hoà hoạt động enzym; 5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 1, 3 C. 3, 4 D. 3, 5 E. 4, 5
26
Câu 42: Coenzym có các đặc điểm sau: 1. Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác; 2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym; 3. Có các yếu tố dị lập thể; 4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B; 5. Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzym. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 1, 3 C. 1, 4 D. 3, 4 E. 4, 5
26
Câu 41: Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do: A. Apoenzym B. Coenzym C. Cofactor D. Tiền enzym E. Phức hợp ES
27
Câu 44: Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng: 1. Tiền enzym; 2. Isoenzym; 3. Pepsin; 4. Trypsin; 5. Zymogen. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 5
27
Câu 43: Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có: 1. Apoenzym; 2. Coenzym; 3. Các ion kim loại; 4. Các loại vitamin; 5. Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính cao. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 4 D. 2, 3, 5 E. 3, 4, 5
28
Câu 45: Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là: A. Zymogen B. Proenzym C. Isoenzym D. Isomerase E. Multienzym
28
Câu 46: Enzym dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim là: 1. GPT; 2. GOT; 3. LDH1; 4. LDH3; 5. LDH5. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 2, 5 E. 3, 4
29
Câu 47: Enzym dùng để chẩn đoán viêm gan siêu vi là: 1. ASAT; 2. ALAT; 3. LDH1; 4. LDH5; 5. Cholinesterase. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5
29
Câu 50: Định nghĩa về đơn vị enzym (U/l) là: A. Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định B. Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những điều kiện xác định C. Số lượng sản phẩm hình thành trong 1 đơn vị thời gian D. Số lượng phức hợp enzym – cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian E. Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định
A
30
Câu 51: Tốc độ phản ứng enzym đạt được tốc độ tối đa khi: A. Nồng độ cơ chất của phản ứng rất lớn so với nồng độ enzym B. Nồng độ cơ chất bằng hằng số KM C. Nồng độ cơ chất nhỏ hơn nhiều so với KM D. Nồng độ enzym rất lớn E. Không có câu nào đúng
Tốc độ enzym đạt tối đa khi [S] >> KM
30
Câu 53: Khi KM nhỏ, điều này có nghĩa là: A. Tốc độ phản ứng thấp B. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất C. Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ D. Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn E. Không có câu nào đúng
30
Câu 52: Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là: A. Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn B. Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ C. Ái lực của enzym không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất D. Tốc độ phản ứng càng cao E. Tốc độ phản ứng đạt được nửa tốc độ tối đa
30
Câu 54: Phương trình Lineweaver Burk giúp xác định được: A. Nồng độ cơ chất phản ứng B. Nồng độ enzym C. Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được nửa vận tốc tối đa D. Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được vận tốc tối đa E. Mối quan hệ giữa vận tốc phản ứng và nồng độ cơ chất
30
Câu 66: FAD, FMN là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng: A. Trao đổi hydro B. Trao đổi amin C. Trao đổi nhóm carboxyl D. Trao đổi nhóm metyl E. Trao đổi điện tử
31
Câu 55: Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là: A. pH trung tính B. pH acid C. pH base D. pH acid và pH base E. Thích hợp với mọi pH
31
Câu 56: pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là: A. pH = 2 B. pH = 5,6 C. pH = 6 D. pH = 7 E. pH = 8
31
Câu 57: Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau: 1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym; 2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym; 3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt độn; 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau; 5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 E. 3, 4, 5
32
Câu 58: Chất ức chế không cạnh tranh có tác dung: 1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym; 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym; 3. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym; 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất; 5. Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 3 B. 1, 4 C. 2, 3 D. 2, 4 E. 4, 5
32
Câu 59: Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do: A. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym B. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất C. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym D. Làm giảm ái lực enzym đối với cơ chất E. Chất ức chế và cơ chất cùng gắn vào trung tâm hoạt động enzym
33
Câu 67: Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: 1. Nicotinamid; 2. Adenin; 3. Vitamin B6; 4. Flavin; 5. Acid phosphoric. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 4, 5 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5
D
34
Câu 73: Một phân tử enzym chỉ có 1 trung tâm hoạt động enzym. A. Đúng B. Sai
34
Câu 68: Coenzym NAD+, NADP+ trong thành phần cấu tạo có: 1. Nicotinamid; 2. Adenin; 3. Vitamin B6; 4. Flavin; 5. Acid phosphoric. Chọn tập hợp đúng: C. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5
35
35
Câu 77: Tốc độ phản ứng enzym luôn luôn tăng tuyến tính cùng với sự tăng hàm lượng enzym. A. Đúng B. Sai
36
36
37
37
37
37
37
37
38
39
39
40
40
40
41
42
42
43
44
44
45