Câu 1: Bản chất hóa học của Enzym là gì?
A. Acid nucleic
B. Carbohydrate
C. Protein
D. Lipid
Enzyme = protein = biến tính
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG đúng về chức năng của Enzym?
A. Làm tăng tốc độ phản ứng.
B. Có tính đặc hiệu cao.
C. Hoạt động được điều hòa theo nhu cầu của tế bào.
D. Thay đổi chiều phản ứng
Enzyme = Không làm thay đổi chiều phản ứng
Câu 3: Khả năng tăng tốc độ phản ứng của Enzym so với phản ứng không xúc tác là khoảng bao nhiêu lần?
A. 10^2 đến 10^5 lần
B. 10^5 đến 10^9 lần
C. 10^9 đến 10^20 lần
D. 10^20 đến 10^30 lần
10^9 - 10^20
Câu 4: Theo danh pháp cơ bản, tên của một Enzym được hình thành như thế nào?
A. Tên sản phẩm + tên phản ứng + ase
B. Tên phản ứng + ase
C. Tên cơ chất (S) và/hoặc tên phản ứng + ase
D. Tên Cofactor + ase
Danh pháp enzyme = Tên cơ chất
và/hoặc tên phản ứng + ase
Câu 5: Enzym xúc tác cho cơ chất là Ure, theo danh pháp cơ bản, tên của Enzym này là gì?
A. Urogenase
B. Ure hydrolase
C. Ure carboxylase
D. Urease
Urease
Câu 6: Enzym nào dưới đây là trường hợp ngoại lệ trong danh pháp, không tuân theo quy tắc “tên S + ase”?
A. Glucokinase
B. Hexokinase
C. Trypsin
D. Lactate dehydrogenase
Ngoại lệ: Trypsin, pepsin, chymotrypsin
Câu 7: Chất xúc tác sinh học Enzym hoạt động trong môi trường nào?
A. Chỉ hoạt động trong ống nghiệm
B. Chỉ hoạt động ở nhiệt độ cao
C. Hoạt động trong cơ thể sống
D. Hoạt động khi có mặt ion kim loại
Trong cơ thể sống
Câu 8: Tính chất nào của Enzym khiến nó chỉ xúc tác cho một loại cơ chất nhất định mà không xúc tác cho cơ chất khác (ví dụ: Enzym A xúc tác cho cơ chất A, không xúc tác cho cơ chất B)?
A. Enzym có cấu trúc đa chuỗi
B. Enzym là protein thuần
C. Tính đặc hiệu cao
D. Enzym có trung tâm dị lập thể
Tính đặc hiệu cao
Câu 9: Enzym được định nghĩa là gì?
A. Chất hữu cơ có bản chất là Lipid
B. Chất xúc tác sinh học có bản chất là protein
C. Protein không có hoạt tính sinh học
D. Thành phần tham gia vào chuỗi phản ứng
Xúc tác sinh học
Bản chất protein
Câu 10: Vai trò quan trọng nhất của Enzym trong các phản ứng sinh học là gì?
A. Biến đổi cấu trúc của cơ chất
B. Tạo ra năng lượng ATP
C. Tăng tốc độ phản ứng
D. Thay đổi nồng độ chất phản ứng
Enzyme = tăng tốc độ phản ứng
Câu 11: Phân loại Enzym theo hiệp hội Enzym quốc tế (EC) chia làm bao nhiêu nhóm chính?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
6 nhóm
Oxy hóa khử
Vận chuyển
Thủy phân
Phân cắt
Đồng phân
Tổng hợp
Câu 12: Nhóm Enzym Oxydoreductase xúc tác cho loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thủy phân
B. Phản ứng tạo liên kết đôi
C. Phản ứng oxy hóa và phản ứng khử (trao đổi H hoặc electron)
D. Phản ứng vận chuyển nhóm
Oxy hóa khử
Câu 13: Enzym Lactate dehydrogenase thuộc nhóm phân loại nào?
A. Transferase
B. Hydrolase
C. Oxydoreductase
D. Isomerase
Dehydrogenase thuộc Oxydoreductase
Câu 14: Đặc điểm của các Enzym thuộc phân nhóm Dehydrogenase là gì?
A. Sử dụng O2 làm chất nhận điện tử.
B. Chuyển nguyên tử O vào cơ chất.
C. Sử dụng H2O2 làm chất nhận e.
D. Sử dụng các phân tử không phải oxy (ví dụ: NAD, NADP+, FAD,…) là chất nhận e
Dehydrogenase: NAD+, NADP+, FAD nhận e
Câu 15: Enzym nào sau đây sử dụng O2 như là chất nhận điện tử?
A. Glutathion reductase
B. Lactate dehydrogenase
C. Catalase
D. Oxidase
Oxidase: O2 nhận electron tạo H2O
Dehydrogenase: NAD+, NADP+, FAD nhận electron
Câu 16: Enzym Peroxidase được đặc trưng bởi việc sử dụng phân tử nào làm chất nhận electron?
A. O2
B. NADP+
C. H2O2
D. H2O
Peroxidase: H2O2 nhận electron
Câu 17: Enzym Catalase xúc tác cho phản ứng phân hủy H2O2 thành H2O và O2. Enzym này thuộc nhóm nào và phân nhóm nào?
A. Transferase; Peroxidase
B. Lyase; Oxidase
C. Oxydoreductase; Peroxidase
D. Hydrolase; Oxygenase
Catalase thuộc nhóm Oxydoreductase
Câu 18: Enzym Oxygenase có vai trò gì trong phản ứng?
A. Chuyển nhóm –NH2 vào acid cetonic.
B. Sử dụng O2 làm chất nhận e.
C. Chuyển nguyên tử O vào cơ chất.
D. Xúc tác cho phản ứng khử
Oxygenase: Chuyển nguyên tử O vào cơ chất
Oxidase: O2 nhận electron
Câu 19: Các Enzym aminotransferase, như AST và ALT, thuộc nhóm Transferase và có vai trò cụ thể là gì?
A. Vận chuyển gốc Pi từ ATP vào cơ chất.
B. Chuyển nhóm –NH2 từ amino acid vào acid cetonic.
C. Vận chuyển đơn vị 2C và 3C.
D. Chuyển nhóm CoASH vào cơ chất
Vận chuyển nhóm -NH2
Câu 20: Enzym Kinase xúc tác cho phản ứng nào?
A. Chuyển nhóm CH3.
B. Thủy phân liên kết Phosphat.
C. Vận chuyển gốc Pi (Phosphate) từ ATP vào cơ chất.
D. Tổng hợp các nucleotid
Kinase: vận chuyển gốc Phosphat từ ATP vào cơ chất
Phosphorylase: vận chuyển gốc Pi từ H3PO4 vào cơ chất
Phosphatase: tách gốc phosphat khỏi cơ chất
Câu 21: Phản ứng do Hexokinase xúc tác là gì?
A. Fructose + ATP → F6P + ADP
B. G6P + H2O → G + Pi
C. G + ATP → G6P + ADP
D. G6P = F6P
Hexokinase: vận chuyển gốc phosphat từ ATP vào đường 6C
A,C
Câu 22: Enzym Thiolase thuộc nhóm Transferase, vai trò của nó là gì?
A. Vận chuyển gốc Pi.
B. Vận chuyển nhóm –NH2.
C. Vận chuyển đơn vị 2C.
D. Chuyển nhóm CoASH vào cơ chất
Thiolase: vận chuyển nhóm CoASH vào cơ chất
Câu 23: Phản ứng AB + H2O → AH + BOH là phản ứng đặc trưng của nhóm Enzym nào?
A. Transferase
B. Lyase
C. Hydrolase
D. Ligase
Hydrolase
Câu 24: Enzym nào dưới đây thuộc nhóm Hydrolase?
A. Kinase
B. Dehydrogenase
C. Isomerase
D. Phosphatase
Phosphatse thuộc nhóm Hydrolase