ENZYME Flashcards

(102 cards)

1
Q

Câu 1: Bản chất hóa học của Enzym là gì?
A. Acid nucleic
B. Carbohydrate
C. Protein
D. Lipid

A

Enzyme = protein = biến tính

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG đúng về chức năng của Enzym?
A. Làm tăng tốc độ phản ứng.
B. Có tính đặc hiệu cao.
C. Hoạt động được điều hòa theo nhu cầu của tế bào.
D. Thay đổi chiều phản ứng

A

Enzyme = Không làm thay đổi chiều phản ứng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Câu 3: Khả năng tăng tốc độ phản ứng của Enzym so với phản ứng không xúc tác là khoảng bao nhiêu lần?
A. 10^2 đến 10^5 lần
B. 10^5 đến 10^9 lần
C. 10^9 đến 10^20 lần
D. 10^20 đến 10^30 lần

A

10^9 - 10^20

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Câu 4: Theo danh pháp cơ bản, tên của một Enzym được hình thành như thế nào?
A. Tên sản phẩm + tên phản ứng + ase
B. Tên phản ứng + ase
C. Tên cơ chất (S) và/hoặc tên phản ứng + ase
D. Tên Cofactor + ase

A

Danh pháp enzyme = Tên cơ chất
và/hoặc tên phản ứng + ase

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Câu 5: Enzym xúc tác cho cơ chất là Ure, theo danh pháp cơ bản, tên của Enzym này là gì?
A. Urogenase
B. Ure hydrolase
C. Ure carboxylase
D. Urease

A

Urease

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Câu 6: Enzym nào dưới đây là trường hợp ngoại lệ trong danh pháp, không tuân theo quy tắc “tên S + ase”?
A. Glucokinase
B. Hexokinase
C. Trypsin
D. Lactate dehydrogenase

A

Ngoại lệ: Trypsin, pepsin, chymotrypsin

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Câu 7: Chất xúc tác sinh học Enzym hoạt động trong môi trường nào?
A. Chỉ hoạt động trong ống nghiệm
B. Chỉ hoạt động ở nhiệt độ cao
C. Hoạt động trong cơ thể sống
D. Hoạt động khi có mặt ion kim loại

A

Trong cơ thể sống

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Câu 8: Tính chất nào của Enzym khiến nó chỉ xúc tác cho một loại cơ chất nhất định mà không xúc tác cho cơ chất khác (ví dụ: Enzym A xúc tác cho cơ chất A, không xúc tác cho cơ chất B)?
A. Enzym có cấu trúc đa chuỗi
B. Enzym là protein thuần
C. Tính đặc hiệu cao
D. Enzym có trung tâm dị lập thể

A

Tính đặc hiệu cao

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Câu 9: Enzym được định nghĩa là gì?
A. Chất hữu cơ có bản chất là Lipid
B. Chất xúc tác sinh học có bản chất là protein
C. Protein không có hoạt tính sinh học
D. Thành phần tham gia vào chuỗi phản ứng

A

Xúc tác sinh học
Bản chất protein

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Câu 10: Vai trò quan trọng nhất của Enzym trong các phản ứng sinh học là gì?
A. Biến đổi cấu trúc của cơ chất
B. Tạo ra năng lượng ATP
C. Tăng tốc độ phản ứng
D. Thay đổi nồng độ chất phản ứng

A

Enzyme = tăng tốc độ phản ứng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Câu 11: Phân loại Enzym theo hiệp hội Enzym quốc tế (EC) chia làm bao nhiêu nhóm chính?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

A

6 nhóm
Oxy hóa khử
Vận chuyển
Thủy phân
Phân cắt
Đồng phân
Tổng hợp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Câu 12: Nhóm Enzym Oxydoreductase xúc tác cho loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thủy phân
B. Phản ứng tạo liên kết đôi
C. Phản ứng oxy hóa và phản ứng khử (trao đổi H hoặc electron)
D. Phản ứng vận chuyển nhóm

A

Oxy hóa khử

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Câu 13: Enzym Lactate dehydrogenase thuộc nhóm phân loại nào?
A. Transferase
B. Hydrolase
C. Oxydoreductase
D. Isomerase

A

Dehydrogenase thuộc Oxydoreductase

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Câu 14: Đặc điểm của các Enzym thuộc phân nhóm Dehydrogenase là gì?
A. Sử dụng O2 làm chất nhận điện tử.
B. Chuyển nguyên tử O vào cơ chất.
C. Sử dụng H2O2 làm chất nhận e.
D. Sử dụng các phân tử không phải oxy (ví dụ: NAD, NADP+, FAD,…) là chất nhận e

A

Dehydrogenase: NAD+, NADP+, FAD nhận e

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Câu 15: Enzym nào sau đây sử dụng O2 như là chất nhận điện tử?
A. Glutathion reductase
B. Lactate dehydrogenase
C. Catalase
D. Oxidase

A

Oxidase: O2 nhận electron tạo H2O
Dehydrogenase: NAD+, NADP+, FAD nhận electron

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Câu 16: Enzym Peroxidase được đặc trưng bởi việc sử dụng phân tử nào làm chất nhận electron?
A. O2
B. NADP+
C. H2O2
D. H2O

A

Peroxidase: H2O2 nhận electron

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

Câu 17: Enzym Catalase xúc tác cho phản ứng phân hủy H2O2 thành H2O và O2. Enzym này thuộc nhóm nào và phân nhóm nào?
A. Transferase; Peroxidase
B. Lyase; Oxidase
C. Oxydoreductase; Peroxidase
D. Hydrolase; Oxygenase

A

Catalase thuộc nhóm Oxydoreductase

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

Câu 18: Enzym Oxygenase có vai trò gì trong phản ứng?
A. Chuyển nhóm –NH2 vào acid cetonic.
B. Sử dụng O2 làm chất nhận e.
C. Chuyển nguyên tử O vào cơ chất.
D. Xúc tác cho phản ứng khử

A

Oxygenase: Chuyển nguyên tử O vào cơ chất
Oxidase: O2 nhận electron

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Câu 19: Các Enzym aminotransferase, như AST và ALT, thuộc nhóm Transferase và có vai trò cụ thể là gì?
A. Vận chuyển gốc Pi từ ATP vào cơ chất.
B. Chuyển nhóm –NH2 từ amino acid vào acid cetonic.
C. Vận chuyển đơn vị 2C và 3C.
D. Chuyển nhóm CoASH vào cơ chất

A

Vận chuyển nhóm -NH2

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

Câu 20: Enzym Kinase xúc tác cho phản ứng nào?
A. Chuyển nhóm CH3.
B. Thủy phân liên kết Phosphat.
C. Vận chuyển gốc Pi (Phosphate) từ ATP vào cơ chất.
D. Tổng hợp các nucleotid

A

Kinase: vận chuyển gốc Phosphat từ ATP vào cơ chất

Phosphorylase: vận chuyển gốc Pi từ H3PO4 vào cơ chất

Phosphatase: tách gốc phosphat khỏi cơ chất

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

Câu 21: Phản ứng do Hexokinase xúc tác là gì?
A. Fructose + ATP → F6P + ADP
B. G6P + H2O → G + Pi
C. G + ATP → G6P + ADP
D. G6P = F6P

A

Hexokinase: vận chuyển gốc phosphat từ ATP vào đường 6C

A,C

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

Câu 22: Enzym Thiolase thuộc nhóm Transferase, vai trò của nó là gì?
A. Vận chuyển gốc Pi.
B. Vận chuyển nhóm –NH2.
C. Vận chuyển đơn vị 2C.
D. Chuyển nhóm CoASH vào cơ chất

A

Thiolase: vận chuyển nhóm CoASH vào cơ chất

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Câu 23: Phản ứng AB + H2O → AH + BOH là phản ứng đặc trưng của nhóm Enzym nào?
A. Transferase
B. Lyase
C. Hydrolase
D. Ligase

A

Hydrolase

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

Câu 24: Enzym nào dưới đây thuộc nhóm Hydrolase?
A. Kinase
B. Dehydrogenase
C. Isomerase
D. Phosphatase

A

Phosphatse thuộc nhóm Hydrolase

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Câu 25: Enzym G-6-phosphatase xúc tác cho phản ứng G6P + H2O → G + Pi. Đây là một ví dụ về phản ứng gì? A. Phản ứng oxy hóa khử. B. Phản ứng đồng phân hóa. C. Phản ứng tổng hợp. D. Phản ứng thủy phân
Phosphatase: thủy phân u
26
Câu 26: Enzym Lyase xúc tác cho loại phản ứng nào? A. Chuyển nhóm Pi. B. Phân cắt, bão hòa hoặc tạo liên kết đôi. C. Tổng hợp không sử dụng ATP. D. Vận chuyển electron
Lyase: phân cắt, bão hòa, tạo lk đôi
27
Câu 27: Enzym Isomerase có vai trò gì? A. Xúc tác cho phản ứng thủy phân protein. B. Tổng hợp các đại phân tử. C. Xúc tác cho phản ứng biến đổi giữa các dạng đồng phân. D. Phân cắt cơ chất bằng nước
Isomerase: đồng phân
28
Câu 28: Enzym Phosphohexose isomerase xúc tác cho phản ứng G-6-P = F-6-P. Enzym này thuộc nhóm nào và có vai trò gì? A. Transferase; vận chuyển nhóm Pi. B. Isomerase; làm thay đổi cấu trúc của phân tử. C. Lyase; tạo liên kết đôi. D. Mutase; vận chuyển nhóm P
Isomerase: thay đổi cấu trúc phân tử Mutase: vận chuyển nhóm P mà không làm thay đổi cấu trúc
29
Câu 29: Enzym Mutase thuộc nhóm Isomerase, vai trò của nó là gì? A. Xúc tác cho phản ứng biến đổi cấu trúc phân tử. B. Vận chuyển nhóm P nhưng không làm thay đổi cấu trúc. C. Vận chuyển nhóm –NH2. D. Xúc tác cho phản ứng khử
Mutase thuộc nhóm isomerase: vận chuyển nhóm P nhưng ko làm thay đổi cấu trúc
30
Câu 30: Enzym Ligase xúc tác cho phản ứng nào? A. Thủy phân chất. B. Đồng phân hóa. C. Oxy hóa khử. D. Tổng hợp
Ligase: tổng hợp
31
Câu 31: Enzym phức tạp (Holoenzym) được cấu tạo từ hai thành phần chính nào? A. Zymogen và Cofactor B. Protein thuần và Coenzym C. Apoenzym (phần protein) và Cofactor (thành phần không phải protein) D. Trung tâm hoạt động và Trung tâm dị lập
Holoenzym = apoenzym + cofactor
32
Câu 32: Thành phần Cofactor của Enzym phức tạp bao gồm những gì? A. Chỉ gồm Ion kim loại. B. Chỉ gồm Hợp chất hữu cơ (Coenzym). C. Ion kim loại (ví dụ Mg^2+, Zn^2+,...) hoặc là hợp chất hữu cơ (Coenzym). D. Các Amino acid
Cofactor + ion kim loại + coenzym (HCHC)
33
Câu 33: Trung tâm hoạt động (TTHĐ) của Enzym có vai trò gì? A. Điều chỉnh hoạt tính của E. B. Gắn đặc hiệu với chất ức chế. C. Gắn đặc hiệu với cơ chất (S) và xúc tác phản ứng biến đổi S thành P. D. Biến đổi cấu trúc của Cofactor
Trung tâm hoạt động: gắn đặc hiệu với cơ chất Xúc tác biến đổi cơ chất thành enzym
34
Câu 34: Các nhóm hóa học hoạt tính cao thường có mặt trong cấu tạo của Trung tâm hoạt động là gì? A. CH3 (Methyl), PO4^3- (Phosphate) B. C6H5 (Phenyl), OH (Hydroxyl) C. -SH (Cys), -OH (Ser, Thr, Tyr), -NH2 (Lys), -COOH (Glu, Asp) D. Chỉ có các ion kim loại
Trong trung tâm hoạt động có + các nhóm hóa học hoạt tính cao: SH, OH, NH2, COOH
35
Câu 1. Thuyết “ổ khóa – chìa khóa” (lock & key) của Fischer có đặc điểm nào sau đây? A. Trung tâm hoạt động của enzyme có cấu hình cố định. B. Chất nền phải có cấu trúc bổ sung chính xác với trung tâm hoạt động. C. Trung tâm hoạt động thay đổi hình dạng khi chất nền gắn vào. D. Giải thích tốt tính đặc hiệu tuyệt đối của enzyme
Ổ - chìa: cố định. Enzyme đặc hiệu tuyệt đối
36
Câu 35: Trung tâm dị lập thể (Allosteric Center) của Enzym nằm ở vị trí nào? A. Ngay tại Trung tâm hoạt động. B. Khác với vị trí Trung tâm hoạt động. C. Chỉ có mặt ở Enzym đơn chuỗi. D. Nơi gắn Ion kim loại
Trung tâm dị lập thể: khác vị trí với trung tâm hoạt động Là nơi gắn yếu tố dị lập thể
36
Câu 2. Thuyết cảm ứng phù hợp (induced fit) của Koshland mô tả điều gì? A. Trung tâm hoạt động có thể thay đổi cấu hình khi chất nền đến gần. B. Enzyme và chất nền đều có khả năng biến đổi cấu hình. C. Trung tâm hoạt động hoàn toàn cứng và bất biến. D. Giải thích được tính đặc hiệu tương đối của enzyme
Thuyết cảm ứng phù hợp: trung tâm hoạt động có thể thay đổi cấu hình. Enzyme có tính đặc hiệu tương đối
37
Câu 36: Vai trò chính của Trung tâm dị lập thể là gì? A. Gắn với cơ chất để xúc tác. B. Tham gia vào phản ứng thủy phân. C. Điều chỉnh hoạt tính của Enzym. D. Thay đổi chiều phản ứng
Tăng hoặc giảm hoạt tính của enzyme Sự kết hợp giữa yếu tố dị lập thể và TT dị lập thể thường là thuận nghịch.
38
Câu 37: Enzym đơn chuỗi là gì và ví dụ nào sau đây là Enzym đơn chuỗi? A. Là Enzym không có Cofactor; ví dụ Hexokinase. B. Là Enzym có nhiều chuỗi; ví dụ AST. C. Là Enzym chỉ có một chuỗi polypeptid; ví dụ Lipase, Pepsin. D. Là Enzym có 4 chuỗi polypeptid; ví dụ Lactate dehydrogenase (LDH)
E đơn chuỗi: lipase, pepsin, chymotrypsin,...
39
Câu 38: Lactate dehydrogenase (LDH) là một ví dụ về Enzym đa chuỗi, nó gồm bao nhiêu chuỗi polypeptid? A. 2 chuỗi B. 3 chuỗi C. 4 chuỗi, D. 5 chuỗi
Enzyme 2 chuỗi: AST, ALP, creatin kinase, hexokinase (2 chuỗi) Enzyme 4 chuỗi: lactat dehydrogenase
40
Câu 39: Enzym dị lập thể (allosteric enzym) được định nghĩa như thế nào? A. Là Enzym chỉ có TTHĐ. B. Là Enzym chỉ có Cofactor. C. Là Enzym ngoài Trung tâm hoạt động còn có một hoặc một vài dị lập thể. D. Là Enzym đơn giản, không có Cofactor
Enzyme dị lập thể: enzyme có dị lập thể
41
Câu 40: Isoenzym (isozym) là gì? A. Là Enzym có cấu trúc hoàn toàn giống nhau nhưng phân bố khác nhau. B. Là Enzym chỉ khác nhau về vị trí phân bố trong tế bào. C. Là cùng một Enzym nhưng có nhiều dạng phân tử khác nhau, có một số tính chất lý hóa khác nhau. D. Là Enzym chưa hoạt động
Isoenzyme: 1 enzyme A có nhiều dạng phân tử A1, A2, A3
42
Câu 41: Lactat dehydrogenase (LDH) có tổng cộng bao nhiêu dạng phân tử (isoenzym)? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
LDH có 5 dạng phân tử nên gọi là isoenzyme LDH1, LDH2, LDH3, LDH4, LDH5 VD: Lactat dehydrogenase (LDH) gồm 4 chuỗi polypeptid, có 5 dạng phân tử: LDH1 (HHHH): 4 chuỗi từ tim, LDH2 (HHHM), LDH3(HHMM), LDH4 (HMMM), LDH5 (MMMM): 4 chuỗi từ cơ
43
Câu 42: Dạng phân tử LDH5 (MMMM), gồm 4 chuỗi M, chủ yếu được tìm thấy ở đâu? A. Tim B. Gan C. Cơ D. Thận
Ở cơ LDH5: 4 chuỗi M đều ở cơ LDH1: 4 chuỗi H (HHHH) đều ở tim
44
Câu 43: Tiền chất Enzym (Proenzym hay Zymogen) được tạo ra dưới dạng nào? A. Đã hoạt động B. Dạng trung gian C. Chưa hoạt động D. Dạng dị lập thể
Proenzym = Zymogen = Tiền chất enzyme: chưa hoạt động Enzyme: dạng hoạt động
45
Câu 44: Ví dụ điển hình của tiền chất Enzym (Zymogen) là gì? A. Hexokinase B. Creatin kinase C. Pepsinogen, Trypsinogen D. DOPA decarboxylase
Pepsinogen => pepsin Trypsinogen => Trypsin Chymotrypsinogen => Chymotrypsin
46
Câu 45: Phức hợp đa Enzym (Multi-Enzyme complex) là gì? A. Gồm nhiều Cofactor gắn lại. B. Gồm nhiều các phân tử Enzym khác nhau. C. Là một Enzym đơn chuỗi có nhiều TTHĐ. D. Là Enzym đã được hoạt hóa zymogen
Phức hợp đa enzyme gồm nhiều enzym A, B, C, ... Isoenzym: 1 enzyme gồm nhiều phân tử: A1, A2, A3, A4 VD: Pyruvat dehydrogenase gồm 3 enzyme là pyruvat dehydrogenase, dihydrolipoyl transacetylase, dihydrolipoyl dehydrogenase.
47
Câu 46: Phức hợp Pyruvat dehydrogenase bao gồm các Enzym nào? A. Hexokinase, Phosphofructokinase. B. Catalase, Peroxidase. C. Pyruvat dehydrogenase, dihydrolipoyl transacetylase, dihydrolipoyl dehydrogenase. D. AST, ALT
C
48
Câu 47: Coenzym NAD+ và NADP+ có nguồn gốc từ vitamin nào? A. Vitamin B1 B. Vitamin B3 C. Vitamin B2 D. Vitamin C
NAD+, NADP+ (Niacin): nguồn gốc từ vitamin B3, vận chuyển 2 electron, 1 H+ FAD, FMN (Flavin): nguồn gốc từ vitamin B2, vận chuyển 1 electron, 1 H+ hai lần
49
Câu 48: Coenzym NAD+ và NADP+ vận chuyển hydro dưới dạng nào, và liên kết được hình thành là gì? A. Vận chuyển H và e; liên kết cộng hóa trị. B. Vận chuyển H2; liên kết peptit. C. Vận chuyển H- để tạo NADH, NADPH; hình thành liên kết ion. D. Vận chuyển OH-; hình thành liên kết hydro
Vận chuyển 2 electron, 1 H+
50
Câu 49: Coenzym FMN và FAD có nguồn gốc từ vitamin nào? A. Vitamin B3 B. Vitamin B1 C. Vitamin B2 D. Vitamin B6
Vitamin B2
51
Câu 50: FMN và FAD vận chuyển hydro và electron theo cơ chế nào? A. Chỉ vận chuyển H- một lần. B. Có hai lần vận chuyển, mỗi lần vận chuyển 1 hydro, 1 electron. C. Vận chuyển 2H- cùng lúc. D. Vận chuyển 4 electron cùng lúc
Hai lần vận chuyển, mỗi lần 1 electron, 1H+
52
Câu 1. Coenzym nào sau đây có nguồn gốc từ vitamin B₁ (thiamin)? A. TPP (Thiamin pyrophosphat) B. Coenzym A C. Biotin D. Pyridoxal phosphate (PLP)
Thiamin pyrophosphat: nguồn gốc từ Vitamin B1, vai trò vận chuyển nhóm carboxyl, decarboxylase
53
Câu 2. TPP (Thiamin pyrophosphat) có vai trò chính nào? A. Vận chuyển nhóm CO₂ của acid α-cetonic (decarboxyl hóa). B. Vận chuyển nhóm acyl. C. Gắn CO₂ vào cơ chất (carboxyl hóa). D. Vận chuyển nhóm methyl
Thiamin pyrophosphat: vận chuyển nhóm carboxyl, decarboxylase thuộc nhóm Lyase
54
Câu 3. Coenzym A có nguồn gốc từ vitamin nào? A. Vitamin B₁ B. Vitamin B₅ C. Vitamin B₆ D. Vitamin B9
Coenzyme A: Nguồn gốc Vitamin B5, vai trò vận chuyển nhóm acetyl
55
Câu 4. Coenzym A tham gia vận chuyển nhóm nào? A. Nhóm acyl B. Nhóm methyl C. Nhóm amin D. Nhóm 1 carbon
Coenzyme A: nguồn gốc vitamin B5, vai trò vận chuyển nhóm acyl (acetyl, CH3CO-)
56
Câu 5. S-adenosyl methionin (SAM) có vai trò: A. Vận chuyển nhóm methyl B. Vận chuyển nhóm acyl C. Vận chuyển nhóm amin D. Vận chuyển nhóm 1 carbon
S-adenosyl methin onin: vận chuyển nhóm methyl (CH3-)
57
Câu 6. Acid tetrahydrofolic (THF) có vai trò vận chuyển: A. Các nhóm 1 carbon (formyl, methenyl, methyl) B. CO₂ trong carboxyl hóa C. Nhóm acyl D. Nhóm amin
Acid tetrahydrofolic nguồn gốc vitamin B9 (acid folic) Vai trò
58
Câu 7. Biotin (vitamin B₇ hoặc H) có vai trò nào? A. Tham gia carboxyl hóa (gắn CO₂) B. Vận chuyển nhóm methyl C. Vận chuyển nhóm amin D. Vận chuyển nhóm acyl
Biotin: nguồn gốc vitamin B7, vai trò: gắn gốc phosphat vào cơ chất, Tham gia carboxylase
59
Câu 8. Coenzym nào dùng trong phản ứng carboxyl hóa? A. Biotin B. SAM C. THF D. TPP
Biotin: carboxylase TPP: decarboxylase
60
Câu 9. Vitamin B₆ khi chuyển hóa thành PLP có vai trò gì? A. Tham gia transamination (vận chuyển nhóm amin) B. Tham gia carboxyl hóa C. Tham gia decarboxyl hóa acid amin D. Vận chuyển nhóm acyl
61
Câu 10. Ghép đúng Coenzym – Nhóm vận chuyển: TPP Coenzym A SAM THF Biotin PLP A. 1–CO₂ của acid α-cetonic B. 2–acyl C. 3–methyl D. 4–nhóm 1 carbon E. 5–CO₂ (carboxyl hóa) F. 6–amin
1–A 2–B 3–C 4–D 5–E 6–F
62
Câu 51: Hằng số Michaelis (Km) của Enzym có ý nghĩa gì? A. Đặc trưng cho nồng độ Enzym. B. Đặc trưng cho tốc độ phản ứng tối đa Vmax. C. Thể hiện ái lực giữa Enzym và cơ chất. D. Đặc trưng cho nồng độ sản phẩm.
63
Câu 52: Nếu Km của Enzym với cơ chất càng lớn, điều này phản ánh điều gì? A. Tốc độ phản ứng càng lớn. B. Khả năng gắn (ái lực) giữa Enzym và cơ chất càng nhỏ. C. Nồng độ cơ chất ban đầu thấp. D. Enzym bị ức chế không cạnh tranh.
Km càng lớn, khả năng tách càng lớn, ái lực giữa enzyme và cơ chất càng nhỏb
64
Câu 53: Km có phụ thuộc vào nồng độ Enzym ([E]) hay không? A. Có, Km tỉ lệ thuận với [E]. B. Có, Km tỉ lệ nghịch với [E]. C. Không phụ thuộc vào [E]. D. Phụ thuộc vào [E] khi tốc độ phản ứng đạt Vmax
Km không phụ thuộc vào nồng độ enzyme. Phụ thuộc vào liên kết giữa enzym và cơ chaats
65
Câu 54: Km phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Nồng độ Enzym và nồng độ cơ chất. B. Nồng độ sản phẩm và Coenzym. C. Môi trường (pH, nhiệt độ,...),. D. Chỉ phụ thuộc vào cấu trúc của Enzym
Km phụ thuộc vapf pzh, nhiệt độ
66
Câu 55: Nếu Enzym A có Km với cơ chất X là 0,5 mM và Km với cơ chất Y là 5 mM. Ái lực của Enzym A đối với cơ chất nào lớn hơn? A. Ái lực với Y lớn hơn. B. Ái lực bằng nhau. C. Ái lực với X lớn hơn (vì Km nhỏ hơn). D. Không thể kết luận
Ái lực của enzyme X với cơ chất Y lớn hơn
67
Câu 56: Trong mô hình động học Michaelis-Menten, khi nồng độ cơ chất [S] tăng, tốc độ phản ứng (v) sẽ thay đổi như thế nào? A. V không đổi. B. V giảm. C. V tăng, sau đó đạt tối đa (Vmax). D. V giảm, sau đó đạt tối đa
- Nồng độ cơ chất [S]: [S] tăng thì v tăng; [S] tăng tới 1 giới hạn thì v đạt max - Nồng độ enzym [E]: đối với cùng [S] thì [E] tăng thì v tăng và ngược lại Khi nồng độ cơ chất tăng, tốc độ phản ứng tăng và đạt tới giới hạn nhất định.
68
Câu 57: Trong điều kiện nồng độ cơ chất [S] không đổi, nếu nồng độ Enzym [E] tăng thì tốc độ phản ứng v thay đổi như thế nào? A. V giảm. B. V tăng. C. V không đổi. D. V tăng rồi giảm
- Nồng độ cơ chất [S]: [S] tăng thì v tăng; [S] tăng tới 1 giới hạn thì v đạt max - Nồng độ enzym [E]: đối với cùng [S] thì [E] tăng thì v tăng và ngược lại Khi nồng độ enzym tăng thì tốc độ phản ứng tăng và ngược lị
69
Câu 58: Chất ức chế cạnh tranh hoạt động bằng cách nào? A. Gắn vào vị trí khác TTHĐ. B. Thay đổi Vmax nhưng giữ nguyên Km. C. Gắn vào Trung tâm hoạt động (TTHĐ) D. Thay đổi liên kết cộng hóa trị của Enzym
Suy luận từ kết quả động học, vì nó cạnh tranh với cơ chất Chất ức chế cạnh trang: gắn vào trung tâm hoạt động, cạnh trang vị trí với cơ chất, từ đó làm tăng Vmax, còn Km thì không đổi (Km)
70
Câu 59: Ảnh hưởng của chất ức chế cạnh tranh lên động học Enzym là gì? A. Vmax giảm, Km không đổi. B. Cả Vmax và Km đều giảm. C. Vmax không đổi, Km tăng. D. Vmax tăng, Km giảm.
Chất ức chế cạnh tranh trung tâm hoạt động với cơ chất: Km tăng, Vmax không đổi Vmax không đổi: Khi nồng độ cơ chất rất cao, cơ chất sẽ lấn át chất ức chế và chiếm gần như toàn bộ vị trí hoạt động. Khi đó, enzym vẫn có thể đạt được vận tốc phản ứng tối đa. Km tăng: Chất ức chế cạnh tranh làm giảm ái lực biểu kiến (apparent affinity) của enzym đối với cơ chất. Giải thích: Để đạt được một nửa vận tốc tối đa 1/2 Vmax, cần phải có nồng độ cơ chất cao hơn để vượt qua sự cạnh tranh của chất ức chế. Km là nồng độ cơ chất cần thiết để đạt đc. Do cần nồng độ cơ chất cao hơn, nên giá trị Km tăng lên.
71
Câu 60: Khi có chất ức chế cạnh tranh, tại sao Km lại tăng? A. Ái lực của E với S tăng. B. Tốc độ phản ứng tối đa tăng. C. Ái lực của Enzym với cơ chất giảm đi. D. Nồng độ Enzym tăng.
Do xuất hiện chất ức chế cạnh tranh nên ái lực của enzyme với cơ chất giảm đi
72
Câu 61: Chất ức chế không cạnh tranh gắn vào vị trí nào trên Enzym? A. Gắn vào Trung tâm hoạt động (TTHĐ). B. Gắn vào nơi liên kết ion. C. Gắn vào các vị trí khác với vị trí gắn của cơ chất. D. Gắn vào Cofactor
73
Câu 62: Chất ức chế không cạnh tranh gây ra sự thay đổi nào đối với cấu trúc của Enzym? A. Tạo thêm chuỗi polypeptid. B. Thay đổi nồng độ Zymogen. C. Biến đổi cấu trúc của Trung tâm hoạt động. D. Thay đổi nguồn gốc vitamin của Coenzym.
74
Câu 63: Ảnh hưởng của chất ức chế không cạnh tranh lên động học Enzym là gì? A. Vmax không đổi, Km tăng. B. Vmax tăng, Km không đổi. C. Cả Vmax và Km đều giảm. D. Vmax giảm, Km không đổi.
Sự hiện diện của chất ức chế làm giảm nồng độ enzym hoạt động hiệu quả trong dung dịch. Do đó, vận tốc phản ứng tối đa Vmax luôn bị giảm, vì Vmax phụ thuộc vào nồng độ enzym tổng thể. Km không đổi: Chất ức chế liên kết với vị trí ngoài vị trí hoạt động, do đó không ảnh hưởng đến ái lực liên kết thực sự của cơ chất với enzym tại vị trí hoạt động.
75
Câu 64: Tại sao chất ức chế không cạnh tranh lại không làm thay đổi Km? A. Vì nó không ảnh hưởng đến Vmax. B. Vì ái lực/ tương tác giữa Enzym và cơ chất không đổi. C. Vì nó gắn vào Cofactor. D. Vì nó không có bản chất protein.
Chất ức chế không cạnh tranh làm biến đổi cấu trúc của trung tâm hoạt động gây giảm hoạt tính của enzyme, gây giảm Vmax Không gắn vào trung tâm hoạt động nên Km không đổi.
76
Câu 65: Chất hoạt hóa là gì? A. Là chất làm giảm tốc độ phản ứng. B. Là chất làm tăng Km. C. Là chất làm tăng tốc độ phản ứng hoặc làm cho Enzym ở trạng thái không hoạt động trở thành hoạt động. D. Là chất chỉ thay đổi Vmax.
Chất hoạt hóa: enzyme ở trạng thái không hoạt động => hoạt động. Hoặc tăng tốc độ phản ứng
77
Câu 66: Cl- (Ion Clorua) là ví dụ cho chất hoạt hóa của Enzym nào? A. Kinase B. Peroxidase C. Amylase D. Lactate dehydrogenase
Chất hoạt hóa enzyme amylase: Cl-, Ca2+, Na+, K+ Chất ức chế enzyme amylase: Cu2+, Hg2+, Pb2+, tanin
78
Câu 67: Cu2+ (Ion Đồng) là ví dụ cho chất ức chế của Enzym nào? A. Peroxidase B. Catalase C. Amylase D. Hexokinase
Chất ức chế enzyme amylase: Cu2+, Hg2+, Pb2+ (ion kim loại nặng), tanin
79
Câu 68: Ngoài các chất ức chế và hoạt hóa, yếu tố vật lý nào sau đây có thể ảnh hưởng đến hoạt động của Enzym? A. Khối lượng riêng. B. Độ nhớt. C. Ánh sáng, sự chiếu xạ, sóng siêu âm. D. Kích thước phân tử.
Yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme: + Nồng độ cơ chất + Nồng độ enzyme + Nhiệt độ thích hợp + pH thích hợp + Chất hoạt hóa, chất ức chế + Các yếu tố khác: ánh sáng, sự chiếu xạ, sóng siêu âm
80
Câu 69: Vmax (Tốc độ phản ứng tối đa) được định nghĩa là gì? A. Tốc độ phản ứng khi nồng độ cơ chất bằng Km. B. Tốc độ phản ứng khi nồng độ Enzym bằng 0. C. Tốc độ phản ứng khi Trung tâm hoạt động đã bão hòa cơ chất (Suy luận từ định luật Michaelis-Menten). D. Tốc độ phản ứng ban đầu.
Tốc độ phản ứng khi Trung tâm hoạt động đã bão hòa cơ chất (Suy luận từ định luật Michaelis-Menten) => Vmax: khi enzyme bão hòa cơ chất
81
Câu 70: Trong điều kiện nồng độ cơ chất bão hòa, điều gì quyết định Vmax? A. Ái lực (Km). B. Nồng độ cơ chất. C. Nồng độ Enzym. D. pH môi trường
Nồng độ enzyme
82
Câu 71: Hoạt động của Enzym trong tế bào được điều hòa theo mấy cơ chế chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Enzyme tham gia điều hòa các phản ứng trong cơ chế theo 2 cơ chế: + Điều hòa hoạt tính enzyme (tăng/ giảm) + Điều hòa sinh tổng hợp enzyme
83
Câu 72: Enzym xúc tác cho quá trình đường phân (glycolysis) có đặc điểm gì về mặt phân bố trong cơ thể? A. Chỉ có trong tế bào gan. B. Chỉ có trong tế bào cơ. C. Có ở hầu hết các mô, các tế bào. D. Chỉ có ở dạ dày.
83
Câu 73: Enzym Pepsin chỉ có ở một số cơ quan riêng biệt, cụ thể là ở đâu? A. Tuyến tụy B. Ruột non C. Máu D. Dạ dày
84
Câu 74: Về mặt hoạt tính, hoạt tính của AST ty thể so với AST bào tương là như thế nào? A. Yếu hơn. B. Bằng nhau. C. Mạnh hơn. D. Không liên quan.
85
Câu 75: Hàm lượng Enzym trong cơ thể còn phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Cấu trúc phức tạp của nó. B. Nguồn gốc vitamin của Coenzym. C. Giai đoạn sinh trưởng và phát triển, trạng thái sinh lý, các yếu tố bên ngoài. D. Vmax và Km.
86
Câu 76: Điều hòa hoạt tính của Enzym được thực hiện thông qua những cơ chế nào? A. Điều hòa tổng hợp E và biểu hiện gen. B. Phân bố Enzym và hàm lượng E. C. Thay đổi cấu hình của TTHĐ (điều hòa dị lập thể, thay đổi liên kết CHT, hoạt hóa zymogen). D. Thay đổi nhiệt độ môi trường.
Thay đổi cấu hình của TTHĐ (điều hòa dị lập thể, thay đổi liên kết CHT, hoạt hóa zymogen).
87
Câu 77: Trong cơ chế điều hòa hoạt tính, các chất đặc hiệu nào tác động trực tiếp đến Trung tâm hoạt động (TTHĐ)? A. Ion kim loại và Coenzym. B. Chất hoạt hóa và chất ức chế không cạnh tranh. C. Cơ chất, sản phẩm, Coenzyme. D. Chất hoạt hóa Cl^-.
88
Câu 78: Sự điều hòa dị lập thể là một cơ chế điều hòa hoạt tính bằng cách nào? A. Thay đổi nồng độ Enzym. B. Thay đổi cấu hình của TTHĐ. C. Phân cắt liên kết peptid. D. Biến đổi Zymogen.
Điều hòa dị lập thể = Thay đổi hoạt tính enzyme = Thay đổi cấu hình trung tâm hoạt động
89
Câu 79: Quá trình biến đổi từ Proenzym (Zymogen) thành Enzym hoạt động được gọi là gì? A. Điều hòa dị lập thể. B. Điều hòa ngược. C. Thay đổi liên kết cộng hóa trị. D. Hoạt hóa zymogen.
Hoạt hóa zymogen = Điều hòa hoạt tính enzyme
90
Câu 80: Các protease của tuyến tụy và dạ dày, như trypsinogen hay pepsinogen, được tổng hợp dưới dạng nào trước khi được hoạt hóa? A. Dạng Holoenzym (Enzyme phức tạp). B. Dạng đa chuỗi (Isoenzyme). C. Zymogen hay Proenzym. D. Dạng đã được phosphoryl hóa.
91
Câu 81: Cơ chế điều hòa hoạt động Enzym nào diễn ra nhanh hơn? A. Điều hòa bằng biểu hiện gen (điều hòa tổng hợp enzym). B. Điều hòa bằng dị lập thể. C. Điều hòa bằng nồng độ cơ chất. D. Điều hòa bằng hàm lượng enzyme.
Điều hòa bằng dị lập thể: nhanh. Do làm thay đổi cấu trúc trung tâm hoạt động của enzyme. Điều hòa bằng biểu hiện gen: chậm
92
Câu 82: Cơ chế Điều hòa ngược của Enzym (Feedback inhibition) xảy ra khi nào? A. Khi Km tăng cao. B. Khi sản phẩm cuối cùng của một chuỗi phản ứng tích tụ và ức chế Enzym xúc tác phản ứng đầu tiên C. Khi nồng độ H2O2 cao. D. Khi Vmax bị giảm bởi chất ức chế không cạnh tranh.
Sản phẩm cuối cùng ức chế enzyme đầu tiên Suy luận từ "Cơ chế điều hòa ngược của enzyme"
93
Câu 83: Trong một chuỗi phản ứng sinh học, Enzym nào thường được lựa chọn làm đích điều hòa? A. Enzym xúc tác cho phản ứng thuận nghịch. B. Enzym có Km lớn nhất. C. Enzym xúc tác cho phản ứng 1 chiều. D. Enzym đơn giản.
Enzyme xúc tác cho phản ứng 1 chiều (không thuận nghịch) được làm đích điều hòa
94
Câu 84: Sự điều hòa hoạt tính có thể thay đổi cân bằng giữa hai dạng nào của Enzym? A. E đơn chuỗi và E đa chuỗi. B. Apoenzym và Holoenzym. C. Enzym hoạt động và Enzym không hoạt động. D. Enzyme bào tương và Enzyme ty thể.
95
Câu 85: Điều hòa bằng cách thay đổi liên kết cộng hóa trị (ví dụ: phosphoryl hóa) là một cơ chế điều hòa nào? A. Điều hòa ngược. B. Điều hòa tổng hợp Enzym. C. Điều hòa hoạt tính của E. D. Điều hòa bằng Cofactor.
Thay đổi liên kết cộng hóa trị (như phosphoryl hóa, acetyl hóa, methyl hóa, ...) làm thay đổi cấu hình, hoạt tính của enzyme.
96
Câu 88: Quá trình hoạt hóa Zymogen liên quan đến sự biến đổi nào của Enzym? A. Gắn thêm Cofactor. B. Thay đổi Km. C. Biến đổi từ dạng chưa hoạt động sang dạng hoạt động. D. Thay đổi Vmax.
96
Câu 86: Việc phân bố Enzym trong các bộ phận khác nhau của cùng một loại tế bào có thể khác nhau về những khía cạnh nào? A. Chỉ về số lượng. B. Chỉ về hoạt tính. C. Về số lượng và có khi cả về hoạt tính. D. Về cấu trúc và danh pháp.
Trong các bộ phận khác nhau của cơ thể, enzyme khác nhau về số lượng và có khi là hoạt tính
97
Câu 87: Enzym nào sau đây là ví dụ của Enzym đa chuỗi? A. Pepsin B. Lipase C. Creatin kinase D. Chymotrypsin
Creatin kinase: 2 chuỗi
98
Câu 89: NADP+ là Coenzym có nguồn gốc từ Vitamin B3, nó tham gia vào việc vận chuyển gì? A. Gốc Acetyl B. Gốc Pi C. Hydro dưới dạng H- D. Electron
99
Câu 90: Km càng nhỏ thì tốc độ phản ứng v thay đổi như thế nào? A. Tốc độ pư càng nhỏ. B. Tốc độ pư càng lớn. C. Tốc độ pư không thay đổi. D. Vmax giảm
Km liên quan gì đến tốc độ phản ứng???