愛想
あいそ 彼は誰にでも愛想がいい。<br></br>(Anh ấy lúc nào cũng thân thiện với mọi người。)
機嫌
きげん 彼女は今、機嫌が悪い。<br></br>(Cô ấy đang khó chịu。)
無口
むくち 父は無口な人だ。<br></br>(Bố tôi là người ít nói。)
社交的
しゃこうてき 彼はとても社交的だ。<br></br>(Anh ấy rất hòa đồng。)
おおらか
おおらか 彼女はおおらかな性格をしている。<br></br>(Cô ấy có tính cách rộng lượng。)
縁
えん 彼とは縁が深い。<br></br>(Tôi có mối duyên sâu đậm với anh ấy。)
縁故
えんこ 縁故で仕事に入った。<br></br>(Tôi vào làm nhờ quan hệ。)
仲人
なこうど 二人は仲人に紹介された。<br></br>(Hai người được mai mối。)
義理
ぎり 義理で参加した。<br></br>(Tôi tham gia vì nghĩa tình。)
人柄
ひとがら 先生は立派な人柄だ。<br></br>(Thầy giáo có nhân cách đáng kính。)
勤勉
きんべん 彼は勤勉な学生だ。<br></br>(Anh ấy là học sinh chăm chỉ。)
怠慢
たいまん 怠慢な態度は許されない。<br></br>(Thái độ lười biếng là không chấp nhận được。)
従事
じゅうじ 彼は教育に従事している。<br></br>(Anh ấy đang làm việc trong ngành giáo dục。)
兼業
けんぎょう 農業と商業を兼業する。<br></br>(Làm nông kiêm kinh doanh。)
就職
しゅうしょく 大手企業に就職する。<br></br>(Làm việc ở công ty lớn。)
景気
けいき 景気が回復する。<br></br>(Kinh tế phục hồi。)
不況
ふきょう 不況が長引いている。<br></br>(Khủng hoảng kéo dài。)
株
かぶ 株を買う。<br></br>(Mua cổ phiếu。)
融資
ゆうし 銀行が会社に融資する。<br></br>(Ngân hàng cho công ty vay vốn。)
投資
とうし 不動産に投資する。<br></br>(Đầu tư vào bất động sản。)
潮
しお 潮が引く。<br></br>(Thủy triều rút。)
霧
きり 山に霧がかかっている。<br></br>(Núi phủ đầy sương mù。)
露
つゆ 草に露がついている。<br></br>(Sương đọng trên cỏ。)
雷
かみなり 雷が鳴る。<br></br>(Sấm vang。)