Goi_N1 Flashcards

(166 cards)

1
Q

愛想

A

あいそ 彼は誰にでも愛想がいい。<br></br>(Anh ấy lúc nào cũng thân thiện với mọi người。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

機嫌

A

きげん 彼女は今、機嫌が悪い。<br></br>(Cô ấy đang khó chịu。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

無口

A

むくち 父は無口な人だ。<br></br>(Bố tôi là người ít nói。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

社交的

A

しゃこうてき 彼はとても社交的だ。<br></br>(Anh ấy rất hòa đồng。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

おおらか

A

おおらか 彼女はおおらかな性格をしている。<br></br>(Cô ấy có tính cách rộng lượng。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

A

えん 彼とは縁が深い。<br></br>(Tôi có mối duyên sâu đậm với anh ấy。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

縁故

A

えんこ 縁故で仕事に入った。<br></br>(Tôi vào làm nhờ quan hệ。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

仲人

A

なこうど 二人は仲人に紹介された。<br></br>(Hai người được mai mối。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

義理

A

ぎり 義理で参加した。<br></br>(Tôi tham gia vì nghĩa tình。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

人柄

A

ひとがら 先生は立派な人柄だ。<br></br>(Thầy giáo có nhân cách đáng kính。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

勤勉

A

きんべん 彼は勤勉な学生だ。<br></br>(Anh ấy là học sinh chăm chỉ。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

怠慢

A

たいまん 怠慢な態度は許されない。<br></br>(Thái độ lười biếng là không chấp nhận được。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

従事

A

じゅうじ 彼は教育に従事している。<br></br>(Anh ấy đang làm việc trong ngành giáo dục。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

兼業

A

けんぎょう 農業と商業を兼業する。<br></br>(Làm nông kiêm kinh doanh。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

就職

A

しゅうしょく 大手企業に就職する。<br></br>(Làm việc ở công ty lớn。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

景気

A

けいき 景気が回復する。<br></br>(Kinh tế phục hồi。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

不況

A

ふきょう 不況が長引いている。<br></br>(Khủng hoảng kéo dài。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

A

かぶ 株を買う。<br></br>(Mua cổ phiếu。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

融資

A

ゆうし 銀行が会社に融資する。<br></br>(Ngân hàng cho công ty vay vốn。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

投資

A

とうし 不動産に投資する。<br></br>(Đầu tư vào bất động sản。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

A

しお 潮が引く。<br></br>(Thủy triều rút。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

A

きり 山に霧がかかっている。<br></br>(Núi phủ đầy sương mù。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

A

つゆ 草に露がついている。<br></br>(Sương đọng trên cỏ。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

A

かみなり 雷が鳴る。<br></br>(Sấm vang。)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
津波
つなみ 津波が発生した。
(Sóng thần xảy ra。)
26
氾濫
はんらん 川が氾濫した。
(Sông tràn bờ。)
27
干潮
かんちょう 干潮の時に貝を拾う。
(Nhặt sò lúc thủy triều rút。)
28
洪水
こうずい 洪水の被害が大きい。
(Thiệt hại do lũ lớn。)
29
災害
さいがい 災害に備える。
(Chuẩn bị cho thiên tai。)
30
被災
ひさい 多くの人が被災した。
(Nhiều người bị ảnh hưởng bởi thiên tai。)
31
犠牲
ぎせい 命を犠牲にする。
(Hi sinh tính mạng。)
32
救済
きゅうさい 難民を救済する。
(Cứu trợ người tị nạn。)
33
援助
えんじょ 資金を援助する。
(Hỗ trợ tài chính。)
34
募金
ぼきん 募金を集める。
(Quyên góp tiền。)
35
支援
しえん 学生を支援する。
(Hỗ trợ học sinh。)
36
資金
しきん 資金を集める。
(Gây quỹ。)
37
財政
ざいせい 財政が厳しい。
(Tài chính eo hẹp。)
38
収益
しゅうえき 大きな収益を上げる。
(Tạo ra lợi nhuận lớn。)
39
所得
しょとく 所得が高い。
(Thu nhập cao。)
40
経費
けいひ 経費を削減する。
(Cắt giảm chi phí。)
41
歳出
さいしゅつ 歳出を抑える。
(Hạn chế chi tiêu công。)
42
歳入
さいにゅう 歳入が増える。
(Tăng thu ngân sách。)
43
納税
のうぜい 税金を納める。
(Đóng thuế。)
44
脱税
だつぜい 脱税は犯罪だ。
(Trốn thuế là phạm tội。)
45
課税
かぜい 所得に課税する。
(Đánh thuế vào thu nhập。)
46
免税
めんぜい 免税店で買い物する。
(Mua sắm ở cửa hàng miễn thuế。)
47
関税
かんぜい 関税を引き下げる。
(Giảm thuế quan。)
48
租税
そぜい 租税制度を改革する。
(Cải cách hệ thống thuế。)
49
兆候
ちょうこう 病気の兆候が見える。
(Xuất hiện dấu hiệu bệnh.)
50
兆し
きざし 回復の兆しがある。
(Có dấu hiệu hồi phục.)
51
動向
どうこう 市場の動向を調べる。
(Khảo sát xu hướng thị trường.)
52
傾向
けいこう 若者は海外志向の傾向がある。
(Giới trẻ có xu hướng hướng ra nước ngoài.)
53
経緯
けいい 事件の経緯を説明する。
(Giải thích chi tiết diễn biến sự việc.)
54
概要
がいよう 計画の概要を述べる。
(Trình bày khái quát kế hoạch.)
55
要領
ようりょう 説明の要領を得ない。
(Giải thích không rõ ý.)
56
要旨
ようし 発表の要旨をまとめる。
(Tóm tắt nội dung chính của bài phát biểu.)
57
趣旨
しゅし 会議の趣旨に賛成する。
(Tán thành với mục đích của cuộc họp.)
58
本質
ほんしつ 問題の本質を見極める。
(Nhìn thấu bản chất vấn đề.)
59
核心
かくしん 核心を突く質問をする。
(Đặt câu hỏi đúng trọng tâm.)
60
根拠
こんきょ 根拠のない噂。
(Tin đồn vô căn cứ.)
61
根底
こんてい 彼の考えの根底には優しさがある。
(Nền tảng trong suy nghĩ anh ấy là sự dịu dàng.)
62
基盤
きばん 経済の基盤を固める。
(Củng cố nền tảng kinh tế.)
63
土台
どだい 努力が成功の土台となる。
(Nỗ lực là nền tảng của thành công.)
64
要因
よういん 失敗の要因を分析する。
(Phân tích nguyên nhân thất bại.)
65
原因
げんいん 事故の原因を調べる。
(Điều tra nguyên nhân tai nạn.)
66
動機
どうき 犯行の動機が不明だ。
(Động cơ gây án chưa rõ.)
67
理由
りゆう 欠席の理由を説明する。
(Giải thích lý do vắng mặt.)
68
事情
じじょう 家庭の事情で辞職する。
(Nghỉ việc vì hoàn cảnh gia đình.)
69
情勢
じょうせい 国際情勢が変化する。
(Tình hình quốc tế thay đổi.)
70
事態
じたい 緊急事態が発生した。
(Xảy ra tình trạng khẩn cấp.)
71
局面
きょくめん 新しい局面を迎える。
(Bước vào cục diện mới.)
72
状況
じょうきょう 状況を把握する。
(Nắm bắt tình hình.)
73
状態
じょうたい 健康状態が良くない。
(Tình trạng sức khỏe không tốt.)
74
危機
きき 経済危機を乗り越える。
(Vượt qua khủng hoảng kinh tế.)
75
困難
こんなん 困難に立ち向かう。
(Đối mặt với khó khăn.)
76
障害
しょうがい 計画の障害となる。
(Trở thành trở ngại cho kế hoạch.)
77
支障
ししょう 支障が生じる。
(Phát sinh trở ngại.)
78
妨げ
さまたげ 発展の妨げになる。
(Trở thành vật cản của sự phát triển.)
79
衝突
しょうとつ 車が衝突した。
(Xe va chạm.)
80
対立
たいりつ 二人の意見が対立する。
(Ý kiến của hai người đối lập.)
81
摩擦
まさつ 両国間の摩擦が強まる。
(Mâu thuẫn giữa hai nước gia tăng.)
82
葛藤
かっとう 心の葛藤を抱える。
(Mang trong lòng sự giằng xé.)
83
矛盾
むじゅん 彼の話には矛盾がある。
(Trong câu chuyện của anh ấy có mâu thuẫn.)
84
均衡
きんこう 均衡を保つ。
(Giữ cân bằng.)
85
調和
ちょうわ 自然と調和して暮らす。
(Sống hòa hợp với thiên nhiên.)
86
協調
きょうちょう 国際協調が大切だ。
(Hợp tác quốc tế rất quan trọng.)
87
妥協
だきょう 妥協案を出す。
(Đưa ra phương án thỏa hiệp.)
88
折衷
せっちゅう 和洋折衷の建物。
(Kiến trúc kết hợp Nhật – Tây.)
89
譲歩
じょうほ 互いに譲歩する。
(Cả hai cùng nhượng bộ.)
90
配慮
はいりょ 相手に配慮する。
(Quan tâm, để ý đến đối phương.)
91
思いやり
おもいやり 思いやりのある言葉。
(Lời nói đầy sự cảm thông.)
92
心遣い
こころづかい 心遣いに感謝する。
(Biết ơn vì sự chu đáo.)
93
気配り
きくばり 細かい気配りをする。
(Quan tâm từng chi tiết nhỏ.)
94
気遣い
きづかい 彼女の気遣いがうれしい。
(Tôi rất vui vì sự quan tâm của cô ấy.)
95
兆候
ちょうこう 病気の兆候が見える。
(Xuất hiện dấu hiệu bệnh.)
96
動向
どうこう 市場の動向を調べる。
(Khảo sát xu hướng thị trường.)
97
経緯
けいい 事件の経緯を説明する。
(Giải thích chi tiết diễn biến sự việc.)
98
概要
がいよう 計画の概要を述べる。
(Trình bày khái quát kế hoạch.)
99
要領
ようりょう 説明の要領を得ない。
(Giải thích không rõ ý.)
100
要旨
ようし 発表の要旨をまとめる。
(Tóm tắt nội dung chính.)
101
趣旨
しゅし 会議の趣旨に賛成する。
(Tán thành mục đích cuộc họp.)
102
本質
ほんしつ 問題の本質を見極める。
(Nhìn thấu bản chất vấn đề.)
103
核心
かくしん 核心を突く質問をする。
(Đặt câu hỏi đúng trọng tâm.)
104
根拠
こんきょ 根拠のない噂。
(Tin đồn vô căn cứ.)
105
根底
こんてい 彼の考えの根底には優しさがある。
(Nền tảng trong suy nghĩ anh ấy là sự dịu dàng.)
106
基盤
きばん 経済の基盤を固める。
(Củng cố nền tảng kinh tế.)
107
土台
どだい 努力が成功の土台となる。
(Nỗ lực là nền tảng của thành công.)
108
要因
よういん 失敗の要因を分析する。
(Phân tích nguyên nhân thất bại.)
109
原因
げんいん 事故の原因を調べる。
(Điều tra nguyên nhân tai nạn.)
110
動機
どうき 犯行の動機が不明だ。
(Động cơ gây án chưa rõ.)
111
理由
りゆう 欠席の理由を説明する。
(Giải thích lý do vắng mặt.)
112
事情
じじょう やむを得ない事情がある。
(Có hoàn cảnh bất khả kháng.)
113
情勢
じょうせい 国際情勢が変化する。
(Tình hình quốc tế thay đổi.)
114
事態
じたい 緊急事態が発生した。
(Xảy ra tình trạng khẩn cấp.)
115
局面
きょくめん 新しい局面を迎える。
(Bước vào cục diện mới.)
116
状況
じょうきょう 状況を把握する。
(Nắm bắt tình hình.)
117
状態
じょうたい 健康状態が良くない。
(Tình trạng sức khỏe không tốt.)
118
危機
きき 経済危機を乗り越える。
(Vượt qua khủng hoảng kinh tế.)
119
困難
こんなん 困難に立ち向かう。
(Đối mặt với khó khăn.)
120
障害
しょうがい 計画の障害となる。
(Trở thành trở ngại cho kế hoạch.)
121
支障
ししょう 支障が生じる。
(Phát sinh trở ngại.)
122
妨げ
さまたげ 発展の妨げになる。
(Trở thành vật cản của sự phát triển.)
123
衝突
しょうとつ 車が衝突した。
(Xe va chạm.)
124
対立
たいりつ 二人の意見が対立する。
(Ý kiến của hai người đối lập.)
125
摩擦
まさつ 両国間の摩擦が強まる。
(Mâu thuẫn giữa hai nước gia tăng.)
126
葛藤
かっとう 心の葛藤を抱える。
(Mang trong lòng sự giằng xé.)
127
矛盾
むじゅん 彼の話には矛盾がある。
(Trong câu chuyện của anh ấy có mâu thuẫn.)
128
均衡
きんこう 均衡を保つ。
(Giữ cân bằng.)
129
調和
ちょうわ 自然と調和して暮らす。
(Sống hòa hợp với thiên nhiên.)
130
協調
きょうちょう 国際協調が大切だ。
(Hợp tác quốc tế rất quan trọng.)
131
妥協
だきょう 妥協案を出す。
(Đưa ra phương án thỏa hiệp.)
132
折衷
せっちゅう 和洋折衷の建物。
(Kiến trúc kết hợp Nhật – Tây.)
133
譲歩
じょうほ 互いに譲歩する。
(Cả hai cùng nhượng bộ.)
134
配慮
はいりょ 相手に配慮する。
(Quan tâm, để ý đến đối phương.)
135
思いやり
おもいやり 思いやりのある言葉。
(Lời nói đầy sự cảm thông.)
136
心遣い
こころづかい 心遣いに感謝する。
(Biết ơn vì sự chu đáo.)
137
気配り
きくばり 細かい気配りをする。
(Quan tâm từng chi tiết nhỏ.)
138
気遣い
きづかい 彼女の気遣いがうれしい。
(Tôi rất vui vì sự quan tâm của cô ấy.)
139
配偶者
はいぐうしゃ 配偶者と同伴する。
(Đi cùng với vợ/chồng.)
140
扶養
ふよう 両親を扶養する。
(Nuôi dưỡng bố mẹ.)
141
親孝行
おやこうこう 親孝行をする。
(Báo hiếu cha mẹ.)
142
師匠
ししょう 茶道の師匠に習う。
(Học trà đạo từ thầy.)
143
弟子
でし 有名な画家の弟子になる。
(Trở thành học trò của họa sĩ nổi tiếng.)
144
恩師
おんし 恩師に感謝する。
(Biết ơn người thầy.)
145
知人
ちじん 知人に会う。
(Gặp người quen.)
146
友人
ゆうじん 友人と旅行する。
(Đi du lịch với bạn bè.)
147
仲間
なかま 仲間と協力する。
(Hợp tác với bạn bè.)
148
同僚
どうりょう 同僚に相談する。
(Thảo luận với đồng nghiệp.)
149
上司
じょうし 上司の指示に従う。
(Làm theo chỉ thị của cấp trên.)
150
部下
ぶか 部下を育てる。
(Đào tạo cấp dưới.)
151
同伴
どうはん 家族同伴で参加する。
(Tham gia cùng với gia đình.)
152
同行
どうこう 友人と同行する。
(Đi cùng bạn.)
153
随行
ずいこう 大統領に随行する。
(Đi theo tổng thống.)
154
伴奏
ばんそう ピアノの伴奏をする。
(Đệm đàn piano.)
155
随筆
ずいひつ 随筆を書く。
(Viết tùy bút.)
156
随時
ずいじ 随時連絡してください。
(Hãy liên lạc bất cứ lúc nào.)
157
随所
ずいしょ 随所に工夫が見られる。
(Thấy có sự khéo léo ở khắp nơi.)
158
即座
そくざ 即座に答える。
(Trả lời ngay lập tức.)
159
即時
そくじ 即時に対応する。
(Ứng phó ngay.)
160
即刻
そっこく 即刻出発する。
(Xuất phát ngay lập tức.)
161
即日
そくじつ 即日発行する。
(Phát hành trong ngày.)
162
即効
そっこう 薬が即効する。
(Thuốc có tác dụng ngay.)
163
即応
そくおう 変化に即応する。
(Ứng phó ngay với sự thay đổi.)
164
即戦力
そくせんりょく 即戦力になる人材。
(Nhân lực có thể làm việc ngay.)
165
即断
そくだん 即断即決する。
(Quyết định ngay tức thì.)
166
即決
そっけつ 即決で契約を結ぶ。
(Ký hợp đồng ngay lập tức.)