遂げる
とげる<br></br>彼はついに夢を遂げた。 (Anh ấy cuối cùng cũng đã đạt được ước mơ.)
掲げる
かかげる<br></br>目標を掲げて努力する。 (Đưa ra mục tiêu và nỗ lực.)
言い張る
いいはる<br></br>彼は自分が正しいと言い張った。 (Anh ta khăng khăng là mình đúng.)
携わる
たずさわる<br></br>教育に携わる仕事をしたい。 (Muốn làm công việc liên quan đến giáo dục.)
控える
ひかえる<br></br>酒を控えてください。 (Hãy hạn chế rượu.)
施す
ほどこす<br></br>手当てを施す。 (Thực hiện điều trị.)
携える
たずさえる<br></br>家族を携えて来日した。 (Đưa gia đình cùng sang Nhật.)
仕える
つかえる<br></br>長年会社に仕えてきた。 (Tôi đã cống hiến nhiều năm cho công ty.)
謹む
つつしむ<br></br>言葉を謹んで使う。 (Sử dụng từ ngữ một cách cẩn trọng.)
挑む
いどむ<br></br>世界記録に挑む。 (Thách thức kỷ lục thế giới.)
免れる
まぬがれる<br></br>責任を免れない。 (Không tránh khỏi trách nhiệm.)
惜しむ
おしむ<br></br>別れを惜しむ。 (Lưu luyến chia tay.)
満たす
みたす<br></br>条件を満たす。 (Đáp ứng điều kiện.)
損なう
そこなう<br></br>信頼を損なった。 (Đánh mất sự tin tưởng.)
促す
うながす<br></br>出席を促す。 (Thúc giục tham dự.)
兼ねる
かねる<br></br>理解しかねる。 (Khó mà hiểu được.)
遂行する
すいこうする<br></br>任務を遂行する。 (Hoàn thành nhiệm vụ.)
障る
さわる<br></br>体に障る。 (Có hại cho sức khỏe.)
操る
あやつる<br></br>三か国語を操る。 (Thông thạo 3 ngôn ngữ.)
償う
つぐなう<br></br>罪を償う。 (Chuộc lại lỗi lầm.)
忍ぶ
しのぶ<br></br>苦しい生活を忍ぶ。 (Chịu đựng cuộc sống khó khăn.)
控えめに言う
ひかえめにいう<br></br>控えめに言っても彼は優秀だ。 (Nói giảm đi thì anh ấy vẫn xuất sắc.)
遂げられる
とげられる<br></br>夢が遂げられた。 (Ước mơ đã được hoàn thành.)
漂う
ただよう<br></br>香りが漂う。 (Hương thơm lan tỏa.)