a’ccumulate(v)/ accumu’lation
tích tụ/ sựu tích tụ
‘acupunture(n)
phương pháp châm cứu
a’ffection(n)
sự ảnh hưởng
antibi’otics(n)
chất kháng sinh
‘appetite(n)
sự thèm ăn
‘blocky(a)
lùn và mập
‘breakthrough(n)
bước đột phá
‘buxom(a)
đẫy đà
cardio’vascular(a)
thuộc tim mạch
‘chronic(a)(kronic)
kéo dài kinh niên
‘chunky(a)
lùn và mập
co’mmissioner(n)
ủy viên hội đồng
dia’betes(n)(daiobitiz)
bệnh tiểu đường
‘dietary(a)/ dieti’cian(n)
thuộc chế độ ăn kiêng/ chuyên gia về chế độ ăn kiên
e’quality(n)/ quantity(n)
sự công bằng/ số lượng
ex’pel(v)
trục xuất
hyper’tension(n)
chứng tăng huyết áp
i’mmunity(n)
sự miễn dịch
in’dent(v)/ in’duce(v)(d3u:s)/ ‘intake(v)/ in’hale(v)
làm lõm xuống/ xui khiến/ lấy vào, nạp vào/ hít vào