pro’potion(n)
tỉ lệ, tương xứng
recre’ation(n)/ recre’ational(a)
trò tiêu khiển/ có tính chất giải chí
‘sector(n)
khu vực
slum(n)
nhà ổ chuột
stealth(n)
sự giấu giếm, lét lút
‘suburban(a)
ở ngoại ô
‘tendency
xu hướng, chiều hướng
‘upward(a)
hướng lên
wage(n)/ salary(n)/ ‘pension(n)/ ‘income(n)
lương(hàng tuần)/ lương/ lương hưu, tiền trợ cấp/ thu nhập
wealth(n)
sự giàu có
whereby(adv)
nhờ đó, bởi đó, bằng cách nào