Câu 1: Chức năng của hệ thống đăng ký, lưu ký, thanh toán bù trừ chứng khoán:
I. Quản lý các chứng khoán lưu ký của khách hàng
II. Ghi nhận quyền sở hữu
III. Cung cấp thông tin về chứng khoán giả mạo, bị mất cắp
IV. Phân phối lãi, trả vốn gốc và cổ tức bằng tiền mặt cho người sở hữu chứng khoán
Đáp án:
a. I và II
b. I, II và III
c. II, III và IV
d. I, II, III và IV
d. I, II, III và IV
Câu 2: Qui trình ký gởi chứng khoán bao gồm các bước:
I. Ký gởi chứng khoán tại thành viên
II. Thành viên lưu ký tiếp nhận và hạch toán chứng khoán ký gởi
III. Thành viên tái lưu ký chứng khoán và trung tâm lưu ký chứng khoán
IV. Trung tâm lưu ký chứng khoán tiếp nhận và hạch toán chứng khoán lưu ký
Đáp án:
a. I, II, IV và III
b. I, II, III và IV
c. IV, III, II và I
b. I, II, III và IV
Câu 3: TTLKCK thanh toán cho giao dịch chứng khoán của công ty đại chúng theo hình thức:
a. Bù trừ đa phương
b. Bù trừ song phương
c. Thanh toán trực tiếp
d. Tất cả các câu trên
d. Tất cả các câu trên
Câu 4: Nhân viên của công ty chứng khoán thấy giá chứng khoán liên tục sụt giảm nên đã quyết định bán chứng khoán để cắt lỗ cho khách hàng mà không có sự ủy thác của khách hàng, hành vi này là:
a. Sai
b. Đúng
a. Sai
Câu 5: Câu nào sau đây phản ánh đúng lệnh MP:
a. Giao dịch tại các mức giá tốt nhất đã có sẵn trên thị trường
b. Không ghi giá chỉ ghi là MP
c. Khớp tại mức giá xác định giá mở cửa
d. Câu a, b
e. Câu b, c
f. Tất cả các câu trên
d. Câu a, b
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Quĩ đầu tư dạng đóng chỉ phát hành cổ phiếu/chứng chỉ đầu tư ra công chúng một lần với số lượng nhất định và quĩ không thực hiện việc mua lại cổ phiếu/chứng chỉ đầu tư khi nhà đầu tư có nhu cầu bán lại.
b. Quĩ đầu tư dạng mở liên tục phát hành cổ phiếu/chứng chỉ đầu tư ra công chúng và thực hiện việc mua lại cổ phiếu/chứng chỉ đầu tư khi người đầu tư có nhu cầu thu hồi vốn.
c. Cả 2 phát biểu trên đều đúng
d. Cả 2 phát biểu trên đều sai.
c. Cả 2 phát biểu trên đều đúng
Câu 7: Chứng chĩ Quỹ đóng giao dịch tại:
a. Trung tâm lưu ký chứng khoán
b. Sở giao dịch chứng khoán
c. Thị trường thứ cấp
d. Tại đại lý được ủy quyền của công ty quản lý quỹ
e. Câu b, c
f. Câu b, c, d
e. Câu b, c
Câu 8: Nhà đầu tư đã bán khống 1.000 cổ phiếu với giá là 100.000 đồng, nhà đầu tư chấp nhận lỗ là 10% thì nên đặt lệnh nào sau đây?
a. Lệnh giới hạn 110.000 đồng
b. Lệnh thị trường 110.000 đồng
c. Lệnh ATO (ATC) giá 110.000 đồng
d. Lệnh dừng để mua giá 110.000 đồng
d. Lệnh dừng để mua giá 110.000 đồng
Câu 9: Mô hình hoạt động của Công ty chứng khoán là:
a. Công ty cổ phần
b. Công ty TNHH
c. Công ty hợp danh
d. Công ty đại chúng
e. Câu a, b, c
f. Tất cả các câu trên
f. Tất cả các câu trên
Câu 10: Lợi nhuận thu được từ mua bán cổ phiếu quỹ được hạch toán vào:
a. Lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh chính
b. Lợi nhuận từ hoạt động quản lý
c. Lợi nhuận từ hoạt động bán hàng
d. Lợi nhuận đầu tư tài chính
e. Tất cả sai
d. Lợi nhuận đầu tư tài chính
Câu 11: Hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai khác nhau ở điểm nào sau đây:
I. Niêm yết trên sở giao dịch
II. Tiêu chuẩn hóa (đơn vị giao dịch, bước giá, …)
III. Kiểm soát rủi ro thanh toán
IV. Tính thanh khoản
Phương án:
a. Câu I, II, III
b. Câu I, III, IV
c. Câu II, III, IV
d. Câu II, III
e. Tất cả các câu trên
e. Tất cả các câu trên
Câu 12: Trong đợt khớp lệnh liên tục, lệnh MP được nhập vào hệ thống giao dịch trước tiên thì nó sẽ so khớp với:
a. Giá LO bán đã có sẵn trong hệ thống theo thứ tự ưu tiên về thời gian
b. Giá LO bán theo thứ tự từ thấp đến cao
c. Giá bán có khối lượng lớn
d. Do người môi giới thực hiện so khớp
e. Lệnh bị hệ thống từ chối
e. Lệnh bị hệ thống từ chối
Câu 13: Ông A mua quyền chọn mua 1000 cổ phiếu X có giá thực hiện 50.000 đồng với thời hạn 6 tháng. Theo quy định đối với quyền chọn Mỹ, ông A có quyền mua
a. 1000 cổ phiếu giá 50.000 đồng vào bất kỳ thời điểm nào trong vòng 6 tháng tới
b. 1000 cổ phiếu giá 50.000 đồng vào đúng thời điểm 6 tháng sau
c. 1000 cổ phiếu với giá thấp hơn 50.000 đồng do mua trước thời điểm 6 tháng
d. Nếu muốn mua trước thời điểm 6 tháng thì phải được sự đồng ý của người bán
a. 1000 cổ phiếu giá 50.000 đồng vào bất kỳ thời điểm nào trong vòng 6 tháng tới
Câu 14: Tổ chức phát hành yêu cầu tổ chức bảo lãnh phát hành bán chứng khoán ra công chúng tối thiểu là 70% khối lượng chào bán và tối đa là 95% khối lượng chào bán. Phương thức bảo lãnh này là phương thức nào? (page 84)
a. Bảo lãnh với cố gắng cao nhất
b. Bảo lãnh tất cả hoặc không
c. Bảo lãnh theo phương thức tối thiểu – tối đa
d. Bảo lãnh dự phòng
e. Câu b, c
f. Câu a, b, c
c. Bảo lãnh theo phương thức tối thiểu – tối đa
Câu 15: Thị trường chứng khoán thứ cấp và thị trường chứng khoán sơ cấp giống nhau ở điểm nào sau đây?
I. Hàng hóa được mua bán, chuyển nhượng trên thị trường
II. Huy động vốn
III. Tạo thanh khoản cho hàng hóa
IV. Là kênh tài chính gián tiếp và trực tiếp
Phương án:
a. I, II, III
b. II, III
c. I, II, IV
d. I, IV
e. II, III, IV
f. Tất cả các câu trên
d. I, IV
Câu 16: Theo phương thức bảo lãnh với cam kết chắc chắn, nhóm các tổ chức bảo lãnh phát hành mua chứng khoán của tổ chức phát hành với giá:
a. Thấp hơn giá phát hành ra công chúng
b. Cao hơn giá phát hành ra công chúng
c. Bằng giá phát hành ra công chúng
a. Thấp hơn giá phát hành ra công chúng
Câu 17: Cổ phiếu quỹ là:
a. Cổ phiếu phát hành lần đầu ra công chúng (IPO)
b. Cổ phiếu phát hành bổ sung
c. Cổ phiếu phát hành riêng lẻ
d. Cổ phiếu được công ty phát hành mua lại
e. Cổ phiếu phát hành thứ cấp
d. Cổ phiếu được công ty phát hành mua lại
Câu 18: Câu nào sau đây phản ánh đúng về bảo lãnh cố gắng cao nhất ?
a. Cam kết bán hết toàn bộ số lượng cổ phiếu phát hành
b. Cam kết cố gắng bán hết toàn bộ số lượng cổ phiếu phát hành
c. Cam kết cố gắng hết sức để bán số lượng cổ phiếu phát hành
d. Không có cam kết
c. Cam kết cố gắng hết sức để bán số lượng cổ phiếu phát hành
Câu 19: Công cụ nào sau đây là công cụ của thị trường tiền tệ:(page 12)
I. Tín phiếu kho bạc
II. Thương phiếu
III. Hối phiếu
IV. Cổ phiếu
V. Trái phiếu
VI. Chứng chỉ tiền gởi
VII. Tín dụng cầm cố
VIII. Chứng chỉ quỹ
Phương án
a. I, II, VI
b. I, II, III, V, VI
c. I, II, III
d. I, II, III, IV
e. Tất cả câu trên sai ???
d. I, II, III, IV
Câu 20: Thị trường chứng khoán sơ cấp là:
a. Mua bán lần đầu các chứng khoán mới được phát hành
b. Thị trường cấp 1
c. Thị trường phát hành
d. Tất cả đều đúng
e. Tất cả đều sai
d. Tất cả đều đúng
Câu 21: Tổ chức phát hành thu được tiền khi
a. Phát hành chứng khoán trên thị trường sơ cấp
b. Phát hành chứng khoán trên thị trường thứ cấp
c. Cả hai câu trên đều đúng
d. Cả hai câu trên đều sai
a. Phát hành chứng khoán trên thị trường sơ cấp
Câu 22:Chức năng của sở giao dịch chứng khoán:
I. Là một thị trường tập trung tổ chức mua bán chứng khoán một cách liên tục
II. Xác định giá cả một cách công bằng
III. Giúp cho các tổ chức niêm yết có thể dễ dàng tăng vốn
IV. Có thể đưa ra báo cáo một cách chính xác và liên tục về tình hình chứng khoán và thị trường chứng khoán.
Đáp án:
a. I và II
b. I, II và IV
c. I, II, III
d. I, II, III và IV
d. I, II, III và IV
Câu 23: Khi công ty cổ phần thực hiện tách cổ phiếu sẽ làm cho:
a. Giá cổ phiếu tăng lên theo tỷ lệ tách gộp
b. Giá cổ phiếu giảm xuống theo tỷ lệ tách gộp
c. Số lượng cổ phiếu lưu hành tăng lên theo tỷ lệ tách gộp
d. Số lượng cổ phiếu lưu hành giảm xuống theo tỷ lệ tách gộp
e. Câu a, d
f. Câu b, c
f. Câu b, c
Câu 24: Nhà đầu tư A mua một quyền chọn mua 100 cổ phiếu có kỳ hạn 6 tháng với giá là 5USD/quyền chọn của doanh nghiệp XYZ. Vào thời điểm mua quyền chọn, giá cổ phiếu XYZ đang được bán với giá 50USD/cổ phiếu, và giá thực hiện của quyền chọn là 48USD/cổ phiếu. Nếu không có thuế và chi phí giao dịch, hãy xác định lãi/lỗ ròng của nhà đầu tư A nếu giá của cổ phiếu là 45 USD/cổ phiếu khi quyền chọn đáo hạn trong các phương án sau:
a. Lãi 200 USD
b. Lỗ 300 USD
c. Lãi 400 USD
d. Lỗ 500 USD
d. Lỗ 500 USD