Q2PT2 Flashcards

(20 cards)

1
Q

Cô ấy có một cô con gái hai tuổi đáng yêu nhất.

A

She has the most adorable two-year-old girl.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Đồ chơi của chúng tôi được thiết kế để chịu được sự đối xử thô bạo của một đứa trẻ 5 tuổi.

A

Our toys are designed to withstand the rough treatment of the average five-year-old.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

A

Prevention is better than cure.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Kể từ khi bị bệnh( comma ) cô không thể đương đầu với sự căng thẳng của công việc.

A

Ever since her illness( comma ) she just can’t cope with the stress of work.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Ông nói rằng các ngân hàng Pháp đã thông báo với tất cả các đảng phái chính trị rằng họ sẽ không gia hạn khoản vay cho các chiến dịch bầu cử.

A

He said that French banks had told all political parties that they would not extend loans for election campaigns.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Những du khách lần đầu đến Pháp sẽ thấy hướng dẫn này đặc biệt hữu ích.

A

First-time visitors to France will find this guide particularly handy.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Chương trình tối nay bao gồm một ngày cuối tuần ở Disneyland ở Paris( comma ) kỳ nghỉ chèo thuyền giá rẻ ở Địa Trung Hải và chuyến đi mua sắm và tham quan đến New York.

A

Tonight’s programme features a weekend in Disneyland in Paris( comma ) cheap sailing holidays in the Mediterranean and a shopping and sightseeing trip to New York.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Tôi chỉ biết đứng đó với sự hoài nghi khi nghe tin mình được chọn tham gia chương trình đố vui.

A

I just stood there in disbelief when I heard I’d been selected to go on the quiz show.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Chúng tôi đang nghiên cứu về quá trình công nghiệp hóa nhanh chóng của các nước châu Á.

A

We are studying about the rapid industrialisation of Asian countries.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Tất cả những gì tôi nhớ về ngày sinh của con gái tôi là cơn đau không thể chịu nổi và sự nhẹ nhõm khi mọi chuyện đã qua.

A

All I remember of my daughter’s birth was the unbearable pain and the relief when it was all over.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Ở nông thôn( comma ) tình trạng mù chữ phổ biến.

A

In the rural areas( comma ) illiteracy is widespread.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Bắc Kinh đã thay đổi quá nhiều trong vài năm qua đến mức gần như không thể nhận ra.

A

Beijing has changed so much in the last few years that it’s almost unrecognisable.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Cô nổi bật như một trong những tiểu thuyết gia người Anh đương đại xuất sắc nhất hiện nay.

A

She stands out as one of the finest contemporary British novelists around at the moment.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Khi viết xong chương trình máy tính( comma ) bạn sẽ cần kiểm tra lỗi và gỡ lỗi.

A

When you’ve finished writing the computer program( comma ) you will need to check for errors and debug it.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Cảnh sát đang kêu gọi công chúng cung cấp thông tin về cô gái mất tích.

A

The police are appealing to the public for any information about the missing girl.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Anh ta phải vay tiền để đóng thuế.

A

He had to take out a loan to pay his taxes.

17
Q

Tôi được biết là cô ấy sẽ có mặt tại cuộc họp( comma ) nhưng rõ ràng là tôi đã hiểu sai.

A

I was told she would be at the meeting( comma ) but clearly I was misinformed.

18
Q

Cô ấy muốn làm việc cho một tờ báo lớn hơn và có tầm ảnh hưởng hơn.

A

She wanted to work for a bigger and more influential newspaper.

19
Q

Bạn bè của anh ấy đều là những người nghệ sĩ( comma ) họ là hoạ sĩ( comma ) nhạc sĩ và nhà văn.

A

His friends are all artistic( comma ) they’re painters( comma ) musicians( comma ) and writers.

20
Q

Cả thị trấn bị ngập lụt khi sông tràn bờ.

A

The whole town flooded when the river burst its banks.