龐大pang2
龐大的受眾
Khổng lồ
執行長zhi2
Chief executive
精準
精準的答案
Chính xác
收視率
Coverage rate
成千上萬
Hàng ngàn hàng vạn
潛在qian2
要想办法使每个人的潜在力量充分发挥出来
Potential
著重zhuo2zhong4
这里我想着重讲一个问题。
Nhấn mạnh
投放
新产品已投放市场。
put (money) into circulation; put (goods) on the market
觸及chu4
觸及事物的本質
reach
族群
group
隱私yin3
Sự riêng tư
驚醒 jǐngxǐng
她睡觉很警醒。
Tā shuìjiào hěn jǐngxǐng.
She is a light sleeper.
Cảnh giác cao độ, cẩn thận
首当其冲chong1
Bị ảnh hưởng đầu tiên (bởi thiên tai)
移動裝置
Thiết bị di động
數位
數位時代
Thời đại kĩ thuật số
獨秀
Độc tôn
關切
表示嚴重關切
Quan tâm sâu sắc
事實上
In fact
不然
其實不然
Không hẳn
狹義xia2
Nghĩa hẹp
力圖
他力图复仇
(v) Ra sức
填鴨/單向 教育方法
phương pháp giáo dục
投注了許多心力
đặt nhiều tâm huyết
當下
他说着当下流行的语言。
lúc đó