nominate (v)
đề cử
uprise against
nổi dậy, chống lại
invader (n)
kẻ xâm lược, xâm lăng
free the country
giải phóng đất nước
a magical sword
thanh gươm kì diệu
philosopher (n)
nhà triết học
encyclopaedist (n)
nhà biên tập
seft-accusation
sự buộc tội, lên án
tragedy
bi kịch
incident
sự việc