Mất bao nhiêu thời gian để ai đó làm gì
It takes (SO) + (time) + to Vo
Đã đến lúc làm gì đó
It’s time + QKĐ
Đảo ngữ, nhấn mạnh hành động này xảy ra trước 1 hành động khác
Hardly had + S + V3,ed when QKĐ
Scarcely .. when
No sooner … than
Đến nhà ai đó để làm gì
come over to + Vo
Đó là cơ hội để ai đó làm gì
It + be + a wonderful chance + for + SO + to Vo
Gặp khó khăn với cái gì/ khi làm gì
struggle to Vo
struggle with + N
struggle for + N: đấu tranh, vật lộn cho cái gì đó
Kinh hãi cái gì
be + terrified of + N/Ving
Nhận thấy ai đó như thế nào
S + find + (myself) + Adj/Ving
Nếu không thì
HTĐ, otherwise + S + would/could + Vo
QKĐ, otherwise + S + would/could + have + V3,ed
Dự định, chuẩn bị làm gì
be going to V
be about to V
be ready to V
be on the point of Ving
Rất yêu thích cái gì đó/ai đó
be mad about
be crazy about
be very fond of
be keen on
be passionate about
be enthusiastic about
be obsessed with
+N/Ving