TH Flashcards

(47 cards)

1
Q

xh #nn trên

A
  • thực quản
  • ddtt + sang thương mm
  • c. máu đ. mật
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

xh #nn dưới

A
  • ruột non hiếm

- đại tràng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

xh #nn chung

A

RLĐM có cả suy gan

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

xh chú ý

A
  • M>100,HA
  • Da xanh niêm nhạt
  • vàng da, mắt + gan lách to + vết bầm tn
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

xh xn máu

A
  • nhóm máu, ctm: bc t + hct hb gi, xn đông máu
  • td hct 12-24h
  • BUN tg,cre tăng trong th nặng
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

xh NSDD

A
  • làm cc if can
  • ảnh sang thg
  • can thiệp tt cầm máu
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

xh NSĐT

A

ít làm cc, kth phức tạp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

xh tl nặng

A
  1. khởi phát lúc nv
  2. > 60t
  3. kèm bệnh nội
  4. t. sử vỡ tmtq
  5. shock lúc nv
  6. ói/sondedd máu tươi
  7. ói máu tươi ào ạt
  8. ure,cre,men gan tăng
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

xh phân độ

A

hct, máu mất, sh, da niêm, tổng trạng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

xh tổng trạng+da niêm

A
  • hơi mệt + bt
  • mệt, chóng mặt, vã mồ hôi + xanh
  • vv,bứt rứt, khát, tiểu ít + xanh, lạnh chi
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

xh HA M, HCT, máu mất

A
  • <100
  • 100-120 ha kẹp
  • > 120 ha tụt
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

xh Rockall ls

A

0-3,4-7 (tự học)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

xh rockall full

A

0-5,6-11(tự học)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

xh ntxt

A
  • hs
  • cầm máu
  • mổ
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

xh #hs oxy, dịch truyền

A
  • oxy 1-5l/ph

- truyền nhanh, tốc độ the độ nặng dùng lr, na 0.9% ko glu 5%, tr chậm ở suy tim suy thận

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

xh #hs when hc lắng

A

nặng, hb<7g/dl

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

xh #cm lưu ý

A
  • ngưng thuốc chống đông, nsaids
  • tiêm vit K 10mg TM/TB
  • ko dùng thuốc cầm máu: adrenoxyl, Adona, Transamin
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

xh #cm PLT

A

duy trì >50k

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

xh #cm FFP

A

dùng htuong tươi đông lạnh khi có rlđm do dùng wafarin, tq>20s

20
Q

xh #cm gồm

A
  • sonde dd rửa dd
  • thủ thuật ns
  • đtr nội hỗ trợ
21
Q

xh #cm trc nsoi

A

keep ph>4.5 = ppi

22
Q

xh #cm #ddtt ttnsoi

A
  • quan trọng nhất
  • hemo clip, đốt nhiệt, Argon Plasma Coagulation
  • chích cầm máu với adrenaline
23
Q

xh#cm#ddtt FORREST Ia – Ib, IIa – IIb

24
Q

xh#cm#ddtt FORREST IIc - III

25
#xh #cm sau ns
- ph>6 tối ưu >7, mđkc A
26
#xh #MW
- Metoclopramide, SUCRALFATE - NSoi hạn chế - an toàn: đốt, hemo - chích cm Adrenaline 1/10.000
27
#xh #tmtq
- ns rất hiệu quả, chích polidocanol 1%, cột vòng thắt | - sau pth: ppi, sucralfate
28
#xh #tmtq chèn ông blakemore/ minnesota
- th 24, max 48h | - mỗi 12h xả bóng 15-30p
29
#xh #tmtq thuốc
SOMATOSTATIN và dx an toàn > Vasopressin
30
#xh #hỗ trợ
- ngừa mê gan LACTULOSE - ks:cf3->quino - 7 ngày
31
#TQ #Achalasia LS
nuốt khó, trớ, đau ngực, sụt ký và viêm phổi hít.
32
#TQ #Achalasia CLS
- áp lực thực quản (E. manometry): là khuôn vàng - chụp thực quản cản quang (Barium radiograph): - nội soi (Endoscopy)
33
#TQ #Achalasia CĐPB
- DES - Bệnh Chagas’ - giả achalasia), u thâm nhiễm (vùng đáy vị hoặc đoạn xa thực quản), hội chứng cận ung
34
#TQ #Achalasia ĐT
▪ Nguyên tắc điều trị: giảm áp lực cơ vòng dưới thực quản (LES) ▪ Các phương pháp: ▪ Dùng thuốc (thường không hiệu quả, giải pháp tạm thời): nitrate, ức chế kênh calci CCB, ức chế PDE ▪ Độc tố Botulinum (BTxA) (BN lớn tuổi, BN không chịu đựng được cuộc phẫu thuật) ▪ Can thiệp xâm lấn (điều trị triệt để): nong bằng bóng, xẻ cơ vòng thực quản dưới
35
#TQ GERD CLS
Nsoi khi có dấu báo động ĐO pH HOẶC KHÁNG TRỞ LIÊN TỤC
36
#TQ GERD NTĐT
▪ Thay đổi lối sống (lifestyle modification) ▪ Thuốc ▪ Phẫu thuật hoặc nội soi can thiệp
37
#TQ GERD THUỐC
``` ▪ Kháng tiết acid (PPI, H2RA): nền tảng ▪ Antacid ▪ Alginate-antacid (Gaviscon) ▪ Prokinetic ▪ Đồng vận GABA (baclofen) ```
38
#TQ GERD XÂM LẤN
▪ Chỉ định: trị nội khoa kéo dài và tăng liều cao nhưng cải thiện rất ít; bn k tuân thủ điều trị và mong muốn phẩu thuật. ▪ Pth: tái tạo phình vị qua nội soi (laproscopicfundoplication) bằng phương pháp Nissen hoặc Toupet ▪ Tiếp cận qua nội soi TQ-DD-TT
39
#TQ GERD BIẾN CHỨNG
▪ Lóet và chít hẹp thực quản. ▪ Thiếu máu thiếu sắt (hiếm gặp). ▪ Viêm thanh quản, lóet thanh quản, hen và sâu răng. ▪ Thực quản Barrette’s
40
#PUD CĂN NGUYÊN
* Hp chịu trách nhiệm cho 80% lóet không do NSAIDs * NSAIDs và aspirin là nguyên nhân ở các bệnh nhân lóet không do Hp * U tiết gastrine (gastrinoma) chiếm < 1% * Khi không có các nguyên nhân kể trên thì lóet được xem là vô căn. * Hút thuốc lá làm tăng gấp đôi nguy cơ bị lóet DD TT
41
#PUD CLS
- Test Hp, chụp dd cản quang | - Nội soi tiêu hóa trên: khuôn vàng
42
#PUD NỘI KHOA
Bất kể nguyên nhân gì, ức chế tiết acid là thuốc đặc hiệu để điều trị PUD • Lóet DD: thời gian điều trị là 12 tuần • Lóet TT: thời gian điều trị là 8 tuần
43
#PUD TIỆT TRỪ Hp
- PPI gấp đôi liều chuẩn | - Phđ diệt trừ lưu ýđến tình trạng đề kháng kháng sinh trong khu vực, tác dụng phụ của thuốc.
44
#PUD T/D
- Nội soi kiểm tra lại sau 8-12 tuần ở bệnh nhân lóet dạ dày để chứng tỏ sự lành vết lóet; sinh thiết lặp lại đối với vết lóet không lành để lọai trừ khả năng của lóet ác tính. - Lóet tá tràng không bao giờ ác tính và do đó nội soi kiểm tra là không cần thiết ở bệnh nhân không có triệu chứng.
45
#XG CĐXĐ
- APRI > 2 | - FibroScan > 12.5 Kpa
46
#XG VMTP
CEF3
47
#VGB ĐTR
Peginterferon alfa Ngoại trừ: có thai, phòng ngừa hóa trị liệu, XG mất bù, VG B cấp Tenofovir Entecavir