痒い
かゆい
ngứa
DƯƠNG
眩しい
まぶしい
chói sáng
HUYỄN
きつい
chật
懐かしい
なつかしい
nhớ tiếc
HOÀI
悔しい
くやしい
đáng tiếc, tiếc nuối
HỐI
恐ろしい
おそろしい
đáng sợ, kinh khủng
KHỦNG
怪しい
あやしい
đáng ngờ
QUÁI
親しい
したしい
thân thiết
THÂN
大人しい
おとなしい
dịu dàng, hiền lành
ĐẠI NHÂN
詳しい
くわしい
tường tận, rõ ràng
TƯỜNG
しつこい
đậm (màu, mùi, vị,…)
鋭い
するどい
sắc bén
DUỆ
鈍い
にぶい
chậm chạp, đần độn
ĐỘN
貧しい
まずしい
nghèo túng
BẦN
激しい
はげしい
mãnh liệt, mạnh
KÍCH
勿体無い
もったいない
lãng phí
VẬT THỂ VÔ
とんでもない
ngoài sức tưởng tượng, không ngờ
仕様がない
しようがない
không còn cách nào, bó tay
SĨ DẠNG
我儘な
わがままな
ích kỷ, cố chấp, ương bướng
NGÃ MẠN
意地悪な
いじわるな
xấu bụng
Ý ĐẠI ÁC
下品な
げひんな
thấp kém, tầm thường
HẠ PHẨM
乱暴な
らんぼうな
vô lễ, thô lỗ
LOẠN BẠO
派手な
はでな
sặc sỡ, màu mè
PHÁI THỦ
地味な
じみな
giản dị
ĐỊA VỊ