凡そ
およそ
khoảng
PHÀM
可也
かなり
khá, tương đối
KHẢ DẢ
多少
たしょう
một chút, một ít
ĐA THIỂU
全て
すべて
toàn bộ
TOÀN
偶然
ぐうぜん
tình cờ, ngẫu nhiên
NGẪU NHIÊN
一度に
いちどに
cùng lúc
NHẤT ĐỘ
少なくとも
すくなくとも
ít ra thì
THIỂU
全く
まったく
hoàn toàn
TOÀN
早速
さっそく
ngay lập tức
TẢO TỐC
偶に
たまに
thi thoảng
NGẪU
実は
じつは
thực sự, thực chất
THỰC
実際に
じっさいに
thực tế, thực sự
THỰC TẾ
案外
あんがい
không ngờ
ÁN NGOẠI
折角
せっかく
mất công, cất công
CHIẾT GIÁC
確か
たしか
chắc là, chắc chắn
XÁC
兎も角・兎に角
ともかく・とにかく
dù sao chăng nữa
THỎ GIÁC
思い切り・思いっ切り
おもいきり・おもいっきり
dứt khoát, quyết chí, hết mình
TƯ THIẾT
態と
わざと
cố tình
THÁI
まさか
không ngờ, không thể tin được
丸で
まるで
hoàn toàn
HOÀN
もしかしたら
hoặc là, có thể là, có lẽ
もしも
nếu
いくら
dù thế nào cũng ~
いくら探しても、見つからない
Dù có tìm thế nào cũng không tìm thấy.
どうしても
bằng mọi giá