Reportage
e,-n: bài phóng sự
Ich habe Spaß
Có niềm vui từ làm cái j
Ich freue mich
Vui vì nhận đc cái j
Experiment
s.-e: thí nghiệm
Labor
s,-e: phòng thì nghiệm
Phase
e,-n: giai đoạn
Zusammenfassen
Tóm tắt
Vortragen
Thuyết trình , bày tỏ
Inhalt
r,-e: nội dung
Ablesen
Đọc vẹt, đọc từ 1 cái j ra có người nghe
Zuhören
Lắng nghe
Berichten
Tường thuật
Ausrichten
Đang nằm dựng lên
Freisprechen
Nói tự do
Fehlen
Dativ: nhớ (sb)
Bei
Trong suôat
Unterstützen
Hỗ trợ
Herausfinden
Tìm ra
Teilnehmen an dativ
Tham gia vào cáibj
Wirtschaft
e,-en: kinh tế học
Locker
Cởi mở
Werben
Quảng cáo
Bewundern sich
Khâm phục
Schriftlich
Thuộc về viết( adj)