Like that, as a result
Như vậy
Only, only have
Chỉ có
Unless
Trừ khi
In addition
Hơn nữa
Someone / “who’s there?”
Ai đó
Once
Một khi
But
Vậy mà
Nhưng
Nhưng mà
Mà
So
Vậy
Too/also
Cũng vậy
Noun + verb + too
So + verb + noun
Therefore
Vậy nên
However
Tuy nhiên
Although
Mặc dù
Even if
Cho dù
Than
Còn hơn
But
Mà
If I were her, I would succeed
Tôi mà là cô ấy, tôi sẽ thành công
He is not really perfect
Anh ấy không thật sự hoàn hảo
In comparison to me…
So với tôi…
They will try until they succeed
Họ sẽ cố gắng cho đến khi họ thành công
I was happy until I met you
Tôi đã thật sự hạnh phúc cho đến khi tôi gặp bạn