DGNL p2 Flashcards

(180 cards)

1
Q

predict (The teacher predicted that he would pass the exam)

A

dự đoán

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

catastrophe

A

tai họa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

procedures

A

các quy trình

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

blow whistle

A

thỏi còi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

breed (Peggy’s family breed pedigree dogs for three generations

A

nuôi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

pedigree

A

thuần chủng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

recessions

A

suy thoái kinh tế

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

except

A

ngoại trừ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

proximity

A

sự gần gũi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

merits

A

lợi ích

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

elbow to elbow

A

cạnh bên nhau

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

ensuring

A

đảm bảo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

questionable

A

đáng nghi ngờ, chưa chắc đúng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

mounting

A

tăng lên

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

justifiable

A

biện minh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

unjustifiable

A

không thể biện minh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

graduate

A

người tốt nghiệp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

substantial

A

đáng kể, lớn, nhiều

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

professional

A

thuộc về nghề nghiệp, chuyên môn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

equally

A

tương đương nhau

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

overdue

A

quá hạn trễ hạn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

preventable

A

có thể ngăn chặn, phòng tránh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

adamant

A

kiên quyết,

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

mortality

A

tỷ lệ tử vong

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
premature
xảy ra quá sớm, chưa đúng thời điểm
21
untimely
không đúng lúc
22
tracking
theo dõi, giám sát
23
budget
ngân sách, kế hoạch
24
ventilation
thông gió
25
substantially
đang kể
26
occur
xảy ra
27
produce
sản xuất
28
product
sản phẩm
29
regular
được điều tiết, thường xuyên
30
drastic
nghiêm trọng
31
extractor fans
máy hút khí
32
ventilating
thông gió
33
treat
coi như
33
great
lớn
34
domestic
thuộc về gia đình
35
make sense
hợp lí, có lí
36
directly
trực tiếp
36
to see it as
coi nó như là
37
joint
cùng nhau
38
emerging
mới nổi
39
Shared
chung, được chia sẻ
39
relevant
thích hợp
40
framework
khung
41
integrate
chung, tích hợp
42
appropriate
phù hợp thích hợp
43
overdrawing
thổi phồng, phóng đại quá mức.
44
relocate
di dời
45
evacuate
sơ tán
46
migration
di cư
46
deputy head
phó trưởng
46
unrest
bất ổn
47
formerly
trước đây
48
protest
biểu tình, phản kháng
49
currency
tiền tệ
50
rash of
một loạt, một chuỗi
51
deplete
cạn kiệt
52
moot
đề xuất
53
a rash of
một loạt
53
induce
thúc đẩy
53
wells
giếng nước
54
dams
đập nước
55
flow of water
lưu lượng nước
56
diversion
chuyển hướng
57
locate in
nằm ở / tọa lạc tại
58
estimate
ước tính
59
dairy cattle
bò sữa
60
precipitation
lượng mưa
61
rely on
dựa vào, phụ thuộc vào
62
declining
giảm, suy giảm
63
agriculture
nông nghiệp
64
diversification
sự đa dạng hóa
65
livelihood
kế sinh nhai
66
export
xuất khẩu
67
reinforce
củng cố
68
duty
nghĩa vụ, trách nhiệm
69
laboratory
phòng thí nghiệm
70
be suppose to v
được cho rằng làm gì
71
possibly
có thể, khả năng
72
account for
giải thích, lý do
73
enable
cho phép
74
convincing
thuyết phục, đáng tin
75
susceptible
dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải
75
illusion
ảo tưởng
76
dimethylmercury
thủy ngân
77
vital
quan trọng,thiết yếu
78
precautions
các biện pháp phòng ngừa
79
unheard of
chưa từng
80
protective gloves
găng tay bảo hộ
80
seep
thấm qua,rỉ ra
81
cost (v) (The accident cost him his leg.)
gay mất mát
81
partially
một phần
82
pressed into service
được sử dụng / áp dụng vào công việc
83
field (variety of industries and fields)
lĩnh vực, cánh đồng
84
niche tasks
nhiệm vụ chuyên biệt
85
meteorology
khí tượng học
86
general
tổng quát
87
prone to
anh ấy có khuya hướng dễ bị
88
nuisance
phiền tối, rắc rối
89
potentially fatal
có khả năng gây chết người
90
run a test
tiến hành một thí nghiệm
91
recipe
công thức nấu ăn
92
spill
làm đổ, tràn
93
rinse
rửa sạch, xã nước
93
adopting
áp dụng, chấp nhận
94
instilling
truyền đạt
94
pessimistic
bi quan
95
constant stream
dòng chảy liên tục
96
invalid
không hợp lệ
97
completely
hoàn toàn,toàn bộ
98
percentage
tỷ lệ phần trăm
99
probably
có khả năng, có thể xảy ra
100
illustrate
minh họa
101
standards
chuẩn mực, tiêu chuẩn
102
substance
Chất, vật chất
102
optimistic
lạc quan
102
regulations
quy định, quy tắc
103
imposed on
áp đặt lên
104
elimination
loại bỏ
105
extreme
cực đoạn
106
survey
khảo sát
107
excessive
quá mức
108
hinder
cản trở
109
numeracy
khả năng tính toán
110
on track
đúng hướng, theo kế hoạch
110
hamper
cản trở
111
Assessment
sự đánh giá, đo lường
112
estimate
ước tính
113
Multiplier
khuếch đại
114
emphasise
nhấn mạnh
115
impede
cản trở
116
First-of-a-kind
lần đầu tiên xuất hiện
117
elderly people
người cao tuổi
118
a cut above
tốt hơn hẵn, vượt trội hơn
118
all the more + adj + when...
càng....trở nên
118
convince
thuyết phục
119
soothing
trấn an
120
far from ( phủ định)
càng không
121
only served to
chỉ có tác dụng
122
situation
tình trạng
123
appropriate
phù hợp
124
vintage
rượu
125
intense
mãnh liệt
126
evaluation
đánh giá
127
subjective
mang tính chủ quan
128
invariably
luôn luôn
129
extreme
vô cùng, nhiều, khắc nghiệt
130
gallery
phòng trưng bầy
131
hung
treo
132
highly
rất, nhiều
132
demonstration
sự trình bày / minh họa, biểu tình
133
register
đăng ký
134
temporary
tạm thời,lâu dài
135
agency
cơ quan công ty
136
enthusiastic about
hào hứng, rất thích
137
absence
sự vắng mặt
138
absenteeism
tình trạng vắng mặt (thường xuyên
139
dictatorial
độc tài
140
resigned.
từ chức
141
lack of concern
thiếu sự quan tâm
141
indication
dấu hiệu chỉ ra
142
bold
táo bạo
142
unprecedented
chưa từng có
143
The defendant
bị cáo
144
ceases
chấm dứtv
145
shutters
cửa chớp, cửa chắn
146
authority
uy quyền, chuyên gia
147
mechanism
cơ chế
148
unmet
chưa được đáp ứng
149
The treaty
hiệp ước
150
algorithm
thuật toán
150
150
150
150
151