unifying
mang tính thống nhất
term
thuật ngữ
instruction
sự hướng dẫn
fashionable
thịnh hành
experiment
thử nghiệm
argument
lập luận
dramatic
lớn, đáng kể
accommodation
chỗ ở
friction
sự cản chở
appeal
sự hấp dẫn
delivery
cách truyền đạt
standardized
được tiêu chuẩn hóa
self-paced learning
học theo tốc độ bản thân
sheer
hoàn toàn, cực kì
agenda
chương trình nghị sự
mere
chỉ là, đơn thuần
in principle
về nguyên tắc
broadcast
phát sóng
awkward
khó sử dụng
era
thời kì
hold promise
có tiềm năng
explicit
rõ ràng
method
phương pháp
be cited as
được xem như là